T́m đến  
Mục lục Mục lục  
3 thế hệ đầu Cây gia phả Chi tiết
Phái nhất Cây gia phả  
Phái nh́ - Chi II Cây gia phả Chi tiết
Phái nh́ - Chi IV Cây gia phả Chi tiết
Phái nh́ - Chi VI Cây gia phả Chi tiết
PHÁI NHẤT NGUYỄN LIỆU     THẾ HỆ 3
   
Tự :  
Con ông :
Nguyễn Ḥa
và bà: ….  
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh : Mậu Ḥa. Chợ Vạn  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn : cải táng về B́ Nhai  
Chi tiết khác :        
Vợ : Vơ Thị Đặng  
Quê quán :  
Nghề nghiệp :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :        
Con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Nay
1/ Nguyễn Niêm nam mất
2/ Nguyễn Thị Ngọ nữ mất
3/ Nguyễn Thị Nghệ nữ mất
           
PHÁI NHẤT   NGUYỄN NIÊM     THẾ HỆ 4
   
Tự: : Cẩn Phong, thường gọi ông Sắc  
Con ông : Nguyễn Liệu và bà: Vơ Thị Đặng  
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh : Chợ Vạn, Kỳ Lăo  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn : táng tại B́ Nhai  
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị …  
Quê quán : Tộc Trần Ngọc cùng thôn  
Nghề nghiệp :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :        
Con : 1 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Nay
1/ Nguyễn Sắc Trưởng Lưu nam  
2/ Nguyễn Thị Phận gả tộc Đoàn, Xuân Đài, mẹ Xă Tộ nữ  
3/ Nguyễn Thị Thận gả tộc Nguyễn, Bảo An nữ  
4/ Nguyễn Thị Đương gả tộc Hà Vĩnh, tức bà Thủ Đổng nữ  
5/  
6/  
7/  
           
PHÁI NHẤT   NGUYỄN SẮC     THẾ HỆ 5
   
Tự: : Trưởng Lưu  
Con ông : Nguyễn Niêm và bà: Trần Thị …  
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh :  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn : táng tại B́ Nhai  
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Lê Thị Cát, hiệu Ẩn nương  
Quê quán : người cùng thôn  
Vợ 2 Đỗ Thị Thiệt  
Nghề nghiệp :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :        
Con : 2 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Nay
1/ Nguyễn Thị Lưu gả tộc Trần, Tự Phú, tức bà Thủ Hệ (Con: Trần Thị Huê, Trần Thị Bảy, Trần Thị Chín Trần Thị Mười) nữ  
2/ Nguyễn Thị Tư gả tộc Trần, tức bà Xă Khoá (Con: Trần Hữu Giàu, Trần Hữu Yên). nữ  
3/ Nguyễn Thị Sửu gả họ Tạ, Thạnh Mỹ nữ  
4/ Nguyễn Dần mất sớm nam  
5/ Nguyễn Khôi Ô. Ngô nam  
6/ Nguyễn Thị Ngọ gả họ Hà, tức Bà Đa (Con: Hà Thị Năm, Hà Văn Bốn, Hà Thị Phú, Hà Thị Ánh Tuyết) nữ  
7/ Nguyễn Thị Tám gả họ Trần, Tự Phú (Con: Trần Công Kiểu) nữ  
8/ Nguyễn Thị  Mót gả họ Hà, mẹ Dinh nữ  
9/ Nguyễn Thị  Mẹo mất sớm nữ  
                   
PHÁI NHẤT   NGUYỄN DẦN     THẾ HỆ 6
   
Tự: :  
Con ông : Nguyễn Sắc và bà:    
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh :  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : mất sớm ÂL:  
Nơi chôn :  
Chi tiết khác :        
PHÁI NHẤT   NGUYỄN Đ̀NH KHÔI     THẾ HỆ 6
   
Tự: :  
Con ông : Nguyễn Sắc và bà:    
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh :  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : mất ÂL:  
Nơi chôn :  
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Khá  
Quê quán : Tư Phú , cùng xă Điện Quang  
Nghề nghiệp :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :        
Con : 4 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Nay
1/ Nguyễn Đ́nh Ngô Trưởng Lưu, định cư ở Dran Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Xin mất sớm Nam  
3/ Nguyễn Thị Thiết 1936 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Khánh 1940 Nữ  
5/ Nguyễn Thị Sáu có chồng, hiện định cư ở Mỹ 1942 Nữ  
6/ Nguyễn Đ́nh Bảy lính chế độ cũ, tử trận Nam  
7/ Nguyễn Đ́nh Tám quân giải phóng, liệt sĩ Nam  
8/ Nguyễn Thị Chín có chồng Đà nẵng 1953 Nữ  
PHÁI NHẤT   NGUYỄN Đ̀NH NGÔ     THẾ HỆ 7
   
Tự: :  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Khôi và bà: Trần Thị Khá  
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh :  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : mất sớm ÂL:  
Nơi chôn :  
Chi tiết khác :        
PHÁI NHẤT   NGUYỄN Đ̀NH XIN     THẾ HỆ 7
   
Tự: :  
Con ông :
Nguyễn Đ́nh Khôi
và bà: Trần Thị Khá  
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh :  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : mất sớm ÂL:  
Nơi chôn :  
Chi tiết khác :        
PHÁI NHẤT   NGUYỄN THỊ THIẾT     THẾ HỆ 7
      1936 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông :
Nguyễn Đ́nh Khôi
và bà: Trần Thị Khá  
Nơi sinh : Năm sinh: 1936  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Hà Lai     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/ Hà Thị Liễu Nữ  
2/ Hà Thị Hải Nữ  
3/ Hà Thị Hường Nữ  
4/ Hà văn Cường Nam  
5/ Hà Văn Dũng Nam  
6/ Hà văn Thuận Nam  
                   
PHÁI NHẤT   NGUYỄN THỊ KHÁNH     THẾ HỆ 7
      1940 -       
Tự : Nguyễn Thị Năm Giới tính: Nữ  
Con ông :
Nguyễn Đ́nh Khôi
và bà: Trần Thị Khá  
Nơi sinh : Quảng nam Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  9/9 Ấp 3, xă Tân Quư Tây, B́nh Chánh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Nguyễn văn Liên (tự Mười Liêu) Năm Sinh:  1942    
Nơi sinh : B́nh Chánh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/ Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1963 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Mỹ Lệ 1965 Nữ  
3/ Nguyễn Hiền Đức 1967 Nam  
4/ Nguyễn Đức Trí 1969 Nam  
5/ Nguyễn Thị Lê Chi 1971 Nữ  
6/ Nguyễn Thị Chi Lan 1973 Nữ  
7/ Nguyễn Thị Lan Phương       1976 Nữ  
PHÁI NHẤT   NGUYỄN THỊ SÁU     THẾ HỆ 7
      1942 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông :
Nguyễn Đ́nh Khôi
và bà: Trần Thị Khá  
Nơi sinh : Năm sinh: 1942  
Địa chỉ : Hiện định cư ở Mỹ  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : có chồng ở Mỹ   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/ có 4 con  
2/  
                   
PHÁI NHẤT   NGUYỄN Đ̀NH BẢY     THẾ HỆ 7
   
Tự: :  
Con ông :
Nguyễn Đ́nh Khôi
và bà: Trần Thị Khá  
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh :  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :  
Chi tiết khác : lính chế độ cũ, tử trận      
PHÁI NHẤT   NGUYỄN Đ̀NH TÁM     THẾ HỆ 7
   
Tự: :  
Con ông :
Nguyễn Đ́nh Khôi
và bà: Trần Thị Khá  
Ngày sinh : Năm:  
Nơi sinh :  
Nơi ở :  
Học vấn :  
Nghề nghiệp :  
Nơi làm việc :  
Chức vụ :  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :  
Chi tiết khác : quân giải phóng, liệt sỹ      
PHÁI NHẤT   NGUYỄN THỊ CHÍN     THẾ HỆ 7
      1953 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông :
Nguyễn Đ́nh Khôi
và bà: Trần Thị Khá  
Nơi sinh : Năm sinh: 1953  
Địa chỉ : Đà Nẵng  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Chồng đă mất   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/ chưa cập nhật được  
2/  
                   
  T́m đến  
Mục lục Mục lục  
3 thế hệ đầu Cây gia phả Chi tiết
Phái nhất Cây gia phả  
Phái nh́ - Chi II Cây gia phả Chi tiết
Phái nh́ - Chi IV Cây gia phả Chi tiết
Phái nh́ - Chi VI Cây gia phả Chi tiết