| T́m đến | ||||||||||||||||
| Mục lục | Mục lục | |||||||||||||||
| 3 thế hệ đầu | Cây gia phả | |||||||||||||||
| Phái nhất | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||
| Phái nh́ - Chi II | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||
| Phái nh́ - Chi IV | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||
| Phái nh́ - Chi VI | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||
| THẾ TỔ | NGUYỄN TÚY | THẾ HỆ 1 | ||||||||||||||
| : | ||||||||||||||||
| Tên thường gọi | : | Châu Thảo | Giới tính: | Nam | ||||||||||||
| Con ông | : | và bà: | ||||||||||||||
| Nơi sinh | : | Thạnh Mỹ | Năm sinh: | |||||||||||||
| Địa chỉ | : | Năm 1784 (Giáp Th́n) bỏ nhà đi đâu không rơ | ||||||||||||||
| Năm mất | : | Nhằm: | ngày 20 tháng 2 (Xuân tế) | |||||||||||||
| Chi tiết khác | : | Người vốn gốc Bắc Việt Nam, di cư vào ở tại Hoan Châu (Phủ Diễn Châu, Nghệ An), cuối thế kỷ 18 vào định cư lập nghiệp tại làng Thạnh Mỹ, tổng Phú Khương (G̣ Nổi, Điện Bàn, Quảng Nam hiện nay) Người đầu tiên gầy dựng tộc Nguyễn Đ́nh tại đây và được suy tôn là Thế tổ của Tộc. | ||||||||||||||
| Vợ | : | Nguyễn Thị Chí - hiệu Cao Thượng | Năm Sinh: | Năm mất: | 12/8 ÂL (Th | |||||||||||
| Nơi sinh | : | thôn Thạnh Mỹ (cùng xă) | Nghề nghiệp: | làm nông | ||||||||||||
| Chi tiết khác | xứ Phần Nhất, năm 1976 được cải táng sang Tân Phong, Duy Xuyên, Quảng Nam | |||||||||||||||
| Con | : | 5 | nam | 2 | nữ | Năm sinh | G.tính | Ghi chú | ||||||||
| 1/ | Nguyễn Ḥa | tự Lễ Dụng | nam | mất | ||||||||||||
| 2/ | Nguyễn Văn Tường | tự Tri Châu | 1778 | nam | mất | |||||||||||
| 3/ | Nguyễn Công | mất sớm | nam | mất | ||||||||||||
| 4/ | Nguyễn … | mất sớm | nam | mất | ||||||||||||
| 5/ | Nguyễn … | mất sớm | nam | mất | ||||||||||||
| 6/ | Nguyễn Thị Quyên | gả về Đại Lộc | nữ | mất | ||||||||||||
| 7/ | Nguyễn Thị Noăn | gả về Phi Phú, Bến Đền | nữ | mất | ||||||||||||
| TRƯỞNG PHÁI NHẤT | NGUYỄN H̉A | THẾ HỆ 2 | ||||||||||||||
| : | ||||||||||||||||
| Tên thường gọi | : | Giảo Xạ, biệt danh Cẩn Toán | Giới tính: | Nam | ||||||||||||
| Con ông | : | Nguyễn Túy | và bà: | Nguyễn Thị Chí | ||||||||||||
| Nơi sinh | : | Thạnh Mỹ | Năm sinh: | |||||||||||||
| Địa chỉ | : | định cư Mậu Ḥa (Chợ Vạn), Quảng Nam | ||||||||||||||
| Năm mất | : | Nhằm: | ||||||||||||||
| Chi tiết khác | : | chết tại Mậu Ḥa (chợ Vạn), sau bản tộc cải táng về xứ B́nh Nhai | ||||||||||||||
| Vợ | : | …. | Năm Sinh: | Năm mất: | ||||||||||||
| Nơi sinh | : | Nghề nghiệp: | ||||||||||||||
| Chi tiết khác | ||||||||||||||||
| Các con | : | 2 | nam | 0 | nữ | Năm sinh | G.tính | Ghi chú | ||||||||
| 1/ | Nguyễn Liệu | tự Lương Đấu | nam | mất | ||||||||||||
| 2/ | Nguyễn Đ́nh … | vô tự | nam | mất | ||||||||||||
| TRƯỞNG PHÁI NH̀ | NGUYỄN VĂN TƯỜNG | THẾ HỆ 2 | ||||||||||||||
| : | 1778 - 1881 | |||||||||||||||
| Tên thường gọi | : | Tri Chí, Thầy Hậu, Ô. Bách Tuế | Giới tính: | Nam | ||||||||||||
| Con ông | : | Nguyễn Túy | và bà: | Nguyễn Thị Chí | ||||||||||||
| Nơi sinh | : | Thạnh Mỹ | Năm sinh: | 1778 | ||||||||||||
| Địa chỉ | : | Chợ Vạn, Quảng Nam | ||||||||||||||
| Năm mất | : | 1881 | Nhằm: | ngày 03 tháng 06 năm ÂL | ||||||||||||
| Chi tiết khác | : | Thọ 104 tuổi. Được thưởng bảng vàng "Thọ dân" năm Tự Đức 30, có gia nhập binh đội và làm thầy pháp. Táng tại xứ Mốc Đá, đă cải táng sang Tân Phong, Di Xuyên. | ||||||||||||||
| Vợ | : | Hà Thị Nguyên, Hiệu Hữu Bổn | Năm Sinh: | Năm mất: | 6-3 ÂL | |||||||||||
| Nơi sinh | : | thôn Điện Quư | Nghề nghiệp: | |||||||||||||
| Chi tiết khác | : | Táng tại xứ Mốc Đá | ||||||||||||||
| Con | : | 6 | nam | 1 | nữ | Năm sinh | G.tính | Ghi chú | ||||||||
| 1/ | Nguyễn Hậu | tức ông Thủ Sản, Chi I | nam | mất | ||||||||||||
| 2/ | Nguyễn Ân | tức ông Tứ, Chi II | nam | mất | ||||||||||||
| 3/ | Nguyễn Thành | ông Trùm, Chi III | nam | mất | ||||||||||||
| 4/ | Nguyễn Điền | ông Thơ, Chi IV | nam | mất | ||||||||||||
| 5/ | Nguyễn Lư | ông Bá Công, Chi V | nam | mất | ||||||||||||
| 6/ | Nguyễn Khánh | ông Thỉ, Chi VI | nam | mất | ||||||||||||
| 7/ | Nguyễn Thị … | gả họ Cao, Phi Phú, tức bà Thủ Cảnh | nữ | mất | ||||||||||||
|
THẾ HỆ 2 | |||||||||||||||
| : | ||||||||||||||||
| Tên thường gọi | : | Giới tính: | Nam | |||||||||||||
| Con ông | : | Nguyễn Túy | và bà: | Nguyễn Thị Chí | ||||||||||||
| Nơi sinh | : | Thạnh Mỹ | Năm sinh: | |||||||||||||
| Năm mất | : | Nhằm: | ||||||||||||||
| Chi tiết khác | : | Mất sớm | ||||||||||||||
| NGUYỄN THỊ QUYÊN | THẾ HỆ 2 | |||||||||||||||
| : | ||||||||||||||||
| Tên thường gọi | : | Giới tính: | Nữ | |||||||||||||
| Con ông | : | Nguyễn Túy | và bà: | Nguyễn Thị Chí | ||||||||||||
| Nơi sinh | : | Thạnh Mỹ | Năm sinh: | |||||||||||||
| Năm mất | : | Nhằm: | ||||||||||||||
| Chi tiết khác | : | Gả về Đại Lộc | ||||||||||||||
| NGUYỄN THỊ NOĂN | THẾ HỆ 2 | |||||||||||||||
| : | ||||||||||||||||
| Tên thường gọi | : | Giới tính: | Nữ | |||||||||||||
| Con ông | : | Nguyễn Túy | và bà: | Nguyễn Thị Chí | ||||||||||||
| Nơi sinh | : | Thạnh Mỹ | Năm sinh: | |||||||||||||
| Năm mất | : | Nhằm: | ||||||||||||||
| Chi tiết khác | : | Gả về Phi Phú, Bến Đền | ||||||||||||||
| T́m đến | ||||||||||||||||
| Mục lục | Mục lục | |||||||||||||||
| 3 thế hệ đầu | Cây gia phả | |||||||||||||||
| Phái nhất | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||
| Phái nh́ - Chi II | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||
| Phái nh́ - Chi IV | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||
| Phái nh́ - Chi VI | Cây gia phả | Chi tiết | ||||||||||||||