T́m đến  
A. Để t́m kiếm tên trên máy tính: Mục lục Mục lục  
1. Tới Phái _ Chi muốn t́m (Cây gia phả hoặc Chi tiết) 3 thế hệ đầu Cây gia phả  
2. Bấm tổ hợp Ctr+F sẽ hiện ra hợp thoại Find, gỏ vào họ và tên cần t́m (Font UNICODE). Phái nh́ - Chi I Cây gia phả  
Chú ư: Do có nhiều tên họ trùng nhau nên nếu chưa tới tên họ cần t́m th́ bấm Next để t́m tiếp (chú ư tên cha mẹ)
B. Để t́m kiếm tên trên điện thoại:
1. T́m "..." hoặc "Ξ" (3 chấm ngang hay đứng hoặc 3 gạch ngang); 
2. Tới "T́m trong trang"; Đánh họ và tên để t́m theo dấu "˄" hay "˅"
 PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HẬU     THẾ HỆ 3
       -       
Tự : Đức Tải, thường gọi ô. Thủ sản Giới tính: Nam  
Con ông :
Nguyễn Văn Tường
và bà: Hà Thị Nguyên  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch: ngày 18 tháng 11
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn thị Hàng   Năm Sinh:       
Nơi sinh : người tộc Nguyễn Văn, cùng thôn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: ngày 03 tháng 07
Các con :
5
nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Điền Ô.Hương Bằng nam mất
2/ Nguyễn Quảng Ô.Bá Thiệu nam mất
3/ Nguyễn Bính Ô.Chuân nam mất
4/ Nguyễn Đ́nh Đạt Ô.Tri Nhàn nam mất
5/ Nguyễn Vỹ Ô.Đội Hoành nam mất
6/ Nguyễn Thị Pháp tức bà Thủ Huyến ở Văn Ly nữ mất
7/ Nguyễn Thị Chút tức bà Tú Ngô ở Tân Phong nữ mất
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐIỀN     THẾ HỆ 4
       - thọ 96 tuổi        
Tự : Minh Nông, thường gọi Ô.Bá Bằng. Bá Hộ Giới tính: Nam    
Con ông : Nguyễn Hậu và bà: Nguyễn Thị Hàng    
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh:    
Nơi chôn : táng tại xứ Mốc Đá Năm mất:  Âm lịch: ngày 19/06  
Chi tiết khác : thọ 96 tuổi              
Vợ : Thiều Thị Vọng Năm Sinh:         
Nơi sinh : Quê Văn Ly, cùng xă Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :   Năm mất: ngày 15/01    
Các con : 2 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phu Ô. Sâm Nam  
2/ Nguyễn Thảng Ô. Thủ Thảng Nam  
3/ Nguyễn Thị Bằng gả họ Nguyễn Xuân, tức bà Bá Khâm Nữ  
4/ Nguyễn Thị Thị gả về Đại Lộc, tức bà Học Đạm Nữ  
5/ Nguyễn Thị Xuyến gả họ Phan, Bảo An Nữ  
6/ Nguyễn Thị Nhị gả họ Lê, Thạnh Bộ Nữ  
7/ Nguyễn Thị … mất sớm Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUẢNG     THẾ HỆ 4
       -       
Tự : thường gọi ông Bá Thiệu, Cửu phẩm Bá hộ, lực nông. Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hậu và bà: Nguyễn Thị Hàng  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh:  
Nơi chôn : xứ Mốc Đá Năm mất:  Âm lịch: ngày 19/05
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Điển, hiệu Luận Cơ Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : chôn xứ Mốc Đá Năm mất: ngày 25/02  
Các con : 6 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Hàn Thủ Kế Nam  
2/ Nguyễn Thị Cơ gả họ Lê, tức bà Cửu Cúc. Con: Lê Thọ, Lê Đ́nh Lâm, Lê Đ́nh Kinh. Nữ  
3/ Nguyễn Thuật Điển Tùng Nam  
4/ Nguyễn Cang Viên Năm 1865 Nam  
5/ Nguyễn Văn Sử Cử Nhu Nam  
6/ Nguyễn Thị Đồ gả họ Lê ở Văn Ly, tức bà Thủ Kỳ Nữ  
7/ Nguyễn Thục Tám Nhuyến Nam  
8/ Nguyễn Thị Thôi mất sớm Nữ  
9/ Nguyễn Điềm     Cửu Mười 1891 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN BÍNH     THẾ HỆ 4
   
Tự : Phương Lịch, thường gọi ông Chuân, Lịch khoa thí sinh Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hậu và bà: Nguyễn Thị Hàng  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm Sinh:  
Ngày mất : ÂL: ngày 06/03  
Nơi chôn : táng tại xứ Mốc Đá  
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Trần Thị Cừu Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất: ngày 17/11  
Vợ 2 : Trần Thị Chiếm, tức bà Quyên Năm Sinh:   
Nơi sinh : Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 4 nam 6 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Cự Ô. Thủ Dung nam  
2/ Nguyễn Thọ mất sớm nam  
3/ Nguyễn Lữ mất sớm nam  
4/ Nguyễn Đoan mất sớm nam  
5/ Nguyễn Thị Chuân gả họ Phan, Bảo An nữ  
6/ Nguyễn Thị Khương gả về Giáo Ái, tức bà Xă Vận nữ  
7/ Nguyễn Thị Đào gả họ Trần, Thanh Châu nữ  
8/ Nguyễn Thị Lai mất sớm nữ  
9/ Nguyễn Thị Hoạch gả về Lệ Trạch, tức bà Biện nữ  
10/ Nguyễn Thị Nham gả họ Nguyễn, Ḥa Đa nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN Đ̀NH ĐẠT     THẾ HỆ 4
    : 1853-1935  
Tự : Tri Nhàn (Suôi gia với Ô,Lê Đính( Thượng Thư Bộ Binh) Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Hậu và bà:  Nguyễn Thị Hàng  
Nơi sinh : Na Kham Tam Điện, Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh: 1853  
Nơi chôn : Năm mất:  1935 Nhằm:  07-02-AL
Chi tiết khác : Chôn tại-Na Kham Điện Quang,Điện Bàn,Quảng Nam      
Vợ 1 : Phan Thị Liên Năm Sinh:       
Nơi sinh : Người làng Bảo An,Đ Quang,Đ Bàn-QN Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác Mộ thất lạc Năm mất:  11-11-AL  
Vợ 2 : Lương Thị Bảy Năm Sinh:   
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác   Mộ thất lạc Năm mất:  23-09-AL  
Con vợ 1 : 5 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Nhàn gả họ Lê, tức bà Thị Hưng, mất liên lạc. Con: Lê Hoài Ngọc, Lê Hoài… nữ  
2/ Nguyễn Lượng Điển Chẩn, an táng gần mộ ông Đạt nam 18-02-AL
3/ Nguyễn Kỳ ông Ngự nam  
4/ Nguyễn Thị Mót gả họ Trần, Phi Phú tức bà Hương Thừa nữ  
Con vợ 2 :  
5/ Nguyễn Thị Kư gả họ Phạm, Xuân Đài, tức bà Hương Chí. Mất năm 1970 nhằm ngày 5-3 năm Canh Tuất. Con: Phạm Thị Hậu, Phạm Thị Bốn, Phạm Tấn Năm, Phạm Tấn Tám, Phạm Thị Chín, Phạm Thị Mười, Phạm Tấn Mười. 1894 nữ 1970-77t
6/ Nguyễn Văn Quỳnh 1899 nam 1979-81t
7/ Nguyễn  Thị Mười (Em) gả họ Phan, Bảo An, tức bà Xă Ẩn, An táng tại Long Khánh, mất năm 1982 nhằm
15-4 năm NhâmTuất(80t). Con: Phan Mẫn, Phan Lê, Phan Lư, Phan Thị Sáu.
1903 nữ 1982-80t
8/ Nguyễn Tín 1906 nam 1970-65t
9/ Nguyễn Đ́nh Vọng 1913 nam 1973-61t
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VỸ     THẾ HỆ 4
      1855 - 1929      
Tự : Đội Hoành, tự Lư Chi Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hậu và bà: Nguyễn Thị Hàng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1855  
Nơi làm việc: : Đội Nghĩa hội Chức vụ:  Đội trưởng
Nơi chôn : Táng tại xứ Mốc Đá Năm mất:  1929 Âm lịch: ngày húy 02-02
Chi tiết khác :      
Vợ : Ngô Thị Dậu Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: ngày húy 19 - 11
Con : 6 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Chương Trứ tức Hoành 1880 nam  
2/ Nguyễn Uynh ông Khiêm 1881 nam  
3/ Nguyễn Nhơn ông Hương Nghĩa 1883 nam  
4/ Nguyễn Thị Sỹ gả họ Phạm, Xuân Đài, tức bà Hương Lại nữ  
5/ Nguyễn Được mất sớm nam  
6/ Nguyễn Thị Tỵ gả họ Lưu, B́ Nhai, tức bà Cửu Tuyến nữ  
  Con: Lưu Thị Tuấn, Lưu Thị Tuyến, Lưu Thị Sao, Lưu Thị Cưỡng, Lưu Thị Cắt, Lưu Thị Trợ, Lưu Chim  
7/ Nguyễn Châu ông Hương Sang nam  
8/ Nguyễn Đồng Hợi Mười Hợi nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHÁP     THẾ HỆ 4
       -       
Tự : bà Thủ Huyến Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hậu và bà: Nguyễn Thị Hàng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ : Văn Ly  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : đă mất. Không rơ thông tin về chồng con      
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHÚT     THẾ HỆ 4
       -       
Tự : bà Tú Ngô Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hậu và bà: Nguyễn Thị Hàng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ : Tân Phong  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : đă mất. Không rơ thông tin về chồng con      
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHU     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : thường gọi ông Sâm, tự Loạn Như Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Điền và bà: Thiều Thị Vọng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Tŕnh độ: : Thí sinh nhiều khóa Nghề nghiệp:   
Nơi chôn : xứ Mốc Đá Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : thọ 96 tuổi      
Vợ : Đỗ Thị Ái Năm Sinh:       
Nơi sinh : Cổ Tháp, Duy Xuyên. Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Được thưởng bảng vàng "TIẾT HẠNH DANH VĂN" Năm mất:    
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Sâm 1889 nam  
2/ Nguyễn Thị Quế gả họ Phan, Bảo An, tức bà Chu. nữ  
  Con: Phan Thị Năm  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THẢNG     THẾ HỆ 5
     
1869 - 1963
     
Tự : Quân Tử, thường gọi Ô. Thủ Thảng. Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Điền và bà: Thiều Thị Vọng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1869  
Địa chỉ :  
Email : ĐT nhà: ĐTDĐ:  
Tŕnh độ: : Lịch khoa thí sinh Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : xứ Mốc Đá Năm mất:  1963 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Ngô Thị cảnh     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 : Nguyễn Thị Lâm Năm Sinh:   
Nơi sinh : Giáo Ái Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:    
Con : 5 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Khải mất sớm 1897 nam  
2/ Nguyễn Thị Toại Chồng là Tô Định ở Đại Lộc 1905 nữ  
  Con: Tô, Thị Hiên, Tô Đ́nh Nghiêm  
3/ Nguyễn Đ́nh Thám Ô.Ba Thám 1907 nam  
4/ Nguyễn Thị Quyển Chồng là Trần Hường ở B́nh Yên 1909 nữ  
  Con: Trần Văn Tuấn, Trần Thị Ba  
5/ Nguyễn Thị Bái mất sớm 1911 nữ  
6/ Nguyễn Đ́nh Châu tức Sáu Đực, Dương 1913 nam  
7/ Nguyễn Đ́nh Duyên tức Bảy Ngói 1915 nam  
8/ Nguyễn Đ́nh Phán tức Tám Út 1917 nam  
9/ Nguyễn Thị Thanh tức Nguyệt, bà Chín 1919 nữ  
  Con: Đỗ Thị Thanh Hương, Đỗ Hữu Vân  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẰNG     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : bà Bá Khâm Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điền và bà: Thiều Thị Vọng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Không rơ thông tin      
Chồng : gả họ Nguyễn Xuân Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THỊ     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : bà Học Đạm Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điền và bà: Thiều Thị Vọng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Không rơ thông tin      
Chồng : gả về Đại Lộc Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ XUYẾN     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điền và bà: Thiều Thị Vọng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Không rơ thông tin      
Chồng : gả họ Phan Bảo An Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHỊ     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điền và bà: Thiều Thị Vọng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Không rơ thông tin      
Chồng : gả họ Lê Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thạnh Bộ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HÀN     THẾ HỆ 5
       - 1939      
Tự : Văn Lâm, tên tộc Hai Thiệu, thường gọi Ô. Thủ Kế Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Lực nông Quan viên phụ, kỳ lăo  
Nơi chôn : xứ Mốc Đá Năm mất:  1939 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Đặng Thị Thơm Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tân Phong Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 : Nguyễn Thị An Năm Sinh:   
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 3 : Nguyễn Thị Nhuyến Năm Sinh:   
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 9 nam 13 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Tiềm ông Thủ Bân 1884 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Hưởn ông Phiên 1886 nam  
3/ Nguyễn Quốc Tế Đội Tế hay Đốc Tế 1893 nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Quát Hương Khê 1900 nam  
5/ Nguyễn Đ́nh Dương Mười Dương 1916 nam  
6/ Nguyễn Đ́nh Mẹo mất sớm nam  
7/ Nguyễn Đ́nh Thế Mười Thế 1928 nam  
8/ Nguyễn Đ́nh Phùng mất sớm nam  
9/ Nguyễn Đ́nh Tuy nam  
10/ Nguyễn Thị Tự gả họ Ngô, Thanh Châu, tức bà Thủ Bảy nữ  
11/ Nguyễn Thị Cấp gả họ Hồ, Lê Trạch, tức bà Thủ Dưỡng nữ  
  Con: Hồ Nha, Hồ Cung, Hồ Nhỏ, Hồ Thị Tường.  
12/ Nguyễn Thị Ước gả họ Lê, Văn Ly, tức bà Xă Trợ nữ  
  Con: Lê Thị Bảy, Ngô Khởi.  
13/ Nguyễn Thị Cẩm gả về Thi Lai nữ  
14/ Nguyễn Thị Tơ gả họ Trương, Phi Phú, tức bà Thoại nữ  
  Con: Trương Thuyên  
15/ Nguyễn Thị Nhỏ gả họ Nguyễn, Bảo An, tức bà Thống nữ  
  Con: Nguyễn Thị Truyện, Nguyễn Thị Quyên, Nguyễn Cẩm,   
          Nguyễn Thanh, Nguyễn Thị Khuất, Nguyễn Thị Thức.  
16/ Nguyễn Thị Hú gả về Cù Bàn, tức bà Thanh nữ  
17/ Nguyễn Thị Dậu mất sớm nữ  
18/ Nguyễn Thị Kinh mất sớm nữ  
19/ Nguyễn Thị Thuần mất sớm nữ  
20/ Nguyễn Thị Mao mất sớm nữ  
21/ Nguyễn Thị Ngộ mất sớm nữ  
22/ Nguyễn Thị Phú mất sớm nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CƠ     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : bà Cửu Cúc Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Lê Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 3 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thọ Xă Hai nam  
2/ Lê Đ́nh Lâm nam  
3/ Lê Đ́nh Kinh nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THUẬT     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : Quỳnh Hiện, thường gọi ông Điển Tùng Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  sáng lập đồn điền Đá Trắng  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : xứ Mốc Đá Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Lan Năm Sinh:     
Nơi sinh : Thạch Bộ, Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Huyên ông Hoè 1886 nam  
2/ Nguyễn Thị Duẩn gả họ Lê, Văn Ly, tức bà Thủ Thiệp nữ  
3/ Nguyễn Thị Chuẩn gả họ Trương, Phi Phú, tức bà Lệ nữ  
4/ Nguyễn Thị … nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Hành 1906 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CANG     THẾ HỆ 5
      1865 - 1947      
Tự : thường gọi Ô.Viên Năm hay Thị Viên. Con Ô.Quảng. Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà:  Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh: 1865  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Lịch thí, phẩm "Hàn lâm thị độc".
Nơi chôn : xứ Mốc Đá Năm mất:  1947 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Huỳnh Thị Thiệt   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Lệ Trạch, Duy Thiệt Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:    
Con : 3 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Bá Duy Hường Duy 1897 nam  
2/ Nguyễn Trác Thông Trác 1900 nam  
3/ Nguyễn Mính Bảy bé 1905 nam  
4/ Nguyễn Thị Chút gả về Đa Ḥa, tức bà Cửu Lượng nữ  
  Con: Lê thị Lượng, Lê Thị …, Lệ thị tư, lê Đức.  
5/ Nguyễn Thị Chót gả về Cổ Tháp, tức bà Thủ Kiện nữ  
  Con: Đỗ Kiện, Đỡ Phúc.  
6/ Nguyễn Thị Kim mất sớm nữ  
7/ Nguyễn Thị Nhỏ gả về Gia Ḥa, tức bà Xă Ngạc nữ  
  Con: Lê Thị Ngạc, Lê Thị Xí, Lê Thị Ái.  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN SỬ     THẾ HỆ 5
       - mất lúc 29 tuổi      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Cử nhân Nghề nghiệp:  dạy học tư  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  mất lúc 29 tuổi Âm lịch: ngày húy 08/03
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Tỵ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Gia Cốc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: ngày húy 24/01
Con : 2 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Nhuế nữ  
2/ Nguyễn Văn Hy du học Pháp, biệt tin từ năm 1958 nam  
3/ Nguyễn Quang Thanh 1900 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ĐỒ     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : bà Thủ Kỳ Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : gả họ Lê Năm Sinh:       
Nơi sinh : Văn Ly Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THỤC     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : thường gọi ông Tám Nhuyến Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  tham gia đồn điền Đá Trắng  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Năm 1907 ra Bắc học nuôi tằm, chụp h́nh      
Vợ : Lê Thị tám     Năm Sinh:     
Nơi sinh : Quảng Huế, Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Nhuyến gả họ Lê, Đà Nẵng, tức bà Thông Lê nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Hóa có một con, cha con đều chết, vợ tái giá nam  
3/ Nguyễn Thị Nhũ chồng Đinh Ngọc Trác, tam kỳ, tức bà cửu Thi nữ  
  Con: Đinh Ngọc Châu, Đinh Thị Minh, Đinh thị Hương,  
          Đinh Ngọc Liễn, Đinh Thị Khương, Đinh Ngọc Thái.  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THÔI     THẾ HỆ 5
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :              
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐIỀM     THẾ HỆ 5
      1891 - 1954      
Tự : thường gọi ông Cửu Mười Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quảng và bà: Trần Thị Điển  
Nơi sinh : Năm sinh: 1891  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Cửu phẩm Bá hộ
Nơi chôn : táng Quế Phước Năm mất:  1954
Chi tiết khác :        
Vợ : Phạm Thị Hiếu   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : mất tại TP.HCM.HCM Năm mất: 1981  
Con : 5 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Tánh 1900 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Giảng Hương Bốn 1902 nam  
3/ Nguyễn Thị Chút gả họ Thiều, Ân Phú, tức bà Nhíp 1904 nữ  
  Con: Thiều Văn Thôn, Thiều Năm, Thiều Thị Thép.  
4/ Nguyễn Thị Tuyển Chồng là Nguyễn Sỹ, Tân Phong, Duy Xuyên 1906 nữ  
  Con: Nguyễn Đ́nh Ry, Nguyễn Đ́nh Cát.  
5/ Nguyễn Thị Kiệm Chồng là Hồ Liêu, tức Quảng Ngọc 1907 nữ  
  Con: Hồ Thị Ngọc, Hồ Diệp, Hồ Thị Bông, Hồ Sen,  
  Hồ Thị Nở, Hồ Nhụy.  
6/ Nguyễn Thị Dần chồng là Thiều Sang, Ân Phú, tức bà Tám Dần 1909 nữ  
  Thiều căng, Thiều tám, Thiều Thị Xân, Thiều Thị Sáu.  
7/ Nguyễn Đ́nh Lân 1915 nam  
8/ Nguyễn Đ́nh Duyệt mất sớm 1917 nam  
9/ Nguyễn Đ́nh Lẫm 1919 nam  
10/ Nguyễn Thị Mích chồng là Tạ Thạnh, Thạnh Mỹ, tức bà Mười Út 1927 nữ  
  Con: Tạ Quang Mỹ, Tạ Thanh Hương, Tạ Quang Thôn,  
           Tạ Quang Vinh, Tạ Quang Hiển, Tạ Quang Hồng,  
           Tạ Thanh Hà, Tạ Thanh Hoa, Tạ Thanh Thủy.  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CỰ     THẾ HỆ 5
   
Tự : Nguyễn Giác, Ông Thủ Dung Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông  
Nơi làm việc: : Đồn điền Đá Trắng Chức vụ: 
Nơi chôn : Xứ Mốc Đá Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Thành viên sáng lập đồn điền Đá Trắng      
Vợ : Ngô Thị Cừ Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Con : 3 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Dục ông Xă Yên 1894 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh La ông Ba La 1897 nam  
3/ Nguyễn Thị Nga gả họ Thiều, Â Phú, tức bà Sanh nữ  
4/ Nguyễn Thị Ca gả họ Phạm, Xuân Đài, tức bà Thập nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Gia mất sớm nam  
6/ Nguyễn Thị Kha nữ  
7/ Nguyễn Đ́nh Nam ông Tám Nam 1910 nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THỌ     THẾ HỆ 5
       - mất sớm      
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN LỮ     THẾ HỆ 5
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐOAN     THẾ HỆ 5
       - mất sớm      
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHUÂN     THẾ HỆ 5
    :  -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Phan, Bảo An Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không có thông tin  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KHƯƠNG     THẾ HỆ 5
    :  -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : gả về Giáo Ái, tức bà Xă Vận Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không có thông tin  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ĐÀO     THẾ HỆ 5
    :  -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Trần, Thanh Châu Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không có thông tin  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LAI     THẾ HỆ 5
    :  - mất sớm      
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :   Năm mất:  mất sớm Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HOẠCH     THẾ HỆ 5
    :  -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : gả về Lệ Trạch tức bà Biện Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không có thông tin  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHAM     THẾ HỆ 5
    :  -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bính và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Nguyễn, Ḥa Đa Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không có thông tin  
2/          
   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHÀN     THẾ HỆ 5
    :        
Tự : Bà Thị Hưng Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:  Phan Thị Liên  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp: Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Nhằm: 
Chi tiết khác : Mất liên lạc      
Chồng : Lê Hưng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Người làng Tam Điện-Điện Bàn Quảng Nam  Năm mất:   
Các con : 0 Nam 2 Nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Hoài Ngọc Không liên lạc Nữ  
2/ Lê Hoài Hương Không liên lạc     Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN LƯỢNG     THẾ HỆ 5
    :        
Tự : Điển Chẩn Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:  Phan Thị Liên  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp: Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Nhằm:  18-02-AL
Chi tiết khác : Chôn tại-Na Kham Điện Quang,Điện Bàn,Quảng Nam      
Vợ : Lê Thị Tước Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Người làng Hóa Phú-Đại Lộc-Quảng Nam  Năm mất:  15-06-AL  
Các con : 5 Nam 3 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Chẩn Nữ 1968
2/ Nguyễn Thị Nhỏ Nữ 1950
3/ Nguyễn Diệu 1908 Nam 1978
4/ Nguyễn Đ́nh Hoằng 1911 Nam 1947
5/ Nguyễn Đ́nh Cẩn 1915 Nam 1984
6/ Nguyễn Thị Phụ Mất sớm 1917 Nữ Mất
7/ Nguyễn Đ́nh Nh́ Mất sớm 1919 Nam Mất
8/ Nguyễn Đ́nh Mên       1924 Nam 1951
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN KỲ     THẾ HỆ 5
    :        
Tự : Ông Ngư, tự Từ Thạc Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:  Phan Thị Liên  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp: Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Nhằm: 
Chi tiết khác : Không có thông tin      
Vợ : Trần Thị Ngự Năm Sinh:       
Nơi sinh : Người Gia Cốc-Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Táng tại xứ Mốc Đá   Năm mất:  02-11-AL  
Con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Văn Ngư mất năm 1978, nhằm ngày 03/07 nămMậu Ngọ 1905 nam 1978
2/ Nguyễn Thị Dải Con: Ngô Thị Tịch, Ngô Thị Thanh, Ngô Kiện, Ngô Thị Ngộ, Ngô Huy B́nh, Ngô Mười, Ngô Thị Chín  nữ  
3/ Nguyễn Đ́nh Tuấn mất sớm nam mất
4/ Nguyễn Thị Trừ Biệt tin. nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MÓT     THẾ HỆ 5
    :        
Tự : Bà Hương Thừa Giới tính:  Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:  Phan Thị Liên  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp: Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Nhằm: 
Chi tiết khác : Không có tin tức      
Chồng  :  Trần....... Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Người Làng Phi Phú, Điện Bàn, Quảng Nam Năm mất:     
Các con : 0 Nam 2 Nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Thị Khuê Có 03 người con trai Ở USA:1/Điềm-2/Quang Phiệt-3/Quang Toàn   Nữ  
2/ Trần Thị Bích  Chồng là Mục Sư có 04 người con 02 trai 02 gái Ở Canada:Luận -Hai Đường-Tuyết Mai-Đức (tất cả ở CANADA)   Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KƯ     THẾ HỆ 5
    : 1894-1970-HT-77t      
Tự :  Bà Hương Chí Giới tính:  Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:   Lương Thị Bảy  
Nơi sinh : Năm sinh: 1894  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp: Chức vụ:
Nơi chôn : Không rơ Năm mất:  1970 Nhằm:   05-03-Canh Tuất
Chi tiết khác :        
 Chồng :  Phạm Chí Năm Sinh:  1891    
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Người làng Xuân Đài-Điện Bàn-Quảng Nam  Năm mất: 1980- Canh Thân
Các con : 3 Nam 4 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thị Hậu 1915 Nữ mất
2/ Phạm Thị Bốn 1920 Nữ mất
3/ Phạm Tấn Cả 75-Vạn Thủy Tú-P,Đức Thắng-Phan Thiết-  ĐT:062-3817763 1920 Nam  
4/ Phạm Tấn Toản 1926 Nam mất
5/ Phạm Thị Liên ĐT:062-3721146 1928  Nữ  
6/ Phạm Thị Mười 1930 Nữ  
7/ Phạm Tấn Mười 1937 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN QUỲNH     THẾ HỆ 5
    : 1899-1979-HT,81t      
Tự :   Giới tính:  Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:   Lương Thị Bảy  
Nơi sinh : Năm sinh: 1899  
Địa chỉ : Hải Pḥng-Sài G̣n  
Học vấn : Nghề nghiệp: Ngân Hàng Chức vụ:
Nơi chôn : Cốt gởi Chùa Vĩnh Nghiêm Năm mất:  1979 Nhằm:  18-06-Kỷ Mùi
Chi tiết khác :        
 Vợ : Lại Thị Mười Quế Năm Sinh:  1909    
Nơi sinh : Người HảI Pḥng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Cốt gởi chùa Vĩnh Nghiêm, Tp.HCM Năm mất: 23/6/Kỷ Mùi-1979
Con : 2 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Minh Tú tài, P-HTHPNTT Regina Pacis. Định cư Mỹ. 1930 nữ  
2/ Nguyễn Thị Cảnh 1934 - 2003 (69 t), 12/12, Thư kư Ty Nông nghiệp, Ngày mất 30/12- Quư Mùi, An táng Phạm Thế Hiển-Q.8 1934 nữ 2003
3/ Nguyễn Văn Bách hưởng dương 32 tuổi 1936 nam 1967
4/ Nguyễn Văn Ninh 1939 nam 22/02/2012
5/ Nguyễn Thị Nguyệt Học viên Quốc gia hành chánh. Định cư Mỹ. Độc thân 1942 nữ  
6/ Nguyễn Thị Nga   ĐH Luật - Sài G̣n 1945 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MƯỜI     THẾ HỆ 5
    : 1902-1982-HT-81t      
Tự : Bà Cữu Ẩn Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:   Lương Thị Bảy  
Nơi sinh : Năm sinh: 1902  
Địa chỉ :    
Học vấn : Nghề nghiệp: Chức vụ:
Nơi chôn : Long Khánh Năm mất:  1982 Nhằm:  15-04-Nhâm Tuất
Chi tiết khác :        
Chồng : Phan Ngô Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Người làng Bảo An, Điện Quang, Điện Bàn-Quảng Nam Năm mất:  19-09-al  
Các con : 4 Nam 3 Nữ Năm sinh G.tính Ghi chú 
1/ Phan Thị Ẩn   Nữ mất
2/ Phan Xuân Lê   Nam mất
3/ Phan Xuân Lư   Nam mất
4/ Phan Huy Mẩn   Nam mất
5/ Phan Xuân Cúc Vợ:Nguyễn Thị Sáu -ĐC:244 Đường 26-3-Kênh 19-5, P.B́nh Hưng Ḥa,Q.B́nh Tân 1933 Nam 1997
6/ Phan Thị Lựu ĐT:062-3511376 1930 Nữ  
7/ Phan Thị Xuân Lan ĐT:062-3511376   1935 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TÍN     THẾ HỆ 5
    : 1906-1970-HT-65t      
Tự :   Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:   Lương Thị Bảy  
Nơi sinh : Tại Hội An-Quảng Nam Năm sinh: 1906  
Địa chỉ : Ở Sài G̣n-Mất an táng tại Sài G̣n-Hỏa táng đem qua-USA  
Học vấn : Nghề nghiệp: Bưu Chính Chức vụ:
Nơi chôn : Nghĩa trang G̣ Dưa-TĐức Năm mất:  4g00-12-7-1970 Nhằm:  09-06-Canh Tuất
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Sắc Năm sinh: 1911  
  : ở Q1, TP.HCM  
  : Ngày mất 03-8-Mậu Dần (1998), thọ 88 tuổi  
  : Định cư và mất tại Mỹ      
Con : 5 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Mỹ 1930 nam 1947
2/ Nguyễn Thị Thu Ba TS Hóa học, Chuyên viên nghiên cứu. Du học, định cư và mất tại Pháp, Ngày mất 13-04-1986. 1933 nữ 1986
3/ Nguyễn Đ́nh Hải 1935 nam 2013
4/ Nguyễn Thị Ngọc Anh ĐHSP Huế, GV Toán. Định cư tại Mỹ 1938 nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Sơn 1940 nam 1967
6/ Nguyễn Đ́nh thảo 1943 nam  
7/ Nguyễn Thị Thu Vân Dược - SG. Kinh doanh thuốc tây. Định cư Canada 1949 nữ  
8/ Nguyễn Đ́nh Phúc   1953 nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH VỌNG     THẾ HỆ 5
    : 1913-1973-HT-61t      
Tự :   Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đạt và bà:   Lương Thị Bảy  
Nơi sinh : Làng Tam Điện-Điện Bàn Quảng Nam Năm sinh: 1913  
Địa chỉ : Ở làm việc tại Hội An-Mất chôn tại Đà Nẵng-Cải táng Ntrang,GD Thủ Đức-Tp.HCM  
Học vấn : Primaire Nghề nghiệp: CSGT Chức vụ: Trung Sĩ
Nơi chôn : G̣ Dưa, Thủ Đức Năm mất:  11/12/1973 Nhằm:  18-10-Quư Sửu
Chi tiết khác :        
Vợ : Bùi Thị Huấn Năm Sinh:  1922    
Nơi sinh : Vỉnh Trinh Duy Xuyên-Quảng Nam Nghề nghiệp:  Buôn bán 2004  
Chi tiết khác : Con Ô.Bùi Thế Tân và Bà Nguyễn Thị Kiều. An táng G̣ Dưa Năm mất:  01/11/Giáp Thân
Con : 4 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Phương Lan Học viện QGHC-SG, Chủ sự Pḥng XNC. Hiện ở P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM 1945 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Dũng 1947 nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Bảo 1952 nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Sinh 1954 nam  
5/ Nguyễn Đ́nh Ân 1956 nam  
6/ Nguyễn Thị Lệ Thu mất năm 1980, 19-5- năm Canh Thân 1958 nữ 1980
7/ Nguyễn Thị Lệ Thanh Kinh doanh, hiện ở CC Trần Hưng Đạo, quận 1, TP.HCM 1961 nữ  
8/ Nguyễn Thị Lệ Thủy ĐH QTKD TP.HCM Kế toán, hiện ở Hiệp B́nh Phước, quận Thủ Đức. 1964 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG TRỨ     THẾ HỆ 5
      1880 - 1942      
Tự : Thường gọi ông Thị Trứ, hay Hai Hoành Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà: Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1880  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Phán sự ṭa Đốc lư  
Nơi làm việc: : Hải Pḥng Chức vụ:   
Nơi chôn : Nghĩ hưu, mất tại quê nhà Năm mất:  1942 Âm lịch:  
Chi tiết khác :            
Vợ 1 : Phan Thị Quảng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 : Huỳnh Thị Ngại Năm Sinh:   
Nơi sinh : Xuân Đài Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : mất tại TP.HCM. Chôn tại nghĩa trang Lái Thiêu Năm mất:    
Con : 8 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Nhạn tức bà Cửu Kính, mất 1983. Chồng là Phạm Đính. 1909 nữ  
  Con: Phạm Thị Kính-1938, Phạm Đ́nh Khoa, Phạm Đ́nh Đàn,   
  Phạm Đ́nh Toàn-1942, Phạm Đ́nh Tích, Phạm Thị Chẩn,  
  Phạm Thị Cẩn.  
2/ Nguyễn Chương Hồng 1917 nam  
3/ Nguyễn Chương Vũ 1920 nam  
4/ Nguyễn Chương Hoàn mất sớm ở Huế 1922 nam  
5/ Nguyễn Chương Cống 1923 nam  
6/ Nguyễn Chương Nông 1926 nam  
7/ Nguyễn Chương Tiên 1927 nam  
8/ Nguyễn Thị Yến Chồng Nguyễn Quang 1930 nữ  
  Con: Nguyễn Phương Anh, Nguyễn Quang Dũng  
9/ Nguyễn Chương Chuyên tức ông Quân 1936 nam  
10/ Nguyễn Chương Huyền 1938 nam  
               
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN UYNH     THẾ HỆ 5
      1881 -       
Tự : Thường gọi ông Hương Khiêm Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà:  Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1881  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Lịch Khoa thí sinh Nghề nghiệp:  Làm nông  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : xứ Mốc Đá Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Huỳnh Thị Huyền   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Lệ Trạch, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Khiêm 1906 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Măn mất sớm nam  
3/ Nguyễn Thị Con gả họ Đào, Vĩnh Trinh nữ  
  Con: Đào Tấn, Đào Gia, Đào Tặng  
4/ Nguyễn Đ́nh Chút mất sớm nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN NHƠN     THẾ HỆ 5
             
Tự : Thường gọi ông Hương Nghĩa Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà: Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1883  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1963 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Giác     Năm Sinh:  1891    
Nơi sinh : Văn Ly Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : mất tại Đà Nẵng     Năm mất: 1970  
Con : 6 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Nghĩa 1913 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Lễ 1915 nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Trí Trí anh 1919 nam  
4/ Nguyễn Thị Năm mất sớm nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Trĩ Trí em 1922 nam  
6/ Nguyễn Thị Bảy Chồng Trần On, người Tư Phú 1925 nữ  
  Con: Trần Thị Xẩm, Trần Thị Ḥa, Trần Thị Thu,   
  Trần Lương, Trần Thị Mười.  
7/ Nguyễn Thị Tám Chồng Nguyễn Hào, Phong Thử 1927 nữ  
  Con: Nguyễn Thị Anh, Nguyễn Thị Yến, Nguyễn Dũng.  
8/ Nguyễn Đ́nh Thêm Địch bắn chết ở Đại B́nh năm 1952 1932 nam  
9/ Nguyễn Đ́nh Mười tức Tiến, hy sinh ở Hồng Ngự năm 1963 1938 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ SỸ     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : bà Hương Lại Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà: Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Phạm Năm Sinh:       
Nơi sinh : Xuân Đài Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH ĐƯỢC     THẾ HỆ 5
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà: Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TỴ     THẾ HỆ 5
       -       
Tự : ba Cửu Tuyến Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà: Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Lưu Năm Sinh:       
Nơi sinh : B́ Nhai Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 6 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lưu Thị Tuấn nữ  
2/ Lưu Thị Luyến nữ  
3/ Lưu Thị Sao nữ  
4/ Lưu Thị Cưỡng nữ  
5/ Lưu Thị Cắt nữ  
6/ Lưu Thị Trợ nữ  
7/ Lưu Chim ?  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHÂU     THẾ HỆ 5
      1894 - 1952      
Tự : Thường gọi ông Hương sang Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà: Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1894  
Địa chỉ : Quế Sơn  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1952 Âm lịch:
Chi tiết khác : mất ở Quế Sơn          
Vợ : Thiều Thị Chút   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Phi Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : mất tại quê Năm mất: 1968  
Con : 5 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị sang gả họ Tạ, Trung Phước. Mất năm 1964. 1919 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Định ông Ba Định 1921 nam  
3/ Nguyễn Thị Thơ mất sớm 1923 nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Thi 1925 nam  
5/ Nguyễn Đ́nh Thùy 1927 nam  
6/ Nguyễn Đ́nh Hiên mất sớm 1929 nam  
7/ Nguyễn Đ́nh Vạn 1931 nam  
8/ Nguyễn Thị Huế tức bà Thế 1933 nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐỒNG HỢI     THẾ HỆ 5
      1897 - 1968      
Tự : Mười Hợi Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Vỹ và bà: Ngô Thị Dậu  
Nơi sinh : Quảng Nam Năm sinh: 1897  
Địa chỉ : Hà Nội  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Công chánh  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Tham tá
Nơi chôn : mất tại Hà Nội Năm mất:  1968 Âm lịch:
Chi tiết khác : sáng lập đồn điền tại Hồng Ngự (1924)      
Vợ : Phan Thị Châu Lan   Năm Sinh:  1904  
Nơi sinh : Thăng B́nh, Quảng Nam. Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Con gái Cụ Phan Chu Trinh     Năm mất: 1944  
Con : 4 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị B́nh 1927 nữ  
  Tức Bà Nguyễn Thị Châu Sa, là một nữ chính trị gia nổi tiếng của Việt Nam. Bà nổi tiếng trên thế giới khi giữ cương vị Trưởng phái đoàn Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam, rồi Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng ḥa Miền Nam Việt Nam tham gia Hội nghị 4 bên về ḥa b́nh cho Việt Nam tại Paris trong giai đoạn 1968-1973. Bà là 1 trong những người đại diện các bên kư hiệp định Paris năm 1973 và là người phụ nữ duy nhất đặt bút kí vào Hiệp định. Bà cũng từng giữ chức vụ Phó Chủ tịch nước Việt Nam từ 1992 đến 2002.  
2/ Nguyễn Đồng Hà 1930 nam  
3/ Nguyễn Đông Hải 1935 nam  
4/ Nguyễn Thị Châu Loan Chồng Nguyễn Hồng Nhật, quê Hà Tỉnh 1939 nữ  
  Con: Nguyễn Việt Hùng - 1968; Nguyễn Hồng Lĩnh - 1969  
5/ Nguyễn Đồng Hồ 1940 nam  
6/ Nguyễn Đồng Hào 1943 nam  
7/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SÂM     THẾ HỆ 6
      1889 - 1963      
Tự : ông Viên Nhung Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Phu và bà:  Đỗ Thị Ái  
Nơi sinh : Năm sinh: 1889  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Lịch khoa thí sinh Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Quan viên phụ
Nơi chôn : Năm mất:  1963 Âm lịch:
Chi tiết khác :  
Vợ 1 : Vơ Thị Quyên Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thi Lai, Điện Bàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 : Định Thị Hiếu Năm Sinh:   
Nơi sinh : quê Hạ Nông Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 4 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Nhung Chồng Ngô Tấn Phước, quê B́nh Định. Con:Ngô Tấn Hanh 1916 Nữ  
   Ngô Thị Tấn Lan; Ngô thị Tấn Ngọc; Ngô Tấn Kim.  
2/ Nguyễn Thị Giao Chồng Lê Văn Lăn, quê Đại B́nh. Con: Nguyễn Thị Bích; 1918 Nữ  
  Nguyễn Văn Cầm; Nguyễn Văn Kỳ; Nguyễn Văn Khánh.  
3/ Nguyễn Chương 1921 Nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Tuyên 1922 Nam 1938
5/ Nguyễn Thị Lang Chồng là Phan Bá Thôn, Bảo An. Con: Phan Thị  1925 Nữ 2014
  Diệu Linh; Phan Bá Lương; Phan Thị Mỹ Linh.  
6/ Nguyễn Đ́nh Bảy mất sớm Nam Mất
7/ Nguyễn Đ́nh Tám mất sớm Nam Mất
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUẾ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Chu Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Phu và bà:  Đỗ Thị Ái  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Phan Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Thị Năm Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHẢI     THẾ HỆ 6
      1897 - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1897  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I  
NGUYỄN THỊ TOẠI
    THẾ HỆ 6
      1905 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1905  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :
 
     
Chồng : Tô Định Năm Sinh:       
Nơi sinh : Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Tô Thị Hiên Nữ  
2/ Tô Đ́nh Nghiêm Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÁM     THẾ HỆ 6
      1907 - 1975      
Tự : Ô. Ba Thám Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Điện bàn, Quảng nam Năm sinh: 1907  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : NT. G̣ Dưa, Thủ Đức Năm mất:  1975 Âm lịch:
Chi tiết khác :
Tham gia cách mạng bị địch bắt
 
Vợ 1 : Lê Thị Khiết     Năm Sinh:  1912    
Nơi sinh : quê Quảng Huế Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Mất tại Đà Nẵng Năm mất: 1994  
Vợ 2 : Nguyễn Thị Ba Năm Sinh:  1928  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 1 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Mai chồng Phan Yến, quê Bảo An. Con: Phan Dũng; 1937 Nữ  
  Phan Sĩ; Phan Thị Thanh; Phan Thị Thảo;  
  Phan Thành; Phan Phúc; Phan Đức.  
2/ Nguyễn Thị Cúc chồng không rơ. Con: Nguyễn Tuấn Dũng-1972 1954 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Thu chồng Nguyễn Hoàng Mỹ, quê Thủ Đức, TP.HCM. Con: 1957 Nữ  
  Nguyễn T Thanh Hà-1978; Nguyễn T Thanh Thủy -1989.  
4/ Nguyễn Đ́nh Khánh 1963 Nam  
5/ Nguyễn Thị Nguyệt chồng Nguyễn Hoàng Dũng, trú Vạn Kiếp, B́nh Thạnh. 1966 Nữ  
    Trần Nguyễn Minh Phương        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUYỂN     THẾ HỆ 6
      1909 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1909  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :
 
     
Chồng : Trần Hường Năm Sinh:       
Nơi sinh : B́nh Yên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Văn Tuấn Nam  
2/ Trần Thị Ba Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÁI     THẾ HỆ 6
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHÂU     THẾ HỆ 6
 
1914 - 1948
 
Tự : Ô. Sáu Đực Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1914  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  :
Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1948 Âm lịch:
Chi tiết khác : tham gia cách mạng bị Tây sát hại ở Sài G̣n.      
Vợ 1 :
Lê Thị Huỳnh
Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Thạch Bộ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : đă ly dị Năm mất:  
Vợ 1 :  (không rơ tên) Năm Sinh:   
Nơi sinh : quê Lái Thiêu, Sông Bé Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh …. Biệt tin từ năm 1950 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh …. Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DUYÊN     THẾ HỆ 6
  1916 -   
Tự : Ô.Bảy Ngói Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1916  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Cán bộ Tài chính Nơi làm việc:  Đà Nẵng Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Trước làm nông. Tập kết, về nghỉ hưu ở quê.      
Vợ : Nguyễn Thị Anh   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Đại Ḥa, Đại Lộc. Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Liệt sĩ Năm mất: 1964  
Các con : 1 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Luyện chồng Cao Định, quê Bến Đền. Con: Vơ Long, Vơ Khánh, 1940 Nữ  
  Cao Thị Thảo, Cao Văn Hiếu.  
2/ Nguyễn Thị Tập chồng Đào Thanh Xuân, quê Đà Nẵng. Con: Đào thị Liên  1943 Nữ  
  Hương; Đào T Minh Trang; Đào T Phương Đông.  
3/ Nguyễn Đ́nh Kỳ QĐNDVN, liệt sĩ. 1950 Nam 1970
4/ Nguyễn Thị Thanh Hà chồng Đỗ Quang Lâm, quê Tam kỳ. 1954 Nữ  
        Con: Đỗ Quang Kỳ, Đỗ Thị Thúy Uyên.      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHÁN     THẾ HỆ 6
  1918 - 1994  
Tự : Ô. Tám Út Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1918  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1994 Âm lịch:
Chi tiết khác : Trước làm nông ở Phủ Quỳ, Nghệ An. Sau giải phóng về ở quê.      
Vợ : Phạm Thị Trà     Năm Sinh:     
Nơi sinh : cư trú Nghĩa Đàn, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Liên chồng Phan Đợi, quê Đại Lộc. 1962 Nữ  
  Con: Phan Văn trung, Phan Thị Ngọc.  
2/ Nguyễn Đ́nh Hạnh đă mất 1965 Nam mất
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : tức bà Nguyệt, bà Chín Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thảng và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :      
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con :
1
nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đỗ Thị Thanh Hương Nữ  
2/ Đỗ Hữu Vân Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TIỀM     THẾ HỆ 6
  1893 - 1963  
Tự : Ô. Thủ Bân Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1893  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  ở quê Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1963 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phan Thị Yến     Năm Sinh:  1894  
Nơi sinh : Xuân Đài cùng xă Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 3 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Bân chồng Hà Sơ 1913 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Thân đă mất 1915 Nam mất
3/ Nguyễn Đ́nh Chi 1918 Nam  
4/ Nguyễn Thị Than chồng Phan Học, quê Xuân Đài. 1920 Nữ  
5/ Nguyễn Thị Quy chồng Trương Nam, quê Bến Đồn 1922 Nữ  
  Con: Trương Phụng, Trương Thị Điểu, Trương Thị Sáu, Trương  
  Thị Bảy, Trương Đ́nh Tám, Trương Thị Chín, Trương Thành.  
6/ Nguyễn Đ́nh … Nam  
7/ Nguyễn Thị Điểm chồng …., quê Lệ Trạch, Duy Xuyên. Con: Hồ Chánh 1940 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HƯỞN     THẾ HỆ 6
  1886 -   
Tự : Ô. Phiên Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1886  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thọ Năm Sinh:  1890  
Nơi sinh : quê Bảo An cùng xă Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 2 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Phiên Liệt sĩ 1904 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Dần tức Ba Em 1907 Nam  
3/ Nguyễn Thị Hoạch chồng Trần Hữu Nhuận, quê Tư Phú. Con: Trần Thị Nhuận. 1909 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC TẾ     THẾ HỆ 6
  1893 - 1969  
Tự : Ông Đội Tế c̣n gọi Đốc Tế Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1893  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Lính ONS thời Pháp, làm thầy thuốc, sáng lập đồn điền Phủ Quỳ Chức vụ: Chức Đội
Nơi chôn : Năm mất:  1969 Âm lịch:
Chi tiết khác : mất tại Nghĩa Đàn, Nghệ An  
Vợ 1 : Phan Thị Kiểu Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất: 1969  
Vợ 2 : Nguyễn Thị Ngọ Năm Sinh:  1897  
Nơi sinh : quê Đà Nẵng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất: 1946  
Vợ 3 : Dương Thị Quư, tức bà Tài Chưởng. Năm Sinh:  1919  
Nơi sinh : quê Bắc Giang, ngụ làng Đong, Nghĩa Đàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 1964  
Các con : 4 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Khuê chồng Phan Nam, quê Bảo An 1923 Nữ  
  Con: Phan Thắng, Phan Tiến, Phan Thị Viên, Phan Quyết Tấn,  
  Phan Tới, Phan Thống, Phan Thị Nhất Linh.  
2/ Nguyễn Thị Biên chồng Chu Huệ, Đảng viên 1930, quê Diễn Châu, Nghệ An 1924 Nữ  
  Con với chồng trước: Chu Thị Huyền-1947, Chu Thị Hồng-1950,   
  Chu Thị Hảo - 1952, Chu Thị Tâm -1955,  
  Con với chồng sau Nguyễn Văn Trường: Nguyễn Thị Tuyết-1961  
  Nguyễn Thị Trinh - 1963, Nguyễn Văn Thuần - 1964,  
   Nguyễn Thị Tú - 1965.  
3/ Nguyễn Quốc Trị 1925 Nam  
4/ Nguyễn Thị An chồng Lại Kim Thao, quê Nghĩa Đàn 1927 Nữ  
5/ Nguyễn Thị Ân chồng Nguyễn Văn Tuy, quê Hưng Yên. 1929 Nữ  
  Con: Nguyễn Văn Tân - 1956.  
6/ Nguyễn Quốc Liễu 1931 Nam  
7/ Nguyễn Quốc Tuấn 1937 Nam  
8/ Nguyễn Quốc Thống 1948 Nam  
9/ Nguyễn Thị Thủy chồng Lê Văn Tư, quê Nam Đàn 1951 Nữ  
  Con: Lê Đ́nh Trung-1976, Lê Đ́nh Hiếu-1979,  
  Lê Đ́nh Thảo -1983, Lê Đ́nh Thảo - 1985.  
   
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUÁT     THẾ HỆ 6
  1900 - 1947  
Tự : ông Hương Khuê Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1900  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1947 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Vơ Năm Sinh:  1901  
Nơi sinh : quê Văn Ly Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : mất tại TP.HCM  Năm mất: 1995  
Các con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Khuê mất sớm Nữ mất
2/ Nguyễn Đ́nh Thiên mất sớm Nam mất
3/ Nguyễn Thị Năm 1931 Nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Sửu 1937 Nam  
5/ Nguyễn Quốc Dũng 1940 Nam  
6/ Nguyễn Thị Liên Nữ mất
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DƯƠNG     THẾ HỆ 6
  1916 - 1951  
Tự : ông Mười Dương Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1916  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1951 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Đẩu Năm Sinh:     
Nơi sinh : quê Tư Phú Đông, cùng xă Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Đă cải giá năm 1956 Năm mất:  
Các con : 3 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Triết 1944 Nam mất
2/ Nguyễn Đ́nh Thiều mất sớm Nam mất
3/ Nguyễn Đ́nh Thưởng mất tích 1968 tại Huế, chưa có gia đ́nh Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MẸO     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THẾ     THẾ HỆ 6
  1928 -   
Tự : ông Mười Thế Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:  Nguyễn Thị Nhuyến  
Nơi sinh : Năm sinh: 1928  
Địa chỉ : Nghĩa Đàn, Nghệ An Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Bộ đội, xuất ngũ làm ruộng Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Lê Thị Nhâm Năm Sinh:  1947    
Nơi sinh : quê Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 : Nguyễn Thị Lan Năm Sinh:  1940  
Nơi sinh : quê Nghĩa Đàn Nghề nghiệp:  Nông trường viên, Nghĩa Đàn
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 4 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Nhi 1961 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Phong 1970 Nam  
3/ Nguyễn Thị Trúc 1975 Nữ  
4/ Nguyễn Xuân Mai 1978 Nam  
5/ Nguyễn Đ́nh Quyền 1982 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHÙNG     THẾ HỆ 6
   -   
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:  Nguyễn Thị Nhuyến  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TUY     THẾ HỆ 6
   -   
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:  Nguyễn Thị Nhuyến  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : không rơ thông tin      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TỰ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Thủ Bảy Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Ngô     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Châu Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CẤP     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Thủ Dưỡng Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Hồ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Lệ Trạch Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Hồ Nhan Nam  
2/ Hồ Cung Nam  
3/ Hồ Nhỏ Nam  
4/ Hồ Thị Tường Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ƯỚC     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : ba Xă Trợ Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Lê     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Văn Ly Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thị Bảy  
2/ Lê Khởi  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CẨM     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả về Thi Lai     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TƠ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Thoại Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :      
Chồng : gả họ Trương     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Phi Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trương Thuyên  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHỎ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Thống Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Nguyễn     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Truyện  
2/ Nguyễn Thị Quyên  
3/ Nguyễn Cẩm  
4/ Nguyễn Thanh  
5/ Nguyễn Thị Khuất  
6/ Nguyễn Thị Thức  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HÚ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Thanh Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :      
Chồng : gả về Cù Bàn     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ DẬU     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KINH     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:  Nguyễn Thị Nhuyến  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THUẦN     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm            
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MAO     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỘ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHÚ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Hàn và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HUYÊN     THẾ HỆ 6
  1886 - 1934  
Tự : ông Hoè Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thuật và bà:  Lê Thị Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1886  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Làm nông Nơi làm việc:  Đồn điền Đá Trắng Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1934 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Thiều Chi Cưu Năm Sinh:  1890    
Nơi sinh : quê Ân Phú cùng xă Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 1975  
Các con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Hoè 1906 Nam 1969
2/ Nguyễn Thị Nhỏ Nữ  
3/ Nguyễn Đ́nh Sơn 1918 Nam  
4/ Nguyễn Thị Nga Nữ  
5/ Nguyễn Thị Xuân 1925 Nữ  
6/ Nguyễn Đ́nh Quế Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ DUẨN     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Thủ Thiệp Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thuật và bà:  Lê Thị Lan  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Lê Năm Sinh:       
Nơi sinh : Văn Ly Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHUẨN     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Lệ Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thuật và bà:  Lê Thị Lan  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Trương Năm Sinh:       
Nơi sinh : Phi Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HÀNH     THẾ HỆ 6
  1906 - 1979  
Tự : ông Sáu Hành Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thuật và bà:  Lê Thị Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1906  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Y tá tư Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1979 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phan Thị Hiếu Năm Sinh:  1911  
Nơi sinh : quê Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : mất 07/04/Nhâm Th́n Năm mất: 27/05/2012
Các con : 5 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Học 1938 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Đàn 1939 nam 1970
3/ Nguyễn Thị Chi 1941 nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Nửa 1942 nam 1972
5/ Nguyễn Đ́nh Thôn 1945 nam  
6/ Nguyễn Thị Bảy 1948 nữ  
7/ Nguyễn Thị Sương mất sớm nữ mất
8/ Nguyễn Thị Bạch Yến mất sớm nữ mất
9/ Nguyễn Thị Kim Thoa 1953 nữ  
10/ Nguyễn Đ́nh Chiến 1957 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN BÁ DUY     THẾ HỆ 6
      1897 - 1979      
Tự : ông Hường Duy Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Cang và bà:  Huỳnh Thị Thiệt  
Nơi sinh : Năm sinh: 1897  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Thanh tra  
Nơi làm việc: : Bộ Tài chính Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1979 Âm lịch:
Chi tiết khác : Tham tá thương chánh Đà Nẵng, tập kết ra Bắc.      
Vợ 1 : Trần Thị Tấn     Năm Sinh:  1904    
Nơi sinh : Tư Phú, Điện Bàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất: 1979  
Vợ 2 : Hồ Thị Tập Năm Sinh:  1896  
Nơi sinh : Thanh Khê, Đà Nẵng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 1970  
Các con : 0 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Mộng Tân 1924 Nữ mất 2021
2/ Nguyễn Thị Đẩu Nữ  
3/ Nguyễn Thị Mai 1935 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Mại 1937 Nữ 1995
5/ Nguyễn Thị Duyên 1941 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TRÁC     THẾ HỆ 6
  1900 - 1979  
Tự : Ông Thông Trác Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Cang và bà:  Huỳnh Thị Thiệt  
Nơi sinh : Năm sinh: 1900  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Công chức ngân hàng  
Nơi làm việc: : Hải Pḥng Chức vụ: 
Nơi chôn : Tân Phong, Duy Xuyên Năm mất:  1979 Âm lịch:
Chi tiết khác : Năm 1946 về quê làm ruộng. Tham gia QĐNDVN tập kết ra Bắc.  Chuyển CN Nhà máy đường Nghệ An, năm 1960 nghỉ hưu. Sau 1975 về Sài G̣n ở với con, rồi mất ở đó.
Vợ : Trần Thị Tuyển   Năm Sinh:     
Nơi sinh : An Lâm, Duy Xuyên. Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Cải tảng ở Tân Phong, Duy Xuyên Năm mất:  
Các con : 3 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Liên 1924 Nam  
2/ Nguyễn Khuê 1927 Nam  
3/ Nguyễn Thị Khánh mất sớm 1930 Nữ mất
4/ Nguyễn Thị Khang 1934 Nữ  
5/ Nguyễn Khuynh Liệt sỹ tại Duy Xuyên, chưa có gia đ́nh 1940 Nam 1969
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MÍNH     THẾ HỆ 6
  1905 - 1968  
Tự : ông Thể Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Cang và bà:  Huỳnh Thị Thiệt  
Nơi sinh : Năm sinh: 1905  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông, y tá tư  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1968 Âm lịch:
Chi tiết khác : bị bom chết ở quê      
Vợ 1 : Nguyễn Thị Mùi Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bàn Thạch Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất: 1954  
Vợ 2 : Cao Thị Mai Năm Sinh:   
Nơi sinh : Phi Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 1978  
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Thể 1933 Nam  
2/ Nguyễn Thị Bảy Nữ 1968
3/ Nguyễn Thị Cư 1945 Nữ  
4/ Nguyễn Thị B́nh (tức Phước) Nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Chiến 1962 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHÚT     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Cang và bà:  Huỳnh Thị Thiệt  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : gả về Đa Ḥa, tức bà Cửu Lượng      
Chồng : không rơ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thị Lượng Nữ  
2/ Lê Thị Tư Nữ  
3/ Lê Đức Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHÓT     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Cang và bà:  Huỳnh Thị Thiệt  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : gả về Cổ Tháp, tức bà Thủ Kiện      
Chồng :       Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
  : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đỗ Kiện Nam  
2/ Đỗ Phúc Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Cang và bà:  Huỳnh Thị Thiệt  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHỎ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Cang và bà:  Huỳnh Thị Thiệt  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : gả về Đa Ḥa, tức bà xă Ngạc      
Chồng :       Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thị Ngạc Nữ  
2/ Lê Thị Xí Nữ  
3/ Lê Thị Ái Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHUẾ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Cửu Lương Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Văn Sử và bà:  Trần Thị Tỵ  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : gả họ Bùi     Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Vĩnh Trinh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Bùi Thị Lương Nữ  
2/ Bùi Văn An Nam  
3/ Bùi Thị Tài Nữ  
4/ Bùi Thị Giáng Nữ  
5/ Bùi Văn Luân Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN HY     THẾ HỆ 6
   -   
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Văn Sử và bà:  Trần Thị Tỵ  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Du học ở Pháp, mất liên lạc năm 1958      
Vợ : không rơ Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG THANH     THẾ HỆ 6
  1900 - 1964  
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Văn Sử và bà:  Trần Thị Tỵ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1900  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông, dạy học tư, viết báo Nơi làm việc: 
Nơi chôn : Năm mất:  1964 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Trĩ   Năm Sinh:     
Nơi sinh : quê Trường Giang Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 4 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quang Phong 1933 Nam  
2/ Nguyễn Thị Minh mất sớm 1935 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Nẫm mất sớm 1938 Nữ  
4/ Nguyễn Quang Trà 1940 Nam  
5/ Nguyễn Thị Bích Loan 1945 Nữ  
6/ Nguyễn Thị Lan 1946 Nữ  
7/ Nguyễn Quang Phú 1950 Nam  
8/ Nguyễn Quang Cường 1954 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHUYẾN     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : bà Thông Lê Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thục và bà:  Lê Thị Tám  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : gả họ Lê, Đà Nẵng            
Chồng :       Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HÓA     THẾ HỆ 6
   -   
Tự : ông ba Được Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Thục và bà:  Lê Thị Tám  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nghề nghiệp  : Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất      
Vợ : không rơ Năm Sinh:     
Nơi sinh :
Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : đă tái giá       Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Không rơ tên mất  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHŨ     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : ba Cửu Thi Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thục và bà:  Lê Thị Tám  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Đinh Ngọc Trác     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tam Kỳ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đinh Ngọc Châu Nam  
2/ Đinh Thị Minh Nữ  
3/ Đinh Thị Hương Nữ  
4/ Đinh Ngọc Liễn Nam  
5/ Đinh Thị Khương Nữ  
6/ Đinh Ngọc Thái Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TÁNH     THẾ HỆ 6
  1900 - 1948  
Tự : ông Phán Tánh Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1900  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Phán sự Nơi làm việc:  Ṭa Đốc lư Sài G̣n Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1948 Âm lịch:
Chi tiết khác : mất ở Sài G̣n. Mộ chôn ở Hóc Môn, đă thất lạc      
Vợ 1 : Phan Thị Trà     Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Ḥa Mỹ, Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 : Nguyễn Thị Biếu Năm Sinh:   
Nơi sinh : trú Sài G̣n Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất: 1968  
Các con : 1 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Anh Nữ  
2/ Nguyễn Thị Huyên mất sớm Nữ  
3/ Nguyễn Thị Linh Nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Hiệp 1942 Nam  
5/ Nguyễn Thị Hân 1945 Nữ  
               
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH GIẢNG     THẾ HỆ 6
  1902 - 1956  
Tự : Bốn nhỏ, ông Hương Bốn Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1902  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : mất ở quê Năm mất:  1956 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Ngô Thị Cửu     Năm Sinh:  1912    
Nơi sinh : Tân Phong, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 : Trần Thị Lang Năm Sinh:  1930  
Nơi sinh : Đại Ḥa, Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:    
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Hộ 1935 Nam  
2/ Nguyễn Thị Phượng 1957 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHÚT     THẾ HỆ 6
      1904 -       
Tự : bà Nhíp Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1904  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : gả họ Thiều     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Quê Ân Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Thiều Văn Thôn  
2/ Thiều Năm  
3/ Thiều Thị Thép  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TUYỂN     THẾ HỆ 6
      1906 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1906  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Sỹ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tân Phong, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Ry Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Cát Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIỆM     THẾ HỆ 6
      1907 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1907  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Hồ Liêu (tức Quảng Ngọc)   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Hồ Thị Ngọc Nữ  
2/ Hồ Diệp Nam  
3/ Hồ Thị Bông Nữ  
4/ Hồ Sen Nam  
5/ Hồ Thị Nở Nữ  
6/ Hồ Nhụy Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ DẦN     THẾ HỆ 6
      1909 -       
Tự : bà Tám Dần Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1909  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Thiều Sang     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Ân Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Thiều Căng Nam  
2/ Thiều Tám Nam  
3/ Thiều Thị Xân Nữ  
4/ Thiều Thị Sáu Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LÂN     THẾ HỆ 6
  1915 - 1949  
Tự : ông Chín Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1915  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  1949 Âm lịch:
Chi tiết khác : mất ở quê      
Vợ : Trương Thị Can   Năm Sinh:     
Nơi sinh : quê Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Th́n Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Thạnh (Tố) Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DUYỆT     THẾ HỆ 6
   -   
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LẪM     THẾ HỆ 6
  1919 - 1964  
Tự : Mười Lẫm Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1919  
Địa chỉ : Dục Đức Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : y tá Nơi làm việc:  Chức vụ:
Nơi chôn : NT Tin lành Hội An Năm mất:  1964 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Huỳnh Thị Láng   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Kỳ lam, Điện Bàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 3 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Ḥa 1955 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh B́nh 1957 Nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Chiêu 1963 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MÍCH     THẾ HỆ 6
      1920 -       
Tự : bà Mười Út Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Điềm và bà:  Phạm Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1920  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Tạ Thạnh     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thạnh Mỹ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Tạ Quang Mỹ  
2/ Tạ Thanh Hương  
3/ Tạ Quang Thôn  
4/ Tạ Quang Vinh  
5/ Ta Quang Hiển  
6/ Tạ Quang Hồng  
7/ Tạ Thanh Hà  
8/ Tạ Thanh Hoa  
9/ Tạ Thanh Thủy  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN DỤC     THẾ HỆ 6
  1894 - 1936  
Tự : Ông Xă Yên Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Cự và bà:  Ngô Thị Cừ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh: 1894  
Địa chỉ : Điện Bàn, Quảng Nam Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : làm nông
Nơi chôn : Năm mất:  1936 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Ngô Thị Ngũ Năm Sinh:  1899  
Nơi sinh : Bảo An,Điện Bàn Nghề nghiệp:  làm nông  
Chi tiết khác : chôn ở nghĩa trang G̣ Dưa, Thủ Đức Năm mất: 1990  
Các con : 2 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Yên 1920 Nam 2013
2/ Nguyễn Diệp 1921 Nam 1997
3/ Nguyễn Thị Điệp 1923 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Phong 1925 Nữ  
5/ Nguyễn Thị Sáu 1927 Nữ mất
6/ Nguyễn Thị Bảy 1929 Nữ  
7/ Nguyễn Đ́nh Chi Liệt sĩ 1931 Nam mất
8/ Nguyễn Thị Liên 1937 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LA     THẾ HỆ 6
  1897 - 1983  
Tự : Ông Ba La Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Cự và bà:  Ngô Thị Cừ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1897  
Địa chỉ : Tŕnh độ:  
Nghề nghiệp  : Công chức Nơi làm việc:  Sở Họa đồ Nam Kỳ Chức vụ:
Nơi chôn : nghĩa trang G̣ Dưa Năm mất:  1983 Âm lịch:
Chi tiết khác : Sang Campuchia làm nông, năm 1970 về sống và mất tại Sài G̣n      
Vợ : Nguyễn Thị Nga Năm Sinh:  1905  
Nơi sinh : quê Bảo An Nghề nghiệp:  làm nông  
Chi tiết khác : mất ở Campuchia, cải táng về nghĩa trang G̣ Dưa Năm mất: 1970  
Các con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Mỹ mất 1928 Nam  
2/ Nguyễn Thị Tho 1930 Nữ  
3/ Nguyễn Đ́nh Thiện Liệt sĩ 1933 Nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Lành 1941 Nam  
5/ Nguyễn Thị Minh Lư 1945 Nữ  
6/ Nguyễn Thị Lựu 1950 Nữ  
               
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGA     THẾ HỆ 6
    :        
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Cự và bà:  Ngô Thị Cừ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh:    
Địa chỉ : Điện Bàn, Quảng Nam  
Học vấn :   Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm: 
Chi tiết khác : gả họ Thiều, Ân Phú. Tức bà Sanh  
Chồng : không rơ Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :     Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ    
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CA     THẾ HỆ 6
    :        
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Cự và bà:  Ngô Thị Cừ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh:    
Địa chỉ : Điện Bàn, Quảng Nam  
Học vấn :   Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm: 
Chi tiết khác : gả họ Phạm, Xuân Đài. Tức bà Thập  
Chồng : không rơ Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :   Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ    
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH GIA     THẾ HỆ 6
   - mất sớm  
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Cự và bà:  Ngô Thị Cừ  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KHA     THẾ HỆ 6
    :        
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Cự và bà:  Ngô Thị Cừ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh:    
Địa chỉ : Điện Bàn, Quảng Nam  
Học vấn :   Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm: 
Chi tiết khác :    
Chồng : không rơ Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :   Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ    
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NAM     THẾ HỆ 6
  1910 - 1987   1894 nữ
Tự : Ông Tám Đực Giới tính: Nam   1897 nam
Con ông : Nguyễn Cự và bà:  Ngô Thị Cừ   nữ
Nơi sinh : Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh: 1910   nữ
Địa chỉ :   nam
Nghề nghiệp  : làm nông Nơi làm việc:  nữ
Nơi chôn : Điện Bàn, Quảng nam Năm mất:  1987 Âm lịch: 1910 nam
Chi tiết khác :        
Vợ : Thiều Thị Lư Năm Sinh:  1913  
Nơi sinh : quê Phi Phú Nghề nghiệp:  làm nông  
Chi tiết khác : đă mất Năm mất: 1999  
Các con : 5 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Duyệt mất 1935 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Trĩ Liệt sĩ 1937 Nam 1967
3/ Nguyễn Thị Nữ (Tư) 1940 Nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Năm 1943 Nam  
5/ Nguyễn Đ́nh Sáu Chết 1948 Nam  
6/ Nguyễn Đ́nh Kháng Liệt sĩ 1951 Nam  
7/ Nguyễn Đ́nh Tám 1954 Nam  
8/ Nguyễn Thị Lan 1958 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHẨN     THẾ HỆ 6
    :        
Tự : Bà Hai Chinh Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh:    
Địa chỉ :    
Học vấn :   Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  1968 Nhằm:  12-08-Mậu Thân
Chi tiết khác :    
Chồng 1 : Lê Mậu (Cửu Mậu) Năm Sinh:       
Nơi sinh : Người Làng Giáo Ái-Điện Bàn-Quảng Nam Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thị Chinh         Nữ mất
Chồng 2 : Nguyễn Văn Thiệu (Cửu Hộ)                                   Năm sinh: Năm Sinh:     
Nơi sinh : Người Làng Túy La-Điện Bàn-QN Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :     Năm mất:  mất  
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Bích Yên Định cư USA, độc thân     Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHỎ     THẾ HỆ 6
    :        
Tự : Bà Hương Diên Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh:    
Địa chỉ :    
Học vấn : Nghề nghiệp: Chức vụ:
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   06-12al
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Huệ Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Người làng Bảo An,Điện Quang, Điện Bàn-QN Năm mất:     
Các con : 3 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thận   mất Nam
2/ Nguyễn Phú   Nam
3/ Nguyễn Phê   mất Nam
4/ Nguyễn Thị Châu       1935   Nữ
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN DIỆU     THẾ HỆ 6
    : 1908-1978-HT-71t      
Tự :   Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh: 1908  
Địa chỉ :    
Email : ĐTDĐ:  ĐT nhà:  
Học vấn :     Chức vụ:  
Nơi chôn : Đà Nẵng Năm mất:  1978 Nhằm:  10-04-Mậu Ngọ
Chi tiết khác :        
Vợ : Phạm Thị Ngăi Năm Sinh:  1912    
Nơi sinh : Người Làng Giáo An-Điện Bàn-Quảng Nam Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : Con ông Phạm Ngại   Năm mất:  23/12/Canh Thân - 1980
Con : 4 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Hoành 1935 nam mất
2/ Nguyễn Đ́nh Tân 1937 nam  
3/ Nguyễn Thị Kim Thoa làm nông, ĐC G̣ Nổi, La Kham, Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam 1939 nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Thư Ngày mất 26-05-al 1942 nam mất
5/ Nguyễn Đ́nh Tuất 1945 nam mất
6/ Nguyễn Thị Quế Chi Định cư _USA-Porland 1950 nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HOẰNG     THẾ HỆ 6
    : 1911-1947-HD-37t      
Tự :   Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh: 1911  
Địa chỉ :    
Học vấn :   Nghề nghiệp: Làm nông Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  1947 Nhằm:  Đinh Hợi
Chi tiết khác :        
Vợ : Hà Thị Một Năm Sinh:  1915    
Nơi sinh :  Bảo An-Điện Bàn-Quảng Nam Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :       Năm mất:  1959 - Kỷ Hợi    
Con : 6 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Tô mất năm 1959-Kỷ Hợi (25t) 1935 nam 1959
2/ Nguyễn Đ́nh Diễm Mất sớm nam mất
3/ Nguyễn Đ́nh Bốn 1938 nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Minh Mất sớm nam mất
5/ Nguyễn Đ́nh Bảo Anh Mất sớm nam mất
6/ Nguyễn Đ́nh Bảo Em Mất sớm 1950 nam mất
7/ Nguyễn Thị Hảo Mất sớm nữ mất
         
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CẨN     THẾ HỆ 6
    : 1915-1984-HT-70t      
Tự :   Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh: 1915  
Địa chỉ :    
Email : ĐTDĐ:  ĐT nhà:  
Học vấn :   Nghề nghiệp: Làm nông Chức vụ:  
Nơi chôn : Ḥa Vang Đà Nẵng Năm mất:  1984 Nhằm:  Giáp Tư
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Hằng Năm Sinh:  1920    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : Người Đại Lộc   Năm mất:  1980 - Canh Thân
Con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Trung mất 1969-Kỷ Dậu (31t) 1941 nam mất
2/ Nguyễn Đ́nh Ngọ mất sớm 1944 nam mất
3/ Nguyễn Thị Lài mất sớm 1948 nữ mất
4/ Nguyễn Đ́nh Gia mất sớm 1951 nam mất
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHỤ     THẾ HỆ 6
      1917 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh: 1917  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm             Nữ
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN NH̀     THẾ HỆ 6
      1919 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh: 1919  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm            
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MÊN     THẾ HỆ 6
    : 1924 - 1951      
Tự :   Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Lượng và bà:  Lê Thị Tước  
Nơi sinh : Năm sinh: 1924  
Địa chỉ : Phan Thiết  
Học vấn :   Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  1951 Nhằm:  Tân Măo
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Ba Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : Mất 27/12/2009, An táng tại Phan Thiết Năm mất:  12-11-Kỷ Sửu    
Con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Xuân Hai ở Phan Thiết 1947 nữ  
2/ Nguyễn Thị Thu Nhuần ở Phan Thiết 1949 nữ  
3/ Nguyễn Đ́nh Hạ mất năm 2008-Mậu Tư (58t) 1951 nam 2008
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN NGƯ     THẾ HỆ 6
    : 1905 - 1978      
Tự : Đốc Ngư Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Kỳ và bà:  Trần Thị Ngự  
Nơi sinh : Năm sinh: 1905  
Địa chỉ :    
Học vấn :   Nghề nghiệp: Giáo Viên Chức vụ: Trưởng Ty-Giáo Dục
Nơi chôn :   Năm mất:  1978 Nhằm:  03-07-Mậu Ngọ
Chi tiết khác :        
Vợ : Ngô Thị Khải Năm Sinh:  1910    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : Năm mất: 26/3/Quư Dậu
Chi tiết khác : Mất tại Tp.HCM-an táng tại Đà Nẵng       1993
Con : 5 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh An 1933 nam  
2/ Nguyễn Khang 1937 nam  
3/ Nguyễn Thị Trâm Oanh 10/10, hưu trí, ĐC: Ngô Quyền, Đà Nẵng 1938 nữ  
4/ Nguyễn Thị Minh Tâm ĐH Dược,Hà Nội hưu trí, ĐC: CMT8, P.15, Q.10  1940 nữ  
5/ Nguyễn Văn Phúc 1946 nam  
6/ Nguyễn Hữu Tiến 1949 nam  
7/ Nguyễn Quyết Thắng 1951 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ DẢI     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Kỳ và bà:  Trần Thị Ngự  
Nơi sinh : Năm sinh:    
Địa chỉ :    
Học vấn :   Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Ngô..... Năm Sinh:    Năm mất:   
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :   Năm mất:   
Các con : 3 Nam 4 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Ngô Thị Tịch nữ  
2/ Ngô Thị Thanh nữ  
3/ Ngô Kiện nam  
4/ Ngô Thị Ngộ nữ   
5/ Ngô Huy B́nh nam  
6/ Ngô Mười nam  
7/ Ngô Thị Chín     nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TUẤN     THẾ HỆ 6
    :        
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Kỳ và bà:  Trần Thị Ngự  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :     Năm mất:  Mất sớm Nhằm:   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TRỪ     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Kỳ và bà:  Trần Thị Ngự  
Nơi sinh : Năm sinh:    
Địa chỉ :    
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Biệt tin      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MINH     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Văn Quỳnh và bà:  Lại Thị Mười Quế  
Nơi sinh : Hải Pḥng Năm sinh: 1930  
Địa chỉ : Điịnh cư USA  
Học vấn : Tú Tài 1 Nghề nghiệp:  Ngoại Giao Chức vụ: P/HT-Hội BV PN
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Đoàn Quốc Khuê Năm Sinh:  1928    
Nơi sinh : Người Miền Bắc Nghề nghiệp:  Ngoại giao  
Chi tiết khác : Định cư USA   Năm mất:   
Các con : 2 Nam 6 Nữ  Năm sinh G.tính Năm  mất
1/ Đoàn Minh Thi Định cư -USA 1952 nữ  
2/ Đoàn Minh Thu Định cư -USA 1954 nữ  
3/ Đoàn Minh Thủy Định cư -USA 1956 nữ  
4/ Đoàn Minh Thoa Định cư -USA 1958 nữ  
5/ Đoàn Minh Thường Định cư-Đức 1959 nữ  
6/ Đoàn Hiền Hạnh Định cư -USA 1961 nữ  
7/ Đoàn Trọng Quốc Định cư -USA 1962 nam  
8/ Đoàn Trọng Dũng Định cư -USA 1963 nam  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CẢNH     THẾ HỆ 6
    : 1934-2004-HT-71t      
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Văn Quỳnh và bà:  Lại Thị Mười Quế  
Nơi sinh : Hải Pḥng Năm sinh: 1934  
Địa chỉ : Ở-Học-Làm việc-Sài G̣n - Không con  
Học vấn :  12/12 Nghề nghiệp: Thư Kư Chức vụ:  
Nơi chôn : Phạm Thế Hiển-Q8-TP.HCM Năm mất:  2004 Nhằm:  30-12-Quư Mùi
Chi tiết khác :  Kết hôn:12-12-1975      
Chồng : Nguyễn Ngọc Diệm Năm Sinh:  1933    
Nơi sinh : Người Miền Bắc Nghề nghiệp:  Tr-Úy-Quân Y  
Chi tiết khác : 2894A-Phạm Thế Hiển-Q8-TP.HCM-ĐT:39800818 TP.HCM ĐT:39800818 Năm mất:   
Các con : 0 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN BÁCH     THẾ HỆ 6
    : 1936-1967-HD-32t      
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Văn Quỳnh và bà:  Lại Thị Mười Quế  
Nơi sinh : Hải Pḥng Năm sinh: 1934  
Địa chỉ : Ở Sài G̣n-Mất tại Sài G̣n- Độc thân  
Học vấn :  12/12 Nghề nghiệp: QLVNCH Chức vụ: Trung Úy
Nơi chôn : Hóc Môn-Sài G̣n Năm mất:  1967 Nhằm:  Đinh Mùi
Chi tiết khác : độc thân      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN NINH     THẾ HỆ 6
    : 1939 - 2012      
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Văn Quỳnh và bà:  Lại Thị Mười Quế  
Nơi sinh : Hải Pḥng Năm sinh: 1939  
Địa chỉ : Ở Sài G̣n-Du học Úc-Định cư -USA  -Độc thân  
Email : ĐTDĐ:  ĐT nhà:  
Học vấn : BA-ÚC Nghề nghiệp: Ngân Hàng Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  25/02/2012 Nhằm:  01/02/Nhâm Th́n
Chi tiết khác : độc thân      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGUYỆT     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Văn Quỳnh và bà:  Lại Thị Mười Quế  
Nơi sinh : Hải Pḥng Năm sinh: 1942  
Địa chỉ : Ở-Học Sài g̣n-Định cư USA - Độc thân  
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Thuế Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:                                       Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGA     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Văn Quỳnh và bà:  Lại Thị Mười Quế  
Nơi sinh : Hải Pḥng Năm sinh: 1945  
Địa chỉ : Ở-Học Sài g̣n-Định cư USA  
Học vấn : ĐH-Luật SG Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết hôn:18-01-1970      
Chồng : Trần Trọng Tuấn Năm Sinh:  1940    
Nơi sinh :  Đà Nẵng Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :   Định cư -USA Năm mất:   
Các con : 3 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Trọng Chúc Bác sĩ -XK Định cư -USA Nam  
2/ Trần Trọng Toàn Bác sĩ -XK Định cư -USA Nam  
3/ Trần Trọng Ngân Bác sĩ-Mắt Định cư -USA     Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MỸ     THẾ HỆ 6
    : 1930 - 1948      
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Năm sinh: 1930  
Địa chỉ :    
Học vấn :   Nghề nghiệp: Liệt Sĩ Chức vụ:  
Nơi chôn : Mất xác Năm mất:  25-12-1948 Nhằm:  Mậu Tư
Chi tiết khác : Nhập ngũ 8-1945 LK-5-Tham gia kháng chiến chống Pháp      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU BA     THẾ HỆ 6
    : 1935 - 1986      
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Hội An-Quảng Nam Năm sinh: 1935  
Địa chỉ : Du học-1956-Làm việc và mất tại Pháp  
Học vấn : TS-Hóa học Nghề nghiệp:  Nghiên cứu Chức vụ: Chuyên viên
Nơi chôn :   Năm mất:  1986 Nhằm:  13-04-Bính Dần
Chi tiết khác :        
Chồng : Trương Nguyễn Trân Năm Sinh:  1934    
Nơi sinh : Tại Trường Dục-Quảng B́nh Nghề nghiệp:  GS-Vật lư  
Tự : TS-Vật Lư lư thuyết Giảng dạy-Định cư-Pháp Năm mất:   
Các con : 0 Nam 3 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trương Nguyễn Hoài Thu Định cư -USA TS-Tâm Lư&Sinh Lư 1959 nữ  
2/ Trương Nguyễn Hoài Hương Định cư-Pháp Thạc sĩ Nông học 1962 nữ  
3/ Trương Nguyễn Hoài Nam   Định cư-Pháp TS-Di truyền Học 1962 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HẢI     THẾ HỆ 6
    : 1937 - 2013      
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Hội An-Quảng Nam Năm sinh: 04/09/1937
Địa chỉ : 64/5-Trần Đ́nh Xu-Q1-TP.HCM  
Học vấn : Tú Tài-1 Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn : Hỏa táng, an vị chùa Bửu Đà Năm mất:  41310 Nhằm:   23/3 Quư Tỵ
Chi tiết khác : Bệnh Tâm Thần-Độc thân      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌC ANH     THẾ HỆ 6
    : 1938 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ :  Định cư USA  
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Giáo Viên Toán Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phan Ngọc       Năm Sinh:  1939    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  GV-Vật lư  
Chi tiết khác : Đại học, định cư USA   Năm mất:  
Các con : 2 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Nguyễn Anh Thư Định cư USA Bác sĩ-Mắt 1966 Nữ  
2/ Phan Nguyễn Ngọc Hùng Định cư USA Kỹ Sư 1968 Nam  
3/ Phan Nguyễn Ngọc Hiến Định cư USA Kỹ Sư 1969 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SƠN     THẾ HỆ 6
    : 1940 - 1967      
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  Du học mất tại Pháp  
Học vấn : MS-Vật Lư Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:  1967 Nhằm:  Bính Ngọ
Chi tiết khác :  Có vợ, Không Con      
Vợ : Từ Thị Ngọc Diệp Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:  Du học - định cư Canada  
Chi tiết khác : Con Ô.Từ Ngọc Thới Năm mất:    
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THẢO     THẾ HỆ 6
    : 1943 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Năm sinh: 1943  
Địa chỉ :  Định cư USA  
Học vấn : Đại học-Y Nghề nghiệp: Bác Sĩ-USA Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Vợ-2:Nguyễn Kim Anh-Không con-đang ở      
Vợ 1 : Đàm Thị Bich Hồng Năm sinh: 1951  
  : Quê quán Đà Nẵng, định cư ở Mỹ Năm mất:  
Vợ 2 : Nguyễn Kim Anh Năm sinh: 1946  
  : định cư ở Mỹ Năm mất:  
Con vợ 1 : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Minh Tâm 1974 nam  
2/ Nguyễn Kiến Tánh 1980 nam  
3/ Nguyễn Minh Tri   1983 nam  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU VÂN     THẾ HỆ 6
    : 1949 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Năm sinh: 1949  
Địa chỉ :  Định cư CANADA  
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Dược sĩ Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Không con      
Chồng : Bùi Minh Chánh-Thạc sĩ- Kỹ Sư Năm Sinh:  1946    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : Định cư CANADA Năm mất:   
Các con : 0 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHÚC     THẾ HỆ 6
    : 1953 -       
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Tín và bà:  Lê Thị Sắc  
Nơi sinh : Tại Làng Phú Gia Huyện Quế Sơn Quảng Nam Năm sinh: 05/01/1953
Địa chỉ :  Ở Sài G̣n-Du học và Định cư USA  
Học vấn : MS-USA Nghề nghiệp: Computer Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ-1 :  Lê Thị Minh Thúy-Kết hôn:1976-Đă ly hôn Năm Sinh:  1956    
Nơi sinh : VN Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : MS-USA Định cư-USA   Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Lê Minh Châu 1981 nữ  
Vơ-2 : Lâm Thị Châu Thi -Kết hôn:1991 Năm Sinh:  1961    
Nơi sinh : VN Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :  BS-USA Định cư-USA   Năm mất:   
Các con : 1 Nam 2 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyen Vivian Nam Thi định cư ở Mỹ 1997 nữ  
2/ Nguyen Andrew Thiện định cư ở Mỹ 2000 nam  
3/ Nguyen Natali Nam Trân định cư ở Mỹ 2002 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LAN     THẾ HỆ 6
    : 1945 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Địa chỉ : 8/10 Đường -61-KP3,P-Phước Long B-Q9-TP.HCM  
Email : ĐTDĐ:  ĐT nhà: 08-62826421
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Hành Chánh Chức vụ: Chủ Sự Pḥng
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Văn Ngộ Năm Sinh:  1944 Năm mất:  1978
Nơi sinh : VN-Mất biển Đông-10-10-Mậu Ngọ Nghề nghiệp:  Thuế  
Chi tiết khác : Đại học     Đốc Sự Hành Chánh Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Giang Phương Thảo Đă có chồng   1981 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DŨNG     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Vĩnh Trinh Duy Xuyên Quăng Nam Năm sinh: 1947  
Địa chỉ :  51/22/14-Cao Thắng-P3,Q3-TP,HCM  
Email : ĐTDĐ:  0918182906 ĐT nhà: 08-38356232
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: GV-KT Chức vụ: Quản Đốc Xưỡng
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Ở Hội An-Học Đà Nẵng,Sài G̣n-làm việc Nha Trang-TP.HCM  
Vợ : Nguyễn Thị Đệ   Năm Sinh:  1952    
Nơi sinh :  Sài G̣n Nghề nghiệp:  Kinh doanh  
Chi tiết khác : Con Ô.Nguyễn Văn Giác và bà Phan Thị Sâm, Nha Trang Năm mất:   
Chi tiết khác :        
Con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thụy Thục Uyên 24/10/1976 Nữ  
2/ Nguyễn Thụy Phương Uyên 1978 Nữ  
3/ Nguyễn Thụy Thảo Uyên       1984 Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH BẢO     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1953  
Địa chỉ : 73/5 Đường Hồng Bàng-P1-Q11-TP,HCM  
Email :   ĐTDĐ:  0903333235 ĐT nhà: 08-39631181
Học vấn : Lớp-12/12 Nghề nghiệp: Kinh doanh Thuốc Tây Chức vụ: Trung Sĩ-QLVNCH
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Vợ:1-Phan Thị Thanh Thủy - Không con      
Vợ 1 : Phạm Thị Thanh Thủy Năm sinh: 1954  
Quê quán : Trú Sài G̣n Năm mất:   
Vợ 2 : Đinh Thị Tuyết Năm sinh: 1969  
Ngày mất quê Quảng Ngăi. Con Ô.Đinh Văn Hùng và B.Tạ Thị Nhâm Năm mất:   
Con vợ 2 : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Phi Long 2000 nam  
2/ Nguyễn Cát Tường Vy hiện ở phường 1, quận 11, TP.HCM  2003 nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SINH     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ : Ở-Học Hội An- Sài G̣n-Tp,HCM-Định cư-CANADA  
Học vấn : ĐHKH Sài G̣n Nghề nghiệp: Kỹ Sư-Hóa Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Hụê  -Học vấn:12/12 Năm Sinh:  1953 Năm mất:   
Nơi sinh : Long Xuyên  - Định cư CANADA Nghề nghiệp:  Y Tá  
Chi tiết khác : con Ô.Trần Kế Thế và B.Nguyễn Thị Phước Năm mất:   
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Trần Thúy Vy KR-Canada, định cư Canada 1979 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Huy KR-Canada, định cư Canada 1984 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH ÂN     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Hôi An-Quảng Nam Năm sinh: 1956  
Địa chỉ : 53 Đỗ Quang Đẩu-Q1-TP.HCM ĐTDĐ:  0908337828  
Học vấn : CĐSP Sài G̣n Nghề nghiệp: GV Toán, Kinh Doanh Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Ở-Học Hội An-Sài G̣n-Tp,HCM -GV tại Vĩnh Long      
:  Tiêu Thị Tường Vân Năm Sinh:  1961 Năm mất:   
Nơi sinh : Người Miền Tây Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Vy Bảo Trúc ĐH, định cư Mỹ 1982 nữ  
2/ Nguyễn Hoài Nam sinh viên 1990 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LỆ THU     THẾ HỆ 6
    : 1958-1980-HD-23t      
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Hội An-Quảng Nam Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :    
Học vấn : Lớp-12/12 Nghề nghiệp: Buôn bán Chức vụ:  
Nơi chôn : Mất xác Tại Biển Đông Năm mất:  1980-Canh Thân Nhằm:  19-05-Canh Thân
Chi tiết khác : Ở-Học Hội An-Sài G̣n-TP.HCM      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LỆ THANH     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Hội An-Quảng Nam Năm sinh: 1961  
Địa chỉ : Chung Cư Trần Hưng Đạo-Q1-TP.HCM  
Học vấn : Lớp-6/12 Nghề nghiệp: Công nhân Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :              
Chồng : Vơ Trương Hùng Năm Sinh:  1958    
Nơi sinh : Người Miền Bắc Nghề nghiệp:  Công Nhân  
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Vơ Thanh Phương       1997 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LỆ THỦY     THẾ HỆ 6
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vọng và bà:  Bùi Thị Huấn  
Nơi sinh : Hội An-Quảng Nam Năm sinh: 1964  
Địa chỉ : 10/5-Đường 6 -KP6-Hiệp B́nh Phước-Q,Thủ Đức-TP.HCM ĐT nhà: 08-54226496
Học vấn : ĐHQT-KD Nghề nghiệp: Kế Toán Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết hôn:11-05-1995      
Chồng : Phạm Huy Chính Năm Sinh:  1957    
Nơi sinh : Người Miền Bắc Nghề nghiệp:   Xây Dựng  
Chi tiết khác : Học vấn Trung Cấp     Năm mất:   
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Nguyễn Minh Châu       2004 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHẠN     THẾ HỆ 6
      1909 - 1983      
Tự : bà Cửu Kính Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Phan Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1909  
Địa chỉ : phường 9, Tân B́nh  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : mất tại TP.HCM  Năm mất:  1983 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Phạm Đính Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 4 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thị Kính Nữ  
2/ Phạm Đ́nh Khoa Nam  
3/ Phạm Đ́nh Đàn Nam  
4/ Phạm Đ́nh Toàn Nam  
5/ Phạm Đ́nh Tích Nam  
6/ Phạm Thị Chẩn Nữ  
7/ Phạm Thị Cẩn Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG HỒNG     THẾ HỆ 6
      1917 - 1988      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1917  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Doanh nghiệp tư nhân ở Sài G̣n, Tập kết ra Bắc
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Đại biểu Quốc hội VNDCCH khóa 3 và 4
Nơi chôn : NT. Lái Thiêu Năm mất:  1988 Âm lịch:
Chi tiết khác : Đại biểu Quốc hội VNDCCH khóa 3 và 4; UV UBMTTQVN  
      Nghỉ hưu và mất tại TP.HCM.        
Vợ : Nguyễn Thị Huyền Năm Sinh:  1921  
Nơi sinh : Hà Nội Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 1986  
Các con : 4 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Mạnh Tuấn 1942 Nam 2012
2/ Nguyễn Trọng Khanh 1944 Nam  
3/ Nguyễn Thị Kim Hương 1946 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Mai Phương 1948 Nữ  
5/ Nguyễn Thị Mai Chi 1953 Nữ  
6/ Nguyễn Quư Toàn 1955 Nam  
7/ Nguyễn Gia Lộc 1957 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG VŨ     THẾ HỆ 6
      1920 - 1952      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1920  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  (Tỉnh Đoàn) Thanh niên cứu quốc Quảng Nam
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Chủ tịch UBKCHC Hồng Ngự, Đồng Tháp
Nơi chôn : Năm mất:  1952 Âm lịch:
Chi tiết khác : Mất tại Sài G̣n      
Vợ : Nguyễn Thị Quyên Năm Sinh:     
Nơi sinh : Đại Lộc, Quảng Nam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Mất ở Long Khánh, Đồng Nai   Năm mất: 1991  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phú Vân Bênh tâm thần, độc thân 1944 Nam  
2/ Nguyễn Thị Sương Mất ở Long Khánh, Đồng Nai 1946 Nữ 1990
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG HOÀN     THẾ HỆ 6
      1922 - 1936      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1922  
Nơi chôn : Năm mất:  1936 Âm lịch:
Chi tiết khác : Mất sớm ở Huế      
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG CỐNG     THẾ HỆ 6
      1923 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1923  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Nhà máy chế biến lâm sản Chức vụ:  Giám đốc.
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : QĐ NDVN. Đă nghỉ hưu      
Vợ : Nguyễn Thị Huệ Năm Sinh:  28/02/1928  
Nơi sinh : B́nh Định Nghề nghiệp:  Cán bộ tổ chức TC Lâm nghiệp
Chi tiết khác :  Đă mất, hỏa táng tại B́nh Hưng Ḥa, TP.HCM. Năm mất: 13/08/2014 -18/7/Giáp Ngọ
Các con : 2 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Ánh KS điện. Chồng Tăng Thanh B́nh, quê Sa Đéc, KS điện. 1956 Nữ  
  Con: Tăng Thi Thanh Thảo - 1983  
2/ Nguyễn Văn B́nh 1958 Nam  
3/ Nguyễn Văn Minh 1960 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG NÔNG     THẾ HỆ 6
      1926 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1926  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  QĐ NDVN  
Nơi làm việc: : QK 7 Chức vụ:  Sĩ quan
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Nghỉ hưu năm 1986      
Vợ : Nguyễn Huyền Mai  Năm Sinh:     
Nơi sinh : Thừa Thiên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Đă ly dị Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Huyền Chương Giáo viên cấp 3 1958 Nữ  
2/ Nguyễn Hoàng Nam 1970 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG TIÊN     THẾ HỆ 6
      1927 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1927  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Cử nhân Tài chính Nghề nghiệp:  Tài chính  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Nguyên Hiệu trưởng trường Ngân hàng II  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Nghỉ hưu năm 1992      
Vợ : Lưu Thị Mai Năm Sinh:  1946  
Nơi sinh : Thanh Hóa Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thế Hùng 1977 Nam  
2/ Nguyễn Thế Anh 1978 Nam  
               
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ YẾN     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Quang Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phương Anh Nữ  
2/ Nguyễn Quang Dũng Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUÂN     THẾ HỆ 6
      1936 - 44142      
Tự : Nguyễn Chương Chuyên Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1936   Năm sinh:
Địa chỉ :   Năm sinh:
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:    Năm sinh:
Nơi làm việc: : ĐHBK TP.HCM  Chức vụ:  Nguyên Hiệu phó Năm sinh:
Nơi chôn : Hỏa táng B́nh Hưng Ḥa Năm mất:  07/11/2020 Âm lịch: Năm sinh:
Chi tiết khác :         Năm sinh:
Vợ : Vơ Thị Kim Kiều Năm Sinh:  1944   Năm sinh:
Nơi sinh : Thừa Thiên Nghề nghiệp:  Kỹ sư Điện   Năm sinh:
Chi tiết khác :   Năm mất:   Năm sinh:
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú Năm sinh:
1/ Nguyễn Kiều Oanh 1974 Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN CHƯƠNG HUYỀN     THẾ HỆ 6
      1938 - 1993      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Trứ và bà:  Huỳnh Thị Ngại  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Đại Học Nghề nghiệp:  Kỹ sư Nông nghiệp  
Nơi làm việc: : Sở Nông nghiệp TP.HCM  Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1993 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Minh Châu Năm Sinh:  1946  
Nơi sinh : Hải Pḥng Nghề nghiệp:  Kỹ sư Nông nghiệp  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Nguyệt Nga 1972 Nữ  
2/ Nguyễn Việt Anh 1980 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHIÊM     THẾ HỆ 6
      1906 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Uynh và bà:  Huỳnh Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh: 1906  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  lái máy nông nghiệp  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất ở Mỹ Thiện, Hồng Ngự, Đồng Tháp      
Vợ : Nguyễn Thị Quảng Năm Sinh:  1913  
Nơi sinh : Phong Thử, Điện Bàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 1969  
Các con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Hiên Chồng Trần Dơng, quê Tư Phú 1934 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Miên 1935 Nam  
3/ Nguyễn Thị Ngọ Chồng Trương Xuân Thái, quê Bến Đền 1939 Nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Dũng c̣n gọi Mùi     1942 Nam 1969
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MĂN     THẾ HỆ 6
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Uynh và bà:  Huỳnh Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CON     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Uynh và bà:  Huỳnh Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : gả họ Đào Năm Sinh:       
Nơi sinh : Vĩnh Trinh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 3 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đào Tấn Nam  
2/ Đào Gia Nam  
3/ Đào Tặng Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHÚT     THẾ HỆ 6
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Uynh và bà:  Huỳnh Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NGHĨA     THẾ HỆ 6
      1913 - 1968      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác   nam
Nơi sinh : Năm sinh: 1913   nam
Địa chỉ :   nam
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông   nữ
Nơi làm việc: : Chức vụ:  nam
Nơi chôn : Năm mất:  1968 Âm lịch: nữ
Chi tiết khác : mất trong bám trụ tại quê      
Vợ 1 : Trần Thị Gà     Năm Sinh:  1921    
Nơi sinh : Phú Đông Nghề nghiệp:    nữ
Chi tiết khác : Năm mất: 1946  
Vợ 2 : Nguyễn Thị Lư Năm Sinh:  1928  
Nơi sinh : Phong Thử Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất: 1954  
Các con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú nam
1/ Nguyễn Đ́nh Phú 1940 Nam   nam
2/ Nguyễn Đ́nh Dẫn 1942 Nam 1972
3/ Nguyễn Đ́nh Nhẫn 1944 Nam 1979
4/ Nguyễn Thị Bé 1946 Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LỄ     THẾ HỆ 6
      1915 - 1969      
Tự : ông Ba Lễ Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh: 1915  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Cán bộ Liên Việt xă  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1969 Âm lịch:
Chi tiết khác : Hy sinh trong bám trụ ở quê. Liệt sĩ      
Vợ : Nguyễn Thị Quảng Năm Sinh:  1926  
Nơi sinh : Giao Thủy Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Long 1952 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Lâm 1954 Nam  
3/ Nguyễn Thị Quy 1958 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Phụng 1960 Nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Lai 1965 Nam  
6/ Nguyễn Thị Thê mất Nữ  
7/ Nguyễn Thị Một mất Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRÍ     THẾ HỆ 6
      1919 - 1983      
Tự : Trí Anh Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh: 1919  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  QĐNDVN  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  sĩ quan
Nơi chôn : Năm mất:  1983 Âm lịch:
Chi tiết khác : chết tai nạn giao thông ở Mỹ Tho      
Vợ : Vơ Thị Liễu Năm Sinh:  1926  
Nơi sinh : Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 3 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đính 1945 Nam  
2/ Nguyễn Thị Nhung 1948 Nữ  
3/ Nguyễn Trung 1949 Nam  
4/ Nguyễn Thị Ngọc Thu 1951 Nữ  
5/ Nguyễn Đông 1955 Nam  
6/ Nguyễn Thị Thanh Xuân 1958 Nữ  
7/ Nguyễn Thị Kiều 1960 Nữ  
               
 
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NĂM     THẾ HỆ 6
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  mất sớm Âm lịch:
Chi tiết khác :        
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRĨ     THẾ HỆ 6
      1922 -       
Tự : ông Sáu Trí Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh: 1922  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Vệ Quốc đoàn, bộ đội tập kết  
Nơi làm việc: : Sơn La Chức vụ:  cán bộ công thương
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : sau 1975 về nghỉ hưu tại TP.HCM      
Vợ : Tạ Thị Tam Năm Sinh:  1926  
Nơi sinh : Thanh Mỹ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Yêm 1952 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Thành mất sớm Nam  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẢY     THẾ HỆ 6
      1925 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh: 1925  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần On Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tư Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 1 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Thị Xẩm Nữ  
2/ Trần Thị Ḥa Nữ  
3/ Trần Thị Thu Nữ  
4/ Trần Lương Nam  
5/ Trần Thị Mười Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TÁM     THẾ HỆ 6
      1927 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh: 1927  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Hào Năm Sinh:       
Nơi sinh : Phong Thử Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Anh Nữ  
2/ Nguyễn Thị Yến Nữ  
3/ Nguyễn Dũng Nam  
           
     
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÊM     THẾ HỆ 6
      1932 - 1952      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh: 1932  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1952 Âm lịch:
Chi tiết khác : hy sinh trong KC chống Pháp ở Đại B́nh. Chưa vợ con.      
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TIẾN     THẾ HỆ 6
      1938 - 1963      
Tự : Nguyễn Đ́nh Mười Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Nhơn và bà:  Lê Thị Giác  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Bộ đội, hy sinh ở Hồng Ngự  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1963 Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sỹ tại CPC. Vợ cải giá chưa con.      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ SANG     THẾ HỆ 6
      1919 - 1964      
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1919  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1964 Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : gả họ Tạ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Trung Phước Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH ĐỊNH     THẾ HỆ 6
      1921 - 1972      
Tự : Ba Định Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1921  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông, y tá tư  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  nữ
Nơi chôn : Năm mất:  1972 Âm lịch: nam
Chi tiết khác : hy sinh trong bám trụ ở quê. Liệt sĩ         nữ
Vợ : Vơ Thị Thám     Năm Sinh:  1922   nam
Nơi sinh : quê Bến Đền Nghề nghiệp:    nam
Chi tiết khác :         Năm mất: 1968   nam
Các con : 4 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú nam
1/ Nguyễn Đ́nh Tuyết mất sớm Nam   nữ
2/ Nguyễn Đ́nh Vân chết năm Mậu Thân Nam 1968
3/ Nguyễn Thị Vụ 1958 Nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Vy chết năm Mậu Thân 1960 Nam 1968
5/ Nguyễn Thị Vinh 1962 Nữ  
6/ Nguyễn Thị Viễn 1964 Nữ  
7/ Nguyễn Đ́nh … chết năm Mậu Thân Nam 1968
   
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THƠ     THẾ HỆ 6
      1923 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1923  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm            
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THI     THẾ HỆ 6
      1925 - 1978      
Tự : Năm Thi Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1925  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1978 Âm lịch:
Chi tiết khác : mất ở Quế Trung, Quế Sơn      
Vợ : Nguyễn Thị Minh   Năm Sinh:  1928  
Nơi sinh : quê Quế Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 3 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Sách 1949 Nam 1964
2/ Nguyễn Đ́nh Lai 1957 Nam  
3/ Nguyễn Thị Bốn 1964 Nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Năm 1965 Nam  
5/ Nguyễn Thị Sáu 1967 Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÙY     THẾ HỆ 6
      1927 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1927  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : bám trụ ở quê      
Vợ : Trần Thị Mai     Năm Sinh:  1930  
Nơi sinh : Thanh Châu Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 3 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Đích mất sớm 1955 Nữ mất
2/ Nguyễn Đ́nh Xinh 1958 Nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Xoan mất sớm 1960 Nam mất
4/ Nguyễn Thị Lan mất sớm 1964 Nữ mất
5/ Nguyễn Đ́nh Đào 1966 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HIÊN     THẾ HỆ 6
      1929 - 1950      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1929  
Nơi chôn : Năm mất:  1950 Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm            
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH VẠN     THẾ HỆ 6
      1931 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1931  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : không rơ            
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HUẾ     THẾ HỆ 6
      1933 -       
Tự : tức bà Thế Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Châu và bà:  Thiều Thị Chút  
Nơi sinh : Năm sinh: 1933  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : không rơ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/                  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ B̀NH     THẾ HỆ 6
      1927 -       
Tự : Nguyễn Thị Châu Sa Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đồng Hợi và bà:  Phan Thị Châu Lan  
Nơi sinh : Sa Đéc Năm sinh: 1927  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
  THÂN THẾ VÀ SỰ NGHIỆP  
  Bà Nguyễn Thị B́nh tự Nguyễn Thị Châu Sa, là một nữ chính trị gia nổi tiếng của Việt Nam. Bà nổi tiếng trên thế giới khi giữ cương vị Trưởng phái đoàn Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam, rồi Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng ḥa Miền Nam Việt Nam tham gia Hội nghị 4 bên về ḥa b́nh cho Việt Nam tại Paris trong giai đoạn 1968-1973. Bà là 1 trong những người đại diện các bên kư hiệp định Paris năm 1973 và là người phụ nữ duy nhất đặt bút kư vào Hiệp định. Bà cũng từng giữ chức vụ Phó Chủ tịch nước Việt Nam từ 1992 đến 2002.  
  Sinh ngày 26 tháng 5 năm 1927 tại tỉnh Sa Đéc (nay thuộc tỉnh Đồng Tháp). Nguyên quán của thân phụ bà là ông Nguyễn Đồng Hợi, lại ở Điện Bàn, Quảng Nam. Thân mẫu bà là bà Phan Thị Châu Lan (tục gọi là cô Mè, 1904-1944), là người con gái thứ hai của nhà chí sĩ Phan Chu Trinh. Thân phụ của bà là từng làm tham tá công chánh (Agent technique) thời Pháp thuộc, làm công tác họa đồ (nên ông c̣n được gọi là Họa đồ Hợi) nên thuở nhỏ gia đ́nh bà cư trú tại Phnom Penh, Campuchia, do đó bà được cho ăn học ở một trường nổi tiếng ở Đông Dương thời bấy giờ tại Phnom Penh là trường Lycée Sisowath. Bà được học tiếng Pháp ở đây cho hết tú tài I, và học rất khá.
  Năm 1944, thân mẫu bà qua đời lúc bà mới 17 tuổi, bà theo gia đ́nh trở về nước và bắt đầu tham gia các hoạt động yêu nước trong phong trào sinh viên học sinh như cứu tế và cướp chính quyền tại Sài G̣n. Sau khi Pháp tái chiếm Nam Bộ cuối năm 1945, thân phụ bà ra chiến khu theo lời kêu gọi của Ủy ban hành chánh kháng chiến Nam Bộ. Riêng bà ở lại để chăm sóc các em, vừa hoạt động bí mật cho phong trào Việt Minh khối sinh viên học sinh và phụ nữ. Lúc này, bà lấy bí danh là Yến Sa. Năm 1948, bà được kết nạp Đảng Cộng sản Đông Dương. Năm 1951, bà bị thực dân Pháp bắt giam và bị tra khảo tại bót Catinat, sau đó bị giam ở Khám Lớn rồi nhà lao Chí Ḥa (1951-1953). Năm 1954, bà ra tù và tham gia luôn vào phong trào hoà b́nh đ̣i thi hành Hiệp định Genève. Năm 1955, bà được điều ra Bắc tập kết và được đào tạo thêm theo chương tŕnh bồi dưỡng cán bộ đặc biệt.
  TRỞ THÀNH NHÀ NGOẠI GIAO  
  Năm 1960, Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập. Năm 1962, bà được điều trở lại miền Nam với cái tên mới là Nguyễn Thị B́nh, giữ chức vụ Ủy viên Trung ương Mặt trận Giải phóng, hoạt động ở mảng đối ngoại, kiêm Phó tổng thư kư Hội Phụ nữ Giải phóng. Cuối năm 1968, bà được cử làm Trưởng đoàn đàm phán của Mặt trận Giải phóng sang Paris dự Hội nghị Paris về Việt Nam, đến đầu tháng 1 năm 1969, ông Trần Bửu Kiếm giữ chức vụ trưởng đoàn, c̣n bà được rút về nước để chuẩn bị cho việc thành lập Chính phủ lâm thời Cộng ḥa miền Nam Việt Nam. Ngày 6 tháng 6 năm 1969, Chính phủ lâm thời Cộng ḥa miền Nam Việt Nam được thành lập, bà được cử làm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao. Sau đó bà lại trở sang Paris đảm nhận lại chức vụ Trưởng đoàn đàm phán của Chính phủ lâm thời. Trong suốt thời gian 1968-1972, bà nổi tiếng trong các cuộc họp báo tại hội nghị 4 bên tại Paris, với phong cách ngoại giao lịch lăm và duyên dáng, và được giới truyền thông đặt cho biệt hiệu "Madame B́nh". Khi Hiệp định Paris được kư kết năm 1973, bà là người thay mặt một trong bốn bên kư vào bản Hiệp định.
  CHỨC VỤ THỜI B̀NH  
  Sau khi đất nước thống nhất, bà làm Bộ trưởng Bộ Giáo dục (1976-1987), rồi Phó trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Đảng (1987-1992). Bà c̣n là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá V (03/1982-1986), Đại biểu Quốc hội từ khoá VI đến khoá X (1976-2002). Năm 1992, tại kỳ họp Quốc hội khóa IX, bà được bầu làm Phó chủ tịch nước Cộng ḥa Xă hội Chủ nghĩa Việt Nam và giữ chức vụ này liên tục trong 10 năm (1992-2002). Bà là người phụ nữ Việt Nam thứ hai giữ chức vụ phó nguyên thủ và là người phụ nữ Việt Nam đầu tiên giữ chức vụ Phó chủ tịch nước. Sau khi nghỉ hưu vào năm 2002, bà tiếp tục làm Chủ tịch của Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam. Năm 2003, bà thành lập Quỹ Ḥa b́nh và phát triển Việt Nam và làm Chủ tịch của tổ chức này cho đến nay. Ngoài ra, bà cũng là Chủ tịch danh dự của Hội nạn nhân chất độc màu da cam kể từ khi hội này được thành lập vào tháng 01/2004.
Chồng : Đinh Khang     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:  Đại tá QĐNDVN  
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đinh Văn Thắng 1956 Nam  
2/ Đinh Thùy Mai 1961 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐỒNG HÀ     THẾ HỆ 6
      1930 - 1995      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đồng Hợi và bà:  Phan Thị Châu Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1930  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Xưởng phim giáo khoa Bộ Giáo dục Chức vụ:  Phó Giám đốc  
Nơi chôn : nghỉ hưu và mất tại TP.HCM  Năm mất:  1995 Âm lịch:
Chi tiết khác : Nguyên Ủy viên UBMTDTGPMNVN        
Vợ : Lê Thị Sáu     Năm Sinh:     
Nơi sinh : quê Vĩnh Long Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : nguyên Phó Chủ tịch UBHCQI TP.HCM  Năm mất:  
Các con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thu Hằng 1960 Nữ  
2/ Nguyễn Đồng Ḥa 1968 Nam  
3/ Nguyễn Đồng Hiệp 1976 Nam  
4/ Nguyễn Đồng Hùng 1980 Nam  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐÔNG HẢI     THẾ HỆ 6
      1935 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đồng Hợi và bà:  Phan Thị Châu Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1935  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Tiến sĩ Dầu khí Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Phụng   Năm Sinh:  1942  
Nơi sinh : quê B́nh Định Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Hải Âu 1973 Nam  
2/ Nguyễn Thị Hải Yến 1977 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHÂU LOAN     THẾ HỆ 6
      1939 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đồng Hợi và bà:  Phan Thị Châu Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1939  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Nguyễn Hồng Nhật   Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Hà Tỉnh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Việt Hùng 1968 Nam  
2/ Nguyễn Hồng Lĩnh 1969 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐỒNG HỒ     THẾ HỆ 6
      1940 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đồng Hợi và bà:  Phan Thị Châu Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Tiến sĩ Động lực Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Kim   Năm Sinh:  1949  
Nơi sinh : quê Hà Nội Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phương Anh 1973 Nữ  
2/ Nguyễn Hồ Ngọc 1983 Nữ  
3/ Nguyễn Hồ Anh 1987 Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐỒNG HÀO     THẾ HỆ 6
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đồng Hợi và bà:  Phan Thị Châu Lan  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Kỹ sư điện tử Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHUNG     THẾ HỆ 7
      1916 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sâm và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1916  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Ngô Tấn Phước   Năm Sinh:       
Nơi sinh : B́nh Định Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Ngô Tấn Hanh Nam  
2/ Ngô Thị Tấn Lan Nữ  
3/ Ngô Thị Tấn Lộc Nữ  
4/ Ngô Tấn Kim Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ GIAO     THẾ HỆ 7
      1918 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sâm và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1918  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Nguyễn Văn Lăn   Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Đại B́nh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Bích Nữ  
2/ Nguyễn Văn Cầm Nam  
3/ Nguyễn Văn Kỳ Nam  
4/ Nguyễn Văn Khánh Nam  
                   
 
  NGUYỄN CHƯƠNG     THẾ HỆ 7
      1921 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sâm và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1921  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Sĩ quan QĐNDVN; Chuyên viên  
Nơi làm việc: : Bộ Tài chính Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : đă nghỉ hưu ở Hà Nội      
Vợ : Nguyễn Thị An   Năm Sinh:  1930  
Nơi sinh : quê Hà Bắc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : công tác ở Hà Nội Năm mất:  
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Hoài Nam 1960 Nam   
2/ Nguyễn Hoài Long 1964 Nam  
           
  NGUYỄN Đ̀NH TUYÊN     THẾ HỆ 7
      1922 - 1938      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sâm và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1922  
Nơi chôn : Năm mất:  1938 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LANG     THẾ HỆ 7
      1925 - 2014      
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sâm và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1925  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  2014 Âm lịch: 12/02/Giáp Ngọ
Chi tiết khác : hỏa táng B́nh Hưng Ḥa          
Chồng : Phan Bá Thôn     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Thị Diệu Linh Nữ  
2/ Phan Bá Lương Nam  
3/ Phan Thị Mỹ Linh Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH BẢY     THẾ HỆ 7
   -   
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sâm và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TÁM     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sâm và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MAI     THẾ HỆ 7
      1937 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thám và bà:  Lê Thị Khiết  
Nơi sinh : Năm sinh: 1937  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Phan Yến     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 5 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Dũng Nam  
2/ Phan Sĩ Nam  
3/ Phan Thị Thanh Nữ  
4/ Phan Thị Thảo Nữ  
5/ Phan Thành Nam  
6/ Phan Phúc Nam  
7/ Phan Đức Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CÚC     THẾ HỆ 7
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thám và bà:  Nguyễn Thị Ba  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Không rơ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Tuấn Dũng 1972 Nam  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU     THẾ HỆ 7
      1957 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thám và bà:  Nguyễn Thị Ba  
Nơi sinh : Năm sinh: 1957  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Nguyễn Hoàng Mỹ   Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Thủ Đức, TP.HCM  Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thanh Hà 1978 Nam  
2/ Nguyễn Thị Thanh Thủy 1989 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHÁNH     THẾ HỆ 7
      1963 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thám và bà:  Nguyễn Thị Ba  
Nơi sinh : Năm sinh: 1963  
Địa chỉ : B́nh Thạnh, TP.HCM   
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  nghề mộc  
Nơi làm việc : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Vơ Thị Thu Nguyệt   Năm Sinh:  1966  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thụy Thoại Khanh 1987 Nữ  
2/ Nguyễn Thụy Thoại Vy 1995 Nữ  
3/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGUYỆT     THẾ HỆ 7
      1966 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thám và bà:  Nguyễn Thị Ba  
Nơi sinh : Năm sinh: 1966  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Nguyễn Hoàng Dũng   Năm Sinh:       
Nơi sinh : trú Vạn Kiếp, B́nh Thạnh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Nguyễn Minh Phương  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LUYỆN     THẾ HỆ 7
      1940 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Duyên và bà:  Nguyễn Thị Anh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Cao Định     Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Bến Đền Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Vơ Long Nam  
2/ Vơ Khánh Nam  
3/ Cao Thị Thảo Nữ  
4/ Cao Văn Hiếu Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TẬP     THẾ HỆ 7
      1943 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Duyên và bà:  Nguyễn Thị Anh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1943  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Đào Thanh Xuân   Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Đà Nẵng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:    
Các con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đào Thị Liên Hương Nữ  
2/ Đào Thị Minh Trang Nữ  
3/ Đào Thị Phương Đông Nữ  
                   
     
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KỲ     THẾ HỆ 7
      1950 - 1970      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Duyên và bà:  Nguyễn Thị Anh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1950  
Nghề nghiệp : QĐNDVN Liệt sĩ  
Nơi chôn :     Năm mất:  1970 Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH HÀ     THẾ HỆ 7
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Duyên và bà:  Nguyễn Thị Anh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Đỗ Quang Lâm   Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Tam Kỳ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đỗ Quang Kỳ  
2/ Đỗ Thị Thúy Uyên  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LIÊN     THẾ HỆ 7
      1962 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phán và bà:  Phạm Thị Trà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1962  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Phan Đợi     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Văn Trung Nam  
2/ Phan Thị Ngọc Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HẠNH     THẾ HỆ 7
      1965 - ….      
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phán và bà:  Phạm Thị Trà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1965  
Nơi chôn : Năm mất:  …. Âm lịch:
Chi tiết khác : đă mất            
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÂN     THẾ HỆ 7
      1913 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tiềm và bà:  Phan Thị Yến  
Nơi sinh : Năm sinh: 1913  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Hà Sơ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ không rơ  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÂN     THẾ HỆ 7
      1915 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tiềm và bà:  Phan Thị Yến  
Nơi sinh : Năm sinh: 1915  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : đă mất            
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHI     THẾ HỆ 7
      1918 -       
Tự : Nguyễn Đ́nh Tiềm và bà:  Phan Thị Yến Giới tính: Nam  
Con ông : và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1918  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THAN     THẾ HỆ 7
      1920 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tiềm và bà:  Phan Thị Yến  
Nơi sinh : Năm sinh: 1920  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Phan Học     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Xuân Đài Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUY     THẾ HỆ 7
      1922 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tiềm và bà:  Phan Thị Yến  
Nơi sinh : Năm sinh: 1922  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Trương Nam     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bến Đồn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trương Phụng Nam  
2/ Trương Thị Điểu Nữ  
3/ Trương Thị Sáu Nữ  
4/ Trương Thị Bảy Nữ  
5/ Trương Đ́nh Tám Nam  
6/ Trương Thị Chín Nữ  
5/ Trương Thành Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH …     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tiềm và bà:  Phan Thị Yến  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ĐIỂM     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tiềm và bà:  Phan Thị Yến  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng :       Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHIÊN     THẾ HỆ 7
      1904 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hưởn và bà:  Nguyễn Thị Thọ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1904  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sĩ, hy sinh nhà tù Hội An      
Vợ 1 : Hà Thị Kỳ Năm Sinh:  1917    
Nơi sinh : Phú Quư Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Vợ 2 : Nguyễn Thị Biên Năm Sinh:  1914    
Nơi sinh : Thanh Châu Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:    
Vợ 3 : Lê Thị Phẩm Năm Sinh:  1924    
Nơi sinh : Văn Ly Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Các con : 5 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Chuyển 1934 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Chúc ( Nguyễn Quốc Anh) 1937 Nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Chức chết bom 1940 Nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Phương 1949 Nam  
5/ Nguyễn Thị Ngọ 1954 Nữ  
6/ Nguyễn Thị Chín chết bom 1962 Nữ  
7/ Nguyễn Thị Lê 1964 Nữ  
8/ Nguyễn Thị Một chết bom 1965 Nữ  
9/ Nguyễn Đ́nh Hai 1966 Nam  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DẦN     THẾ HỆ 7
      1907 - 1942      
Tự : Ba Em Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hưởn và bà:  Nguyễn Thị Thọ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1907  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1942 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Ngô Thị Tấn Năm Sinh:     
Nơi sinh : Thanh Châu Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Yển  
2/ Nguyễn Thị Hải Chồng quê Đại Lộc  
3/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HOẠCH     THẾ HỆ 7
      1909 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hưởn và bà:  Nguyễn Thị Thọ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1909  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Trần Hữu Nhuận   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tư Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Thị Nhuận  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KHUÊ     THẾ HỆ 7
      1923 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1923  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Phan Nam     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BIÊN     THẾ HỆ 7
      1924 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1924  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Chu Huệ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Diễn Châu, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC TRỊ     THẾ HỆ 7
      1925 - 1965      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1925  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  cán bộ Vệ quốc đoàn  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : mất ở Vinh, Nghệ An Năm mất:  1965 Âm lịch:
Chi tiết khác : xuất ngũ năm 1948      
Vợ : Lê Thị Bảo Thước Năm Sinh:  1927  
Nơi sinh : Cẩm Xuyên - Hà Tỉnh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 1 nam 6 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Bảo Hà 1949 Nữ  
2/ Nguyễn Quốc Sơn 1951 Nam  
3/ Nguyễn Thị Bảo Lâm 1953 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Kim Chi 1956 Nữ  
5/ Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1959 Nữ  
6/ Nguyễn Thị Ngọc Mai 1961 Nữ  
7/ Nguyễn Thị Mai Hương 1964 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ AN     THẾ HỆ 7
      1927 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1927  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Lại Kim Thao     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghĩa Đàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ÂN     THẾ HỆ 7
      1929 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1929  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Nguyễn Văn Tuy   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hưng Nguyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
     
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC LIỄU     THẾ HỆ 7
      1931 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1931  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Nông trường Nghĩa Đàn Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : thương binh chống Pháp      
Vợ : Nguyễn Thị Vinh Năm Sinh:  1941  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:  hộ sinh BV Nghĩa Đàn  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Phước Hiền 1965 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Hoài 1967 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Thanh Hiệp 1969 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Bích Liên 1971 Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC TUẤN     THẾ HỆ 7
      1937 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1937  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Trương Thị Côi Năm Sinh:  1939  
Nơi sinh : Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Nhung 1976 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Cường Nữ  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC THỐNG     THẾ HỆ 7
      1948 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1948  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  CB HTX nông nghiệp  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Hồ Thị Lưu Năm Sinh:  1952  
Nơi sinh : Nghĩa Đàn, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 4 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quốc Thể 1972 Nam  
2/ Nguyễn Quốc Thành 1975 Nam  
3/ Nguyễn Thị Loan 1978 Nữ  
4/ Nguyễn Quốc Lương 1980 Nam  
5/ Nguyễn Quốc Thiện 1983 Nam  
6/ Nguyễn Thị Thạch 1986 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THỦY     THẾ HỆ 7
      1951 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Tế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Lê Văn Tư     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nam Đàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KHUÊ     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SỬU     THẾ HỆ 7
      1937 - 1966      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Quát và bà:  Lê Thị Vơ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1937  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1966 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Ngô Thị Huệ Năm Sinh:     
Nơi sinh : Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Khánh 1960 Nam  
2/ Nguyễn Thị Minh 1966 Nữ  
3/ Nguyễn Minh Trí 1967 Nam  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC DŨNG     THẾ HỆ 7
      1940 -       
Tự : Khả Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Quát và bà:  Lê Thị Vơ  
Nơi sinh : La Kham, Điện Quang Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh: 1940  
Địa chỉ : 44 Hùng Vương, phường 1, quận 10  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Kinh doanh  
Nơi làm việc: : tại nhà Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Chiêm Thị Cúc Năm Sinh:  1941  
Nơi sinh : Cần Thơ Nghề nghiệp:  Nữ hộ sinh  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phương Thảo 1969 nữ  
2/ Nguyễn Minh Tùng 1970 nam  
3/ Nguyễn  Minh Trung 1971 nam  
4/ Nguyễn Minh Tuấn 1973 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRIẾT     THẾ HỆ 7
      1944 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dương và bà:  Trần Thị Đẩu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1944  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  QĐNDVN đă chuyển ngành  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Sĩ quan
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : nghỉ hưu ở TP.HCM      
Vợ : Nguyễn Thị Kim Anh Năm Sinh:  1950  
Nơi sinh : Mỹ Tho Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Kim Phương 1975 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Trúc Linh 1976 Nữ  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THƯỞNG     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dương và bà:  Trần Thị Đẩu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NHI     THẾ HỆ 7
      1961 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1961  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê thị Quỳnh Năm Sinh:  1965  
Nơi sinh : Nghĩa Đàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Quỳnh 1984 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Quy 1986 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Quyên 1988 Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHONG     THẾ HỆ 7
      1970 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1970  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN XUÂN MAI     THẾ HỆ 7
      1978 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1978  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUYỀN     THẾ HỆ 7
      1982 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thế và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1982  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HOÈ     THẾ HỆ 7
      1906 - 1969      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Huyên và bà:  Thiều Chi Cưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1906  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Công thương  
Nơi làm việc: : Huế Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1969 Âm lịch:
Chi tiết khác : Vào Sài G̣n kinh doanh và mất ở đây      
Vợ : Vơ Thị Thanh Năm Sinh:     
Nơi sinh : Thượng Phước, Quảng Nam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Huệ 1935 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Long 1938 Nam  
3/ Nguyễn Thị Ái 1939 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHỎ     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Huyên và bà:  Thiều Chi Cưu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SƠN     THẾ HỆ 7
      1918 -       
Tự : Năm Sơn Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Huyên và bà:  Thiều Chi Cưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1918  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ 1 :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Vợ 2 :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Vợ 3 : Năm Sinh:   
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 4 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Bích Liên con vợ 2 1951 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Minh con vợ 2 1952 Nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Lộc con vợ 2 1954 Nam  
4/ Nguyễn Thị Phươợng con vợ 3 1960 Nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Hùng con vợ 1 1961 Nam  
6/ Nguyễn Đ́nh Dũng con vợ 3 1961 Nam  
7/ Nguyễn Thị Bích Thảo con vợ 3 1963 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGA     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Huyên và bà:  Thiều Chi Cưu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ XUÂN     THẾ HỆ 7
    : 1925 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Huyên và bà:  Thiều Chi Cưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1925  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUẾ     THẾ HỆ 7
      1924 -       
Tự : Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Huyên và bà:  Thiều Chi Cưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1924  
Địa chỉ : định cư ở Mỹ  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  công thương gia  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Ngô Thị Sa Năm Sinh:     
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Trú ở Huế Năm mất:  
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Kim Liên Nữ  
2/ Nguyễn Thị Ngọc Sương Nữ  
3/ Nguyễn Thị Ái Minh Nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Quy Nam  
5/ Nguyễn Đ́nh Quư Nam  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HỌC     THẾ HỆ 7
      1938 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Hoài Ân Nam  
2/ Nguyễn Vân Thảo Nữ  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH ĐÀN     THẾ HỆ 7
      1939 - 1970      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1939  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1970 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHI     THẾ HỆ 7
    : 1941 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1941  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NỬA     THẾ HỆ 7
      1942 - 1972      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1942  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1972 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Phương Uyên Nữ  
2/ Nguyễn Phương Tri Vũ Nam  
3/ Nguyễn Phương Uy Vũ Nam  
4/ Nguyễn Thị Phương Huyền Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÔN     THẾ HỆ 7
      1945 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẢY     THẾ HỆ 7
    : 1948 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1948  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ SƯƠNG     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẠCH YẾN     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : Mất      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM THOA     THẾ HỆ 7
    : 1953 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1953  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHIẾN     THẾ HỆ 7
      1957 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hành và bà:  Phan Thị Hiếu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1957  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
   
   
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MỘNG TÂN     THẾ HỆ 7
    : 1924 - 44438      
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bá Duy và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1924  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn : Hỏa táng Năm mất:  30/08/2021 Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:  1924    
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ĐẨU     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bá Duy và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MAI     THẾ HỆ 7
    : 1935 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bá Duy và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1935  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MẠI     THẾ HỆ 7
    : 1937 - 1995      
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bá Duy và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1937  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  1995 Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ DUYÊN     THẾ HỆ 7
    : 1941 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Bá Duy và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1941  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Huỳnh Ṭa Năm Sinh:  1937    
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Hỏa táng Ḥa Sơn Năm mất: 31/12/2020    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN LIÊN     THẾ HỆ 7
      1924 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Trác và bà:  Trần Thị Tuyển  
Nơi sinh : Năm sinh: 1924  
Địa chỉ : Đà Nẵng  
Tŕnh độ: : Tú tài toàn phần Nghề nghiệp:  Chuyên viên kỹ thuật truyền thông TC Đường sắt  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Khoách Năm Sinh:     
Nơi sinh : Quế Sơn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : mất ở Đà Nẵng Năm mất: 1986  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Mạnh 1950 Nam  
2/ Nguyễn Thị Thảo 1954 Nữ  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN KHUÊ     THẾ HỆ 7
      1927 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Trác và bà:  Trần Thị Tuyển  
Nơi sinh : Năm sinh: 1927  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  QĐND VN  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  sĩ quan
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Dung Năm Sinh:  1934  
Nơi sinh : Hưng Yên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quốc Việt 1957 Nam  
2/ Nguyễn Thị Phương Khanh 1959 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Thúy 1961 Nữ  
4/ Nguyễn Quốc Minh 1963 Nam 1983
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KHÁNH     THẾ HỆ 7
    : 1930 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Trác và bà:  Trần Thị Tuyển  
Nơi sinh : Năm sinh: 1930  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất      
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KHANG     THẾ HỆ 7
    : 1934 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Trác và bà:  Trần Thị Tuyển  
Nơi sinh : Năm sinh: 1934  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN KHUYNH     THẾ HỆ 7
      1940 - 1969      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Trác và bà:  Trần Thị Tuyển  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  kỹ sư chăn nuôi  
Nơi làm việc: : Ban Nông nghiệp Quảng Đà Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1969 Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sĩ, hy sinh tại Xuyên Trường, Duy Xuyên. Chưa có gia đ́nh.      
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THỂ     THẾ HỆ 7
      1933 - 2020      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Mính và bà:  Nguyễn Thị Mùi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1933  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  chuyên viên kế toán  
Nơi làm việc: : Sài G̣n Chức vụ: 
Nơi chôn : An táng NT chùa Pháp Bữu Năm mất:  29/02/2020 Âm lịch:
Chi tiết khác : Đông Thạnh, Hóc Môn.      
Vợ :  Lê Thị Mười Năm Sinh:     
Nơi sinh : Giáo Ái, Điện Hồng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 4 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Vinh 1954 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Kim Hoa 1956 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 1958 Nữ  
4/ Nguyễn Hồng Phúc 1962 Nam  
5/ Nguyễn Thị Kim Phú 1963 Nữ  
6/ Nguyễn Phú Cường 1964 Nam  
7/ Nguyễn Phú Thịnh 1967 Nam  
8/ Nguyễn Phú Lợi 1968 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẢY     THẾ HỆ 7
    :  - 1968      
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Mính và bà:  Nguyễn Thị Mùi  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  1968 Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CƯ     THẾ HỆ 7
    : 1945 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Mính và bà:  Nguyễn Thị Mùi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ B̀NH     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Mính và bà:  Nguyễn Thị Mùi  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHIẾN     THẾ HỆ 7
      1962 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Mính và bà:  Nguyễn Thị Mùi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1962  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG PHONG     THẾ HỆ 7
      1933 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1933  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Giáo viên  
Nơi làm việc: : Tr. PTTH Chức vụ:  Hiệu trưởng
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Vân Hiệp Năm Sinh:  1938  
Nơi sinh : Huế Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Vân Nga 1960 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Phương Nga 1963 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Ngọc Nga 1971 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MINH     THẾ HỆ 7
    : 1935 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1935  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NẪM     THẾ HỆ 7
    : 1938 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất sớm      
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG TRÀ     THẾ HỆ 7
      1940 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ : Cananda  
Tŕnh độ: : kỹ sư nông nghiệp Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Đào Thị Kim Hoa Năm Sinh:  1950  
Nơi sinh : gốc Bắc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Kim Quyên 1977 Nữ  
2/ Nguyễn Quang Hưng 1963 Nam  
3/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÍCH LOAN     THẾ HỆ 7
    : 1945 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Văn Vân Năm Sinh:       
Nơi sinh : Huế Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Uyên Ly Nữ  
2/ Nguyễn Thị Thảo Ly Nữ  
3/ Nguyễn Thị …Ly Nữ  
4/ Nguyễn Văn Minh Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LAN     THẾ HỆ 7
    : 1946 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1946  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Huỳnh Văn Lành Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Huỳnh Văn Dũng Nam  
2/ Huỳnh Văn Tuấn Nam  
3/ Huỳnh Văn Vinh Nam  
4/ Huỳnh Văn …. Nam  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG PHÚ     THẾ HỆ 7
      1950 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1950  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Dược sĩ Nghề nghiệp:  Cán bộ y tế  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : ……Ren Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Cư trú Gài G̣n Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quang Chí 1981 Nam  
2/ Nguyễn Thị Lan Anh 1984 Nữ  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG CƯỜNG     THẾ HỆ 7
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Thanh và bà:  Nguyễn Thị Trĩ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ : Hai Bà Trưng, P.8, quận 3  
Tŕnh độ: : Thạc sĩ Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Nhà thuốc Long Châu Chức vụ:  Giám đốc
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Lê Thị Mỹ Châu   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Huế Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : đă ly hôn Năm mất:  
Vợ 2 : Phạm Cẩm Tú Năm Sinh:   
Nơi sinh : Tiền Giang Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:    
Con với vợ 1 : 4 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Mỹ Thùy Trang Nữ  
Con với vợ 2 :  
1/ Nguyễn Quang Thịnh 2011 Nam  
2/ Nguyễn Quang Vinh 2012 Nam  
3/ Nguyễn Quang Hiển 2014 Nam  
4/ Nguyễn Quang Đạt 2016 Nam  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ….     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hóa và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất      
 
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ANH     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tánh và bà:  Phan Thị Trà  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Tạ  ….. Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thạnh Mỹ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Tạ Châu Sơn 1948 Nam  
2/  
                   
   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HUYÊN     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tánh và bà:  Phan Thị Trà  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất sớm      
   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LINH     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tánh và bà:  Phan Thị Trà  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phan …. Năm Sinh:       
Nơi sinh : D́u Chiêng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thị B́nh Canada Nữ  
2/ Phạm Thị Nhơn Nữ  
                   
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HIỆP     THẾ HỆ 7
      1942 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tánh và bà:  Phan Thị Trà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1942  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HÂN     THẾ HỆ 7
    : 1945 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tánh và bà:  Phan Thị Trà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Đ́nh Ánh Năm Sinh:       
Nơi sinh : Kỳ Lam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Quang 1965 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Quang Anh 1970 Nam  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HỘ     THẾ HỆ 7
      1935 - 2023      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Giảng và bà:  Ngô Thị Cữu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1935  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  làm nông  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Nghĩa trang B́ Nhai Năm mất:  03/04/2023 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Tám Năm Sinh:     
Nơi sinh : Đại Ḥa, Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn thị Hai 1957 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Lan 1972 Nữ  
3/ Nguyễn Đ́nh Vinh 1977 Nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Hiển 1980 Nam  
5/ Nguyễn Thị Ư 1987 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯỢNG     THẾ HỆ 7
    : 1957 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Giảng và bà:  Trần Thị Lang  
Nơi sinh : Năm sinh: 1957  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TH̀N     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lân và bà:  Trương Thị Can  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THẠNH     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lân và bà:  Trương Thị Can  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH H̉A     THẾ HỆ 7
      1955 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lẫm và bà:  Huỳnh Thị Láng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1955  
Địa chỉ : Hội An  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Hoa Năm Sinh:  1960  
Nơi sinh : Điện Phước, Điện Bàn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Khải 1978 Nam  
2/ Nguyễn Hoàn Khanh 1980 Nam  
3/ Nguyễn Thị Hồng Vân 1982 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1982 Nữ  
5/ Nguyễn Trần Hồng Ân 1993 Nữ  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH B̀NH     THẾ HỆ 7
      1957 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lẫm và bà:  Huỳnh Thị Láng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1957  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn thị Liên Năm Sinh:  1961  
Nơi sinh : Hội An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thục Uyên 1984 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Khánh 1985 Nam  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHIÊU     THẾ HỆ 7
      1963 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lẫm và bà:  Huỳnh Thị Láng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1963  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Mỹ Dung Năm Sinh:  1965  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 Nữ  
2/  
3/  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH YÊN     THẾ HỆ 7
      1919 - 2013      
Tự : Ô.Nhiên Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Dục và bà: Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh: 1919  
Địa chỉ : 31/8 Tân Ḥa Đông, Phường 14, quận 6, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Già lăo  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Chôn tại nghĩa trang G̣ Dưa Năm mất:  2013 Âm lịch: 15/2/Quư Tỵ
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Hồng Năm Sinh:  1922    
Nơi sinh : Duy Ḥa, Duy xuyên, Quảng Nam Nghề nghiệp:  Già lăo  
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 3 nam 5 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Nhiên Liệt sĩ thời chống Mỹ nam 1965
2/ Nguyễn Đ́nh Bá 1950 nam  
3/ Nguyễn Thị Lộc Liệt sĩ thời chống Mỹ, chôn NT. Liệt sĩ Điện Quang nữ mất  
4/ Nguyễn Thị Năm Chồng Lê Văn Bi, SN 1954, quê quán Bà Điểm Hóc Môn (con nam Lê Quốc Bảo 1982; nam Lê Quốc B́nh 1988) 1955 nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Sáu 1960 nam  
6/ Nguyễn Thị Bảy chôn ở nghĩa trang thôn Na Kham nữ mất
7/ Nguyễn Thị  Sương 1964 nữ  
8/ Nguyễn Thị  Chín     nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN DIỆP     THẾ HỆ 7
      1921 - 1997      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Dục và bà:  Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1921  
Địa chỉ : Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân B́nh, TP.HCM   
Tŕnh độ: : Tiểu học Nghề nghiệp:  Buôn bán  
Nơi làm việc: : Chợ ĐaKao Chức vụ: 
Nơi chôn : Nghĩa trang Lái Thiêu Năm mất:  1997 Âm lịch: 7/7/Đinh Sửu
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Thứ Năm Sinh:  1926    
Nơi sinh : Giáo Ái_Điện Hồng, Điện Bàn, QN Nghề nghiệp:  Buôn bán  
Chi tiết khác : trước làm nông, sau vào Sài G̣n buôn bán ở chợ ĐaKao, Q1. Chôn NT.Lái Thiêu Năm mất: 24/11/1986 -23/10/Bính Dần    
Con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Vinh 1945 nam  
2/ Nguyễn Thị Ba chồng Trần Phương, quê Đại Lộc. Con: 1/Trần Phương Vân 1971 nữ(chồng Hà Công Thứ, con Hà Bảo Khánh 2003); 2/Trần Phương Phi 1972 nam (vợ Trần Ngọc Dung, con Trần Quảng Văn 2000, Trần Phương Các 2002 nữ, Trần Quảng Lộc 2008); 3/Trần Vĩnh Hợp 1975 nam (vợ Đinh Thị Phương, con nam Trần Kỳ Vỹ 2007, nữ Trần Vĩnh Như Quỳnh 2009; 4/Trần Anh Quư 1979 nữ (chồng Trương Đại Hùng, con Trương Đỗ Quyên 2009 nữ; 5/Trần Quốc Vũ 1982 nam. 1949 nữ  
3/ Nguyễn Tư 1956 nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Hiển 1959 nam  
5/ Nguyễn Thị Hiền chồng Nguyễn Qua, quê Hạ nông. Con gái Nguyễn Phước Bảo Trân, Nguyễn Phước Bảo Ngọc 1960 nữ  
6/ Nguyễn Thị Hảo chồng Vơ Quang Mỹ, quê Đông Yên. Con trai Vơ Quang Bách, con gái Vơ Nguyễn Thục Quyên 1968 nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ĐIỆP     THẾ HỆ 7
    : 1923-2014      
Tự : bà Bốn Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Dục và bà:  Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1923  
Địa chỉ : Hiện định cư USA  
Học vấn :   Nghề nghiệp: Buôn bán chợ ĐaKao  
Nơi chôn : Cook-Walden Capital Parks Cemetery  Năm mất: 2014 Nhằm:  12/06 năm Giáp Ngọ
Chi tiết khác : 14501 N.Interstate 35, Pflugerville, Texas 78660.      
Chồng : Lê Văn Túc Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Quảng Huế Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : đă mất Năm mất:      
Các con : 1 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thị Mai định cư ở Mỹ Nữ  
2/ Lê Thị Lan định cư ở Mỹ Nữ  
3/ Lê Đ́nh Trung Đ. Nguyễn Huy Tự, P.ĐaKao, Q.1, TP.HCM  Nam  
4/ Lê Thị Thu định cư ở Mỹ Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHONG     THẾ HỆ 7
    : 1925 -        
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Dục và bà:  Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1925  
Địa chỉ : Hiện định cư USA  
Học vấn :   Nghề nghiệp: Buôn bán chợ ĐaKao  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Cam Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê An Lâm Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : đă mất Năm mất:      
Các con : 4 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Đ́nh Cam định cư ở Mỹ Nam  
2/ Trần Đ́nh Ba định cư ở Mỹ Nam  
3/ Trần Thị Mỹ định cư ở Mỹ Nữ  
4/ Trần Đ́nh Hảo B́nh Thạnh, TP.HCM Nam  
5/ Trần Đ́nh Ngọc định cư ở Mỹ Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ SÁU     THẾ HỆ 7
    : 1927 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Dục và bà:  Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1927  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : đă mất      
Chồng : Trần Văn Thông Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Điện Thành Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 3 nam 6 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Đ́nh Thơ Nam  
2/ Trần Đ́nh Thới Nam  
3/ Trần Thị Bốn Nữ  
4/ Trần Thị Năm đă mất Nữ  
5/ Trần Thị Sáu đă mất Nữ  
6/ Trần Thị Bảy Nữ  
7/ Trần Đ́nh Tám Nam  
8/ Trần Thị Chín Nữ  
9/ Trần Thị Mười Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẢY     THẾ HỆ 7
    : 1929 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Dục và bà:  Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1929  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Bang Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Quảng Huế Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : đă mất Năm mất:      
Các con : 3 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Văn Vỹ Nam  
2/ Nguyễn Thị Thu Dung Nữ  
3/ Nguyễn Văn Liêm Nam  
4/ Nguyễn Văn Hội Nam  
5/ Nguyễn Thị Lệ Nữ  
6/ Nguyễn Thị Mai Ly Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHI     THẾ HỆ 7
      1931 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Dục và bà:  Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1931  
Địa chỉ : Điện Bàn, Quảng nam  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Bộ đội  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Tiểu đội trưởng
Nơi chôn : Chưa t́m được mộ Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sĩ trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LIÊN     THẾ HỆ 7
    : 1937 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Dục và bà:  Ngô Thị Ngũ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1937  
Địa chỉ : D. Vơ Thành Trang, P.11, q.Tân B́nh, TP.HCM   
Học vấn :   Nghề nghiệp: già lăo  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Phương Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Tư Phú Nghề nghiệp:  già lăo  
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 3 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Thiện Minh Nam  
2/ Trần Thiện Mẫn Nam  
3/ Trần Thị Thu Thảo Nữ  
4/ Trần Thị Thu Tâm Nữ  
5/ Trần Thiện Trí Nam  
6/ Trần Thị Thu Hương Nữ  
7/ Trần Thị Tố Trinh Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MỸ     THẾ HỆ 7
      1928 - 1978      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh La và bà:  Nguyễn Thị Nga  
Nơi sinh : Năm sinh: 1928  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1978 Âm lịch:
Chi tiết khác : Cán bộ Công hội Việt kiều ở Campuchhia.      
Vợ : Huỳnh Thị Ánh Năm Sinh:     
Nơi sinh : trú Châu Đốc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 2018  
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Sương Nữ  
2/ Nguyễn Thanh Phương Nam  
3/ Nguyễn Thị Thu Tuyết mất sớm Nữ mất
4/ Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ  
5/ Nguyễn Thanh Phong Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THO     THẾ HỆ 7
    : 1931 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh La và bà:  Nguyễn Thị Nga  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1931  
Địa chỉ : phường Tân Thuận Đông, quận 7  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :              
Chồng : Lê Văn Chấp Năm Sinh:  1926    
Nơi sinh : quê Quảng B́nh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : đă mất Năm mất: 11/01/1983    
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Liêm Vợ Lê thị Dư; con Lê Chí Tài, Lê trúc Oanh 1955 Nam  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THIỆN     THẾ HỆ 7
      1933 - 1972      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh La và bà:  Nguyễn Thị Nga  
Nơi sinh : Năm sinh: 1933  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1972 Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sĩ      
Vợ : Lê Thị Phàn Năm Sinh:     
Nơi sinh : quê Quảng Ngăi Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 5 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Ngọc Bích Liệt sĩ chiến trường Camphuchia Nam 1978
2/ Nguyễn Thị Phượng Nữ  
3/ Nguyễn Tấn Lực Nam  
4/ Nguyễn Tấn Đức y sĩ, đă mất Nam mất
5/ Nguyễn Hùng Tính Nam  
6/ Nguyễn Hồng Út Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LÀNH     THẾ HỆ 7
      1941 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh La và bà:  Nguyễn Thị Nga  
Nơi sinh : Năm sinh: 1941  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Kỹ sư Nghề nghiệp:  Lâm nghiệp  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Cán bộ
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : đang sống với vợ 2  
Vợ 1 : Trần Thị Mai Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Quảng Trị Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Đă ly hôn Năm mất:  
Vợ 2 : Năm Sinh:   
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con với vợ 1 : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Văn Dũng 1970 nam  
2/ Nguyễn Thị Phương 1972 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Hải 1976 Nữ  
Con với vợ 2 :    
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MINH LƯ     THẾ HỆ 7
    : 1945 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh La và bà:  Nguyễn Thị Nga  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1945  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : tham gia cách mạng      
Chồng : Nguyễn Tấn Tiến Năm Sinh:  1942    
Nơi sinh : Quảng Nam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 2002    
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Minh Hiền 1970 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Minh Ḥa 1973 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Minh B́nh chồng; Vơ Nhật Thành (1972) 1974 Nữ  
4/ Nguyễn Tấn Minh 1976 Nam  
5/ Nguyễn Tấn Quang 1978 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LỰU     THẾ HỆ 7
    : 1950 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh La và bà:  Nguyễn Thị Nga  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1950  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : Tham gia cách mạng, sống độc thân      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ DUYỆT     THẾ HỆ 7
    : 1935 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1935  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : đă mất      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRĨ     THẾ HỆ 7
      1943 - 1967      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Năm sinh: 1943  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  tham gia CM  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1967 Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sĩ      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NỮ     THẾ HỆ 7
    : 1940 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp: làm nông  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Văn Hai Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Duy Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Ái Nhân 1975 Nữ  
2/ Trần Ái Tâm 1977 Nữ  
3/ Trần Ái Nguyễn 1979 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NĂM     THẾ HỆ 7
      1943 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Năm sinh: 1943  
Địa chỉ : xă Vĩnh Lộc A, H.B́nh Chánh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Vân Năm Sinh:  1945  
Nơi sinh : Đông Bàn Nghề nghiệp:  Buôn bán  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Hương 1975 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Quế 1977 Nữ  
3/ Nguyễn Đ́nh Lộc 1982 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SÁU     THẾ HỆ 7
      1948 - mất      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Năm sinh: 1948  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  mất Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHÁNG     THẾ HỆ 7
      1951 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sĩ      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TÁM     THẾ HỆ 7
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : kỹ sư điện Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Lên Năm Sinh:  1957  
Nơi sinh : quê Quế Sơn, trú Đà Nẵng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Thắng 1986 Nam  
2/ Nguyễn Thị Hạnh Nhân 1990 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LAN     THẾ HỆ 7
    : 1958 -       
Tự : Chín Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Thiều Thị Lư  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Ngô Hân Năm Sinh:       
Nơi sinh : trú Đà Nẵng Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Ngô Thị Ngọc Tú 1991 Nữ  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HOÀNH     THẾ HỆ 7
      1935 - mất      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Diệu và bà:  Phạm Thị Ngăi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1935  
Địa chỉ : Trường Chinh-Tổ 35-Hoà An-Cẩm Lệ Đà Nẵng   
Nơi chôn : Năm mất:  mất Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TÂN     THẾ HỆ 7
      1938 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Diệu và bà:  Phạm Thị Ngăi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ : Trường Chinh-Tổ 35-Hoà An-Cẩm Lệ Đà Nẵng   
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  xây dựng  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phan Thị Hoa Năm Sinh:  1941    
Nơi sinh : Người Làng Phong Thử, Điện Bàn-QNam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Con Ô. Phan Minh Nhiên và B.Nguyễn Thị Nẩm Năm mất:    
Con : 4 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Kim Khánh Trung cấp, Trần B́nh Trọng-Quận.Hải Châu Đà Nẵng 1964 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Thương 1966 nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Phát 1969 nam  
4/ Nguyễn Đ́nh Phúc 1972 nam  
5/ Nguyễn Đ́nh Thịnh 1977 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM THOA     THẾ HỆ 7
    : 1939 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Diệu và bà:  Phạm Thị Ngăi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1939  
Địa chỉ : Na Kham Điện Quang,Điện Bàn,Quảng Nam  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:  
Học vấn :                Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Hà Năm Năm Sinh:       
Nơi sinh : Người làng Giáo An Điện Bàn Q Nam Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Hà Thị Kim Tư Giáo viên   Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THƯ     THẾ HỆ 7
      1942 - mất      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Diệu và bà:  Phạm Thị Ngăi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1942  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất Âm lịch: 26-05-al
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TUẤT     THẾ HỆ 7
      1945 - mất      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Diệu và bà:  Phạm Thị Ngăi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUẾ CHI     THẾ HỆ 7
    : 1950 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Diệu và bà:  Phạm Thị Ngăi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1950  
Địa chỉ :  Định cư USA  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà:  
Học vấn :                Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Người Mỹ Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :   Định cư USA     Năm mất:   
Các con : 2 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Ronda Nam  
2/ Dephon     Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TÔ     THẾ HỆ 7
      1935 - mất      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoằng và bà:  Hà Thị Một  
Nơi sinh : Năm sinh: 1935  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất Âm lịch: Kỷ Hợi
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DIỄM     THẾ HỆ 7
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoằng và bà:  Hà Thị Một  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất sớm Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH BỐN     THẾ HỆ 7
      1938 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoằng và bà:  Hà Thị Một  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ : Nguyễn Phước Nguyên, P. An Khê, Q.Thanh Khê-Đà Nẵng ĐT nhà: 0511-3721072
Tŕnh độ: : Tiểu học Nghề nghiệp:  Buôn bán  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Kết hôn:20-02-Canh Tư-1960       
Vợ : Hà Thị Mạch Năm Sinh:  1941  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Con: Ô.Hà Nguyện và B.Phan Thị Hóa Năm mất:  
Con : 3 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Vân 1965 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Nam 1966 nam  
3/ Nguyễn Thị Vinh Cao đẳng, Giáo viên, hiện ở Thái Thị Bôi-Đà Nẵng 1968 nữ  
4/ Nguyễn Đ́nh Hiển 1970 nam  
5/ Nguyễn Thị Nguyệt Tŕnh độ 10/12, công nhân 1972 nữ  
6/ Nguyễn Thị Ánh Đại học, CBCNV 1974 nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MINH     THẾ HỆ 7
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoằng và bà:  Hà Thị Một  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất sớm Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH BẢO ANH     THẾ HỆ 7
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoằng và bà:  Hà Thị Một  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất sớm Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH BẢO EM     THẾ HỆ 7
      1950 - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoằng và bà:  Hà Thị Một  
Nơi sinh : Năm sinh: 1950  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất sớm Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THỊ HẢO     THẾ HỆ 7
       - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoằng và bà:  Hà Thị Một  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất sớm Âm lịch:  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRUNG     THẾ HỆ 7
      1939 - 1969      
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Cẩn và bà:  Lê Thị Hằng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1939  
Địa chỉ : Đường Nam Sơn 4-Hoà Cường Bắc-Q.Hải Châu, Đà Nẵng  
Tŕnh độ: : CĐSP-Huế Nghề nghiệp:  GV-Tiểu học  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Trung úy QLVNCH
Nơi chôn : Năm mất:  1969 Âm lịch:
Chi tiết khác : Tử trận, an táng tại Đà Nẵng      
Vợ : Trương Thị Yến Năm Sinh:  1943  
Nơi sinh : Thượng Phước, Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Con Ô.Trương Văn Cẩn và B.Dương Thị Vỵ Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Xuân Trinh ĐH-KT, CBCNV. Ở với mẹ 1969 nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NGỌ     THẾ HỆ 7
      1944 - 1969      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Cẩn và bà:  Lê Thị Hằng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1944  
Nơi chôn :     Năm mất:  1969 Âm lịch: Kỷ Dậu
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THỊ LÀI     THẾ HỆ 7
      1948 - mất sớm  
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Cẩn và bà:  Lê Thị Hằng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1948  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất sớm Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH GIA     THẾ HỆ 7
      1951 - mất sớm      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Cẩn và bà:  Lê Thị Hằng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Nơi chôn :     Năm mất:  mất sớm Âm lịch:  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ XUÂN HAI     THẾ HỆ 7
    : 1948 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mên và bà:  Nguyễn Thị Ba  
Nơi sinh : Năm sinh: 1948  
Địa chỉ : 37/2A-Nguyễn Thái Học-Phan Thiết  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà: 062-3820954
Học vấn :                Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Chết Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Quốc Vũ           1975 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU NHUẦN     THẾ HỆ 7
    : 1949 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mên và bà:  Nguyễn Thị Ba  
Nơi sinh : Năm sinh: 1949  
Địa chỉ : 37/2A-Nguyễn Thái Học-Phan Thiết  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 062-3820954
Học vấn :                Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Chết Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Bùi Long Hùng       1973 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HẠ     THẾ HỆ 7
      1951 - 2008      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mên và bà:  Nguyễn Thị Ba  
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Địa chỉ : Nguyễn Thái Học-Phan Thiết  ĐT nhà: 062-3820954
Tŕnh độ: : 0 Nghề nghiệp:  đạp xich lô  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  2008 Âm lịch: Mậu Tư(58t)
Chi tiết khác :        
Vợ : Cao Thị Hoa Năm Sinh:  1954    
Nơi sinh : trú Phan Thiết Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 2 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Thảo Uyên  1983 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Thế Huy 1986 nam  
3/ Nguyễn Đ́nh Hồng Phước 1992 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH AN     THẾ HỆ 7
      1934 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Văn Ngư và bà:  Ngô Thị Khải  
Nơi sinh : Năm sinh: 1934  
Địa chỉ : 157 Lê Lợi, Đà Nẵng ĐTDĐ:  0913422315 ĐT nhà: 0511-3822315
Tŕnh độ: : Đại học Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : UBND TP.Đà Nẵng Chức vụ:  Phó Chủ tịch Đă nghĩ hưu  
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Kết hôn:01-01-1974      
Vợ : Phạm Minh Hoan Năm Sinh:  1943    
Nơi sinh : Hà Nội Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Đại Học, Hưu trí Năm mất:    
Con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thu Thủy Đại hoc, cán bộ 1974 nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN KHANG     THẾ HỆ 7
      1937 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Văn Ngư và bà:  Ngô Thị Khải  
Nơi sinh : Năm sinh: 1937  
Địa chỉ : 406/8 đường Cộng Ḥa, P13, Q-Tân B́nh, TP.HCM ĐT nhà: 08-38429908
Tŕnh độ: : Đại học Nghề nghiệp:  Dạy học  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Kết hôn:17-8-1963      
Vợ : Nguyễn Thị kim Oanh Năm Sinh:  1940    
Nơi sinh : Con Ô.Nguyễn Hữu Tài và B.Nguyễn Thị Sen Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Phương Hoa Đại học Tài chính, Nhân viên CT.TNHH 1964 nữ  
2/ Nguyễn Tuấn Giang 1969 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TRÂM OANH     THẾ HỆ 7
    : 1938 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Văn Ngư và bà:  Ngô Thị Khải  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ : 729/95 Ngô Quyền Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 0511-3984216
Học vấn : Lớp-10/10 Nghề nghiệp: Về Hưu Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Con : 3 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Ngọc Quang Lớp-12/12 Công Nhân 1972 Nam  
2/ Nguyễn Song Quang Đại học Cán Bộ 1977 Nam  
3/ Nguyễn Toàn Quang   Trung Cấp Nhân viên 1977 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MINH TÂM     THẾ HỆ 7
    : 1940 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Văn Ngư và bà:  Ngô Thị Khải  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ : 623/20/32- CMT8-P15-Q10-TP.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 08-39700909
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Dược sĩ, đă về hưu Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Đ́nh Bá Năm Sinh:  1936    
Nơi sinh : Quảng Ngăi Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Đại học-KT Hà Nội mất 26/04 năm Tân Măo Năm mất:   28/05/2011
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Nam Hải Đại học-KT Ở-TP.HCM 1972 Nam  
2/ Trần Thị Minh Hiền   ĐH-Du Lịch Cùng Chồng ở-USA 1977 Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN PHÚC     THẾ HỆ 7
    : 1945 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Văn Ngư và bà:  Ngô Thị Khải  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Địa chỉ : Lê Phụng Hiểu, quận Sơn Trà, Đà Nẵng  
Tŕnh độ: : 10/10 Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Hưu trí      
Vợ : Nguyễn Thị Bích Ngự Năm Sinh:  1945  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: #########  
Con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Hồng Đức 1977 nam  
2/ Nguyễn Ngọc Minh 1981 nam  
3/  
4/  
           
PHÁI NH̀ - CHI I NGUYỄN HỮU TIẾN     THẾ HỆ 7
      1949 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Văn Ngư và bà:  Ngô Thị Khải  
Nơi sinh : Năm sinh: 1949  
Địa chỉ : 16/8/37-Lệ Thanh Nghị Hai-Q Hai Bà Trưng- Hà Nội  
Email : ĐTDĐ:  09012734665 ĐT nhà: 04-38695096
Học vấn : TS-Toán Nghề nghiệp: Giáo sư ĐHBK-Hà Nội Chức vụ: P-Khoa Toán
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết hôn:16-6-1978      
Vợ : Phạm Thị Sâm Năm Sinh:  1948    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  GV-Toán Tin, ĐHBK Hà Nội
Chi tiết khác : Học vấn Đại học     Năm mất:   
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Tuấn Dũng 1979 Nam  
2/ Nguyễn Tuấn Thành 1983 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUYẾT THẮNG     THẾ HỆ 7
      1951 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Văn Ngư và bà:  Ngô Thị Khải  
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Địa chỉ : 22A/7/12- Đặng Thai Mai- Hà Nội  
Email : ĐTDĐ:  0913078641 ĐT nhà: 04-37120175
Học vấn : Thạc Sĩ Nghề nghiệp: Giáo sư ĐHBK-Hà Nội Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết hôn:12-1981      
Vợ : Cao Thị Thiên thu   Năm Sinh:  1959    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Cán Bộ  
Chi tiết khác : Học vấn TS-Kinh Tế     Năm mất:     
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G. tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thiên Hương 1983 Nữ  
2/ Nguyễn Đại Dương 1987 Nam  
           
 
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TÂM     THẾ HỆ 7
      1974 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thảo và bà:  Đàm Thị Bích Hồng  
Nơi sinh : Tại Sài G̣n- VN Năm sinh: 1974  
Địa chỉ : Ở Sài G̣n-Định cư USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Doctor Nghề nghiệp: Dược sĩ USA Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Ngọc Mỹ Lan Năm Sinh:  1975    
Nơi sinh : Sài G̣n-VN Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Học vấn BS-USA     Năm mất:   
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Tâm Như 2003 Nữ  
2/ Nguyễn Nam Kha 2004 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN KIẾN TÁNH     THẾ HỆ 7
      1980 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thảo và bà:  Đàm Thị Bích Hồng  
Nơi sinh : Tại Sài G̣n- VN Năm sinh: 1980  
Địa chỉ : Ở Sài G̣n-Định cư USA  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : BS-USA Nghề nghiệp: Kỹ Sư, USA Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Độc Thân      
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
         
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TRÍ     THẾ HỆ 7
      1983 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thảo và bà:  Đàm Thị Bích Hồng  
Nơi sinh : Tại Sài G̣n- VN Năm sinh: 1983  
Địa chỉ : Ở Sài G̣n-Định cư USA  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : BS-USA Nghề nghiệp: Kỹ Sư, USA Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ : Dương Mỹ Phương Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Định Cư -USA   Năm mất:   
Các con : 2 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Dương Gia Lạc 2006 Nam  
2/ Nguyễn Dương Gia Bảo 2010 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN LÊ MINH CHÂU     THẾ HỆ 7
    : 1981 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phúc và bà:  Lê Thị Minh Thúy  
Nơi sinh : Tại-USA Năm sinh: 1981  
Địa chỉ :  -USA  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : BS-USA Nghề nghiệp: Làm việc-USA Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Vu Quy:04-09-2010 (26-07-Canh Dần)      
Chồng : Dominic Patrick Lewis Kercher Năm Sinh:       
Nơi sinh : USA Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Làm việc-USA       Năm mất:     
Các con : 0 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN VIVAN NAM THI     THẾ HỆ 7
    : 1997 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phúc và bà:  Lâm Thị Châu Thi  
Nơi sinh : Tại-USA Năm sinh: 1997  
Địa chỉ :  -USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :       Năm Sinh:    Năm mất:   
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :          
Các con : 0 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/              
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYEN ANDREW THIỆN     THẾ HỆ 7
      2000 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phúc và bà:  Lâm Thị Châu Thi  
Nơi sinh : Sinh tại-USA Năm sinh: 2000  
Địa chỉ :  USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
     
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN NATALI NAM TRÂN     THẾ HỆ 7
    : 2002 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phúc và bà:  Lâm Thị Châu Thi  
Nơi sinh : Tại-USA Năm sinh: 2002  
Địa chỉ :  -USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :              
Chồng :        
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Các con : 0 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/            
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỤY THỤC UYÊN     THẾ HỆ 7
    : 1976 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dũng và bà:  Nguyễn Thị Đệ  
Nơi sinh : Tại Nha Trang Năm sinh: 1976  
Địa chỉ : 16/18/25-Nguyễn Thiện Thuật-P2-Q3-TP.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 08-383044531
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Kinh doanh thuốc tây Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Vu Quy:19-11-2000 (24-10-Canh Th́n)      
Chồng : Phạm Minh Quân Năm Sinh:  1970    
Nơi sinh : Tây Ninh Nghề nghiệp:  KD-Thuốc Tây  
Chi tiết khác :         Năm mất:   
Các con : 2 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Đ́nh Minh Khoa 2003 Nam  
2/ Phạm Đ́nh Minh Khôi       2006 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỤY PHƯƠNG UYÊN     THẾ HỆ 7
    : 1978 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dũng và bà:  Nguyễn Thị Đệ  
Nơi sinh : Tại Nha Trang Năm sinh: 1978  
Địa chỉ : 513/24-Điện Biên Phủ-P3-Q3-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 08-38359289
Học vấn : Đại học Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Vu Quy:03-01-2004 (12-12-Qúy Mùi)      
Chồng : Phan Xuân Hà Năm Sinh:  1975    
Nơi sinh :  Huế Nghề nghiệp:  Nhân Viên    
Chi tiết khác : Đại hoc-KT     Năm mất:   
Các con : 1 Nam 1 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Nguyễn Đ́nh Anh 2007 Nam  
2/ Phan Nguyễn Thụy Khanh SN 24-04-2011 lúc 12g30, nhằm 22/03/Tân Măo 2011 Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỤY THẢO UYÊN     THẾ HỆ 7
    : 1984 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dũng và bà:  Nguyễn Thị Đệ  
Nơi sinh : Tại Nha Trang Năm sinh: 1984  
Địa chỉ : 51/22/14-Cao Thắng-P3-Q3-TP.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :  MBA-USA Nghề nghiệp: Du học-USA Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Thân Văn Phương Năm Sinh:       
Nơi sinh : huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 Nam 0 Nữ  Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/              
   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHI LONG     THẾ HỆ 7
      2000 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bảo và bà:  Đinh Thị Tuyết  
Nơi sinh : Sinh tại-Tp.HCM Năm sinh: 2000  
Địa chỉ : 73/5-Đường Hồng Bàng(726)-P1-Q11-TP.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Học sinh Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN CÁT TƯỜNG VY     THẾ HỆ 7
    : 2003 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bảo và bà:  Đinh Thị Tuyết  
Nơi sinh : Tại TP.HCM Năm sinh: 2003  
Địa chỉ : 73/5 Đường Hồng Bàng(726)-P1-Q11-TP.HCM   
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác   :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/            
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN TRẦN THÚY VY     THẾ HỆ 7
    : 1979 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sinh và bà:  Trần Thị Huệ  
Nơi sinh : Tại TP.HCM Năm sinh: 1979  
Địa chỉ : Định cư -CANADA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : KR Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/              
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HUY     THẾ HỆ 7
      1984 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sinh và bà:  Trần Thị Huệ  
Nơi sinh : Sinh tại-Tp.HCM Năm sinh: 1984  
Địa chỉ : Định cư CANADA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : KR Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN VY BẢO TRÚC     THẾ HỆ 7
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Ân và bà:  Tiêu Thị Tường Vân  
Nơi sinh : Tại TP.HCM Năm sinh: 1982  
Địa chỉ : Định cư -USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Vu Quy:29-11-2010 (24-10-Canh Dần)       
Chồng : Ngô Lê Lâm Khoa   Năm Sinh:  1983    
Nơi sinh : VN- Định cư USA Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/              
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HOÀI NAM     THẾ HỆ 7
      1990 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Ân và bà:  Tiêu Thị Tường Vân  
Nơi sinh : Tại TP.HCM Năm sinh: 1990  
Địa chỉ : 53-Đổ Quang Đẫu-Q1-TP.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :  12/12 Nghề nghiệp: Nhân viên Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MẠNH TUẤN     THẾ HỆ 7
      1942 - 27/05/2012      
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Chương Hồng và bà:  Nguyễn Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh: 1942  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  27/05/2012 Âm lịch: 07/04/Nhâm Th́n
Chi tiết khác :      
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TRỌNG KHANH     THẾ HỆ 7
      1944 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Hồng và bà:  Nguyễn Thị Huyền  
Nơi sinh : Hà Nội Năm sinh: 1944  
Địa chỉ : Nguyễn Kiệm, P.3, quận Phú Nhuận, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Minh Trường   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quốc Trung 1973 Nam  
2/ Nguyễn Thị Thu Hà 1979 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM HƯƠNG     THẾ HỆ 7
      1946 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Hồng và bà:  Nguyễn Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh: 1946  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng :       Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MAI PHƯƠNG     THẾ HỆ 7
      1948 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Hồng và bà:  Nguyễn Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh: 1948  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng :       Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MAI CHI     THẾ HỆ 7
      1953 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Hồng và bà:  Nguyễn Thị Huyền  
Nơi sinh : Năm sinh: 1953  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng :       Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUƯ TOÀN     THẾ HỆ 7 1957 - 
      1955 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Hồng và bà:  Nguyễn Thị Huyền  
Nơi sinh : Hà Nội Năm sinh: 1955  
Địa chỉ : Q. B́nh Thạnh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : ĐHSP-KT TP.HCM Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : CT.VLXD & XLTM Chức vụ:  Giám đốc DA 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Lan Năm Sinh:  1957  
Nơi sinh : Hà Nội Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Hưu trí Năm mất:    
Con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quốc Thắng 1982 nam  
2/ Nguyễn Minh Thắng 1991 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN GIA LỘC     THẾ HỆ 7
Tự : 1957 -  Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Hồng và bà:  Nguyễn Thị Huyền  
Nơi sinh : Hà Nội Năm sinh: 1957  
Địa chỉ : phường ĐaKao, quận 1, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Trung học Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : NV CT.Toàn Phát Thịnh Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHÚ VÂN     THẾ HỆ 7
      1944 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Vũ và bà:  Nguyễn Thị Quyên  
Nơi sinh : Năm sinh: 1944  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Bệnh tâm thần, Độc thân      
   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ SƯƠNG     THẾ HỆ 7
    : 1946 - 1990      
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Vũ và bà:  Nguyễn Thị Quyên  
Nơi sinh : Năm sinh: 1946  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn : Năm mất:  1990 Nhằm:   
Chi tiết khác : mất ở Long Khánh, Đồng nai      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ÁNH     THẾ HỆ 7
    : 1956 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Cống và bà:  Nguyễn Thị Huê  
Nơi sinh : Năm sinh: 1956  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Tăng Thanh B́nh Năm Sinh:       
Nơi sinh : sa Đéc Nghề nghiệp:  Kỹ sư điện  
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Tăng Thị Thanh Thảo 1983 Nữ  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN B̀NH     THẾ HỆ 7
      1958 -       
Tự : Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Chương Cống và bà:  Nguyễn Thị Huê  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Kỹ sư điện tử Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phạm Thị Bích Liên Năm Sinh:  1962  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:  Dược sĩ  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN MINH     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Chương Cống và bà:  Nguyễn Thị Huê  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Cử nhân kinh tế Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HUYỀN CHƯƠNG     THẾ HỆ 7
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Nông và bà:  Nguyễn Thị Huyền Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HOÀNG NAM     THẾ HỆ 7
      1970 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Chương Nông và bà:  Nguyễn Thị Huyền Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1970  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Cử nhân Pháp lư Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THẾ HÙNG     THẾ HỆ 7
      1977 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Tiên và bà:  Lưu Thị Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1977  
Địa chỉ : Úc  
Tŕnh độ: : Kỹ sư Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THẾ ANH     THẾ HỆ 7
      1978 -       
Tự : Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Chương Tiên Lưu Thị Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1978  
Địa chỉ : 8/3 Trần Quư Khoách  
Tŕnh độ: : kỹ sư Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN KIỀU OANH     THẾ HỆ 7
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quân và bà:  Vơ Thị Kim Kiều  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Bùi Hoài Thắng Năm Sinh:  1973    
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Phó Tiến sĩ Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Bùi Nhật Huy 2002  
2/ Bùi Nhật Vy 2006  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGUYỆT NGA     THẾ HỆ 7
    : 1972 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Chương Huyền và bà:  Nguyễn Thị Minh Châu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1972  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VIỆT ANH     THẾ HỆ 7
      1980 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương Huyền và bà:  Nguyễn Thị Minh Châu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1980  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HIÊN     THẾ HỆ 7
    : 1934 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Khiêm và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1934  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Dơng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tư Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MIÊN     THẾ HỆ 7
      1935 - 2009      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Khiêm và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Quảng Nam Năm sinh: 1935  
Địa chỉ : 222 Lê Văn Sỹ, P14, Q3  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Thợ ấn bản  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn :  B́nh Dương Năm mất:  2009 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Bích Năm Sinh:  1938  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Toản 1965 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Toán 1966 Nam  
3/ Nguyễn Thị Kim Thủy 1971 Nữ  
4/ Nguyễn Thị Kim Thu 1978 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌ     THẾ HỆ 7
    : 1939 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Khiêm và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1939  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trương Xuân Thái Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bến Đển Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DŨNG     THẾ HỆ 7
      1942 - 1969      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Khiêm và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1942  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1969 Âm lịch:
Chi tiết khác :      
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHÚ     THẾ HỆ 7
      1940 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nghĩa và bà:  Trần Thị Gà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  QĐND VN; Cán bộ ĐHBK Đà Nẵng  
Nơi làm việc: : ĐHBK Đà Nẵng Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Đă nghỉ hưu      
Vợ : Nguyễn Thị Liên Năm Sinh:  1953  
Nơi sinh : Điện Thọ, Điện Bàn, Quảng nam Nghề nghiệp:  Cán bộ y tế  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Quư 1981 nam  
2/ Nguyễn Thị Bích Ngọc 1984 nữ  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DẪN     THẾ HỆ 7
      1942 - 1972      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nghĩa và bà:  Trần Thị Gà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1942  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1972 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Tâm Năm Sinh:  1949  
Nơi sinh : Huế Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất: 2022  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Huyền Diệu 1970 Nữ Mất 1972
2/ Nguyễn Đ́nh Minh Quang  đổi họ Lê Minh Quang (Ba trốn quân dịc đổi họ) 1972 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NHẪN     THẾ HỆ 7
      1944 - 1979      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nghĩa và bà:  Trần Thị Gà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1944  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1979 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÉ     THẾ HỆ 7
    : 1946 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nghĩa và bà:  Trần Thị Gà  
Nơi sinh : Năm sinh: 1946  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LONG     THẾ HỆ 7
    : 1952 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lễ và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1952  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Văn Tám Năm Sinh:       
Nơi sinh : Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phúc Nam  
2/ Nguyễn Thị Cúc Nữ  
3/ Nguyễn Thị Hoa Nữ  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LÂM     THẾ HỆ 7
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lễ và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Phi Năm Sinh:  1956  
Nơi sinh : Phú Đông Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Sơn 1981 Nam  
2/ Nguyễn Lệ Quyên   1984 Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUY     THẾ HỆ 7
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lễ và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trương Tiến Năm Sinh:       
Nơi sinh : Bến Đền Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trương Thị Thu Hà Nữ  
2/ Trương Thị Ánh Nguyệt Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHỤNG     THẾ HỆ 7
    : 1960 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lễ và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Sơn Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tư Phú Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Hữu Hải  
2/ Trần Thị Thu Hoàng  
               
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LAI     THẾ HỆ 7
      1965 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lễ và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1965  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THÊ     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lễ và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MỘT     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lễ và bà:  Nguyễn Thị Quảng  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất      
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐÍNH      THẾ HỆ 7
      1945 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trí và bà:  Vơ Thị Liễu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1945  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Hồng Năm Sinh:  1949  
Nơi sinh : Hồng Ngự Nghề nghiệp:  Cán bộ  
Chi tiết khác : Hưu trí Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Diệu Hiền 1976 Nữ  
2/ Nguyễn Phúc Hậu 1980 Nam  
           
 
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHUNG     THẾ HỆ 7
    : 1948 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trí và bà:  Vơ Thị Liễu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1948  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phạm Quang Nghinh Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hưng Yên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 2 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thúy Vân 1975 Nữ  
2/ Phạm Thanh Tuấn 1977 Nam  
3/ Phạm Thùy Trang 1980 Nữ  
4/ Phạm Minh Thành 1984 Nam  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TRUNG     THẾ HỆ 7
      1949 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trí và bà:  Vơ Thị Liễu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1949  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌC THU     THẾ HỆ 7
    : 1951 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trí và bà:  Vơ Thị Liễu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Thạnh Tăng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hồng Ngự Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Văn Tạo 1974 Nam  
2/ Nguyễn Thị Ngọc Thủy 1978 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Thủy Tiên 1978 Nữ  
4/ Nguyễn Văn Thuận 1982 Nam  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐÔNG     THẾ HỆ 7
      1955 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trí và bà:  Vơ Thị Liễu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1955  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH XUÂN     THẾ HỆ 7
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trí và bà:  Vơ Thị Liễu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Dũng Năm Sinh:  1949    
Nơi sinh : Cai Lậy Nghề nghiệp:  Công an  
Chi tiết khác : Hưu Năm mất:      
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Thị Thanh Phương 1979 Nữ  
2/ Trần Thị Thu Yến 1981 Nữ  
3/ Trần Nguyễn 1986 Nam  
               
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIỀU     THẾ HỆ 7
    : 1960 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trí và bà:  Vơ Thị Liễu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp: CA Mỹ Tho  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH YÊM     THẾ HỆ 7
      1952 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trĩ và bà:  Tạ Thị Nam  
Nơi sinh : Năm sinh: 1952  
Địa chỉ : Đ. Hồ Văn Long, B́nh Hưng Ḥa B, Q.B́nh Tân  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Dương Thị Bạch Tuyết Năm Sinh:  1953  
Nơi sinh : Quảng Nam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 6 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Duy Khang 1979 Nam  
2/ Nguyễn Thị Bích Dân 1985 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÀNH     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trĩ và bà:  Tạ Thị Nam  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TUYẾT     THẾ HỆ 7
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Định và bà:  Vơ Thị Thám  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH VÂN     THẾ HỆ 7
       - 1968      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Định và bà:  Vơ Thị Thám  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1968 Âm lịch:
Chi tiết khác : chết Mậu Thân      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ VỤ     THẾ HỆ 7
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Định và bà:  Vơ Thị Thám  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Hà ….. Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Hà Công Chiến  
2/ Hà Công Ánh  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH VY     THẾ HỆ 7
      1960 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Định và bà:  Vơ Thị Thám  
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : chết Mậu Thân      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ VINH     THẾ HỆ 7
    : 1962 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Định và bà:  Vơ Thị Thám  
Nơi sinh : Năm sinh: 1962  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Vũ Thị Phương  
2/ Vũ Thị Thương  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ VIỄN     THẾ HỆ 7
    : 1964 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Định và bà:  Vơ Thị Thám  
Nơi sinh : Năm sinh: 1964  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Hiền  
2/ Nguyễn Văn Huy  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SÁCH     THẾ HỆ 7
      1949 - 1964      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thi và bà:  Nguyễn Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1949  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1964 Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LAI     THẾ HỆ 7
      1957 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thi và bà:  Nguyễn Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1957  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thúy Năm Sinh:  1965  
Nơi sinh : Quế Lộc, Quế Sơn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Trung 1985 Nam  
2/ Nguyễn Thị Lộc 1990 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Thanh 1993 Nữ  
4/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BỐN     THẾ HỆ 7
    : 1964 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thi và bà:  Nguyễn Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1964  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phan Bông Năm Sinh:       
Nơi sinh : Quế Trung Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NĂM     THẾ HỆ 7
      1965 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thi và bà:  Nguyễn Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1965  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Tạ Thị Thu Năm Sinh:  1965  
Nơi sinh : Quế Trung, Quế Sơn Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 3 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Xim 1987 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Hiểu 1990 Nam  
3/ Nguyễn Đ́nh T́nh 1993 Nam  
4/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ SÁU     THẾ HỆ 7
    : 1967 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thi và bà:  Nguyễn Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1967  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH XINH     THẾ HỆ 7
      1958 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thùy và bà:  Trần Thị Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Lành Năm Sinh:  1954  
Nơi sinh : Bảo An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Hường 1986  
2/ Nguyễn Thị Cúc 1990  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH ĐÀO     THẾ HỆ 7
      1966 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thùy và bà:  Trần Thị Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1966  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Trí Năm Sinh:  1966  
Nơi sinh : Kỳ Lam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Xuân 1993 Nữ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU HẰNG     THẾ HỆ 7
    : 1960 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐỒNG H̉A     THẾ HỆ 7
      1968 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đồng Hà và bà:  Lê Thị Sáu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1968  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/          
 
 
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐỒNG HIỆP     THẾ HỆ 7
      1976 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đồng Hà và bà:  Lê Thị Sáu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1976  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐỒNG HÙNG     THẾ HỆ 7
      1980 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đồng Hà và bà:  Lê Thị Sáu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1980  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HẢI ÂU     THẾ HỆ 7
      1973 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đông Hải và bà:  Nguyễn Thị Phụng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1973  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 4 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HẢI YẾN     THẾ HỆ 7
    : 1977 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đông Hải và bà:  Nguyễn Thị Phụng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1977  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN PHƯƠNG ANH     THẾ HỆ 7
    : 1973 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1973  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN HỒ NGỌC     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN HỒ ANH     THẾ HỆ 7
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HOÀI NAM     THẾ HỆ 8
      1960 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương và bà:  Nguyễn Thị An  
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HOÀI LONG     THẾ HỆ 8
      1964 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Chương và bà:  Nguyễn Thị An  
Nơi sinh : Năm sinh: 1964  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỤY THOẠI KHANH     THẾ HỆ 8
    : 1987 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Khánh và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1987  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỤY THOẠI VY     THẾ HỆ 8
    : 1995 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Khánh và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1995  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
   
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHUYỂN     THẾ HỆ 8
      1934 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1934  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Bí thư Chi bộ
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : bám trụ ở quê trong kháng chiến chống Mỹ      
Vợ : Đinh Thị Bốn Năm Sinh:  1936  
Nơi sinh : Thanh Châu, Duy Xuyên Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 3 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Triêm 1954 Nam  
2/ Nguyễn Thị Ba 1958 Nữ  
3/ Nguyễn Đ́nh Bốn 1961 Nam  
4/ Nguyễn Thị Xuân lan 1964 Nữ  
5/ Nguyễn Đ́nh Minh 1969 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHÚC     THẾ HỆ 8
      1937 -       
Tự : Nguyễn Quốc Anh Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1937  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Điện lực  
Nơi làm việc: : Khánh Ḥa Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Hiệp Năm Sinh:  1942  
Nơi sinh : Khánh Ḥa Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 7 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quốc Khánh 1965 Nam  
2/ Nguyễn Quốc Khải 1967 Nam  
3/ Nguyễn Quốc Khoa 1969 Nam  
4/ Nguyễn Quốc Khương 1971 Nam  
5/ Nguyễn Quốc Khanh 1972 Nam  
6/ Nguyễn Quốc Khâm 1974 Nam  
7/ Nguyễn Đ́nh Anh Thư 1977 Nữ  
               
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH CHỨC     THẾ HỆ 8
      1940 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1940  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : chết bom      
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHƯƠNG     THẾ HỆ 8
      1949 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1949  
Địa chỉ : định cư Mỹ  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 1 nam 13 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌ     THẾ HỆ 8
    : 1954 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phạm Thanh Long Năm Sinh:       
Nơi sinh : Tam Kỳ Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thị Thanh Quư Nữ  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CHÍN     THẾ HỆ 8
    : 1962 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1962  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : chết bom      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LÊ     THẾ HỆ 8
    : 1964 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1964  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : ….. Chổi Năm Sinh:       
Nơi sinh : Sông Bé Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ ….. Hân  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MỘT     THẾ HỆ 8
    : 1965 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1965  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : chết bom      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HAI     THẾ HỆ 8
      1966 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phiên và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1966  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ YỂN     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dần và bà:  Ngô Thị Tấn  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HẢI     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dần và bà:  Ngô Thị Tấn  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Đại Lộc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ …. Thị Đồng  
2/ …. Xưng  
                   
     
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẢO HÀ     THẾ HỆ 8
      1949 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : NGUYỄN QUỐC TRỊ và bà:  LÊ THỊ BẢO THƯỚC  
Nơi sinh : Năm sinh: 1949  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Bùi Hữu Kỵ     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nam Đàn, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Bùi Thị Hạnh 1971 Nữ  
2/ Bùi Thị Hằng 1974 Nữ  
3/ Bùi Thị Ngân 1980 Nữ  
4/ Bùi Thị Hoa 1983 Nữ  
5/ Bùi Thị Anh 1985 Nữ  
                   
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC SƠN     THẾ HỆ 8
      1951 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Trị và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Cán bộ thủy lợi  
Nơi làm việc: : Nghệ An Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ 1 : Trần Thị Hồng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Chương, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : đă ly hôn Năm mất:    
Vợ 2 : Cao Thị Lan Năm Sinh:   
Nơi sinh : Thanh Chương, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thảo 1872 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Hiền 1977 Nữ  
3/ Nguyễn Thị Lương 1982 Nữ  
4/ Nguyễn Quốc Minh 1991 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BẢO LÂM     THẾ HỆ 8
      1953 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : NGUYỄN QUỐC TRỊ và bà:  LÊ THỊ BẢO THƯỚC  
Nơi sinh : Năm sinh: 1953  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Vũ Văn Nhâm     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hà Bắc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 2 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Vũ Viết Anh 1980 Nam  
2/ Vũ Viết Châu 1982 Nam  
3/ Vũ Thị Ngojc 1984 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM CHI     THẾ HỆ 8
      1956 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : NGUYỄN QUỐC TRỊ và bà:  LÊ THỊ BẢO THƯỚC  
Nơi sinh : Năm sinh: 1956  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Phạm Thanh B́nh   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thạch Hà - Hà Tỉnh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thị Quỳnh 1987 Nữ  
2/ Phạm Thị Hiếu 1990 Nữ  
3/ Phạm Thị Linh 1992 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP     THẾ HỆ 8
      1959 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : NGUYỄN QUỐC TRỊ và bà:  LÊ THỊ BẢO THƯỚC  
Nơi sinh : Năm sinh: 1959  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Lê Duy Hường   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hưng Yên, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thị Lan 1983 Nữ  
2/ Lê Duy Hiệp 1985 Nam  
3/ Thị Thị Hảo 1990 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌC MAI     THẾ HỆ 8
      1961 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : NGUYỄN QUỐC TRỊ và bà:  LÊ THỊ BẢO THƯỚC  
Nơi sinh : Năm sinh: 1961  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Lê Viết Hường   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Đo Lương, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Viết Thùy 1984  
2/ Lê Viết Vân 1987  
3/  
4/  
5/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG     THẾ HỆ 8
      1964 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : NGUYỄN QUỐC TRỊ và bà:  LÊ THỊ BẢO THƯỚC  
Nơi sinh : Năm sinh: 1964  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Chồng : Hồ Văn Lời     Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nam Đàn, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:    
Các con : 3 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Hồ Văn Chương 1988 Nam  
2/ Hồ Văn Chung 1990 Nam  
3/ Hồ Văn Thúy 1992 Nam  
4/  
5/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯỚC HIỀN     THẾ HỆ 8
    : 1965 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Liễu và bà:  Nguyễn Thị Vinh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1965  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Văn Bằng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Vinh, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Văn Cường 1987 Nam  
2/ Nguyễn Văn Tuân 1992 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HOÀI     THẾ HỆ 8
    : 1967 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Liễu và bà:  Nguyễn Thị Vinh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1967  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Sỹ My Năm Sinh:       
Nơi sinh : Can Lộc, Hà Tỉnh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 3 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Thị Quỳnh Trang 1987 Nữ  
2/ Trần Thị Ngọc Anh 1990 Nữ  
3/ Trần Thị Ngọc Linh 1992 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH HIỆP     THẾ HỆ 8
    : 1969 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Liễu và bà:  Nguyễn Thị Vinh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1969  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Hoài Sơn Năm Sinh:       
Nơi sinh : Diễn Châu, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Hoài Nam 1991 Nam  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÍCH LIÊN     THẾ HỆ 8
    : 1971 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Liễu và bà:  Nguyễn Thị Vinh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1971  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Ngô Xuân Dũng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hưng Yên, Nghệ An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Ngô Xuân Bảo 1993 Nam  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NHUNG     THẾ HỆ 8
    : 1976 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Tuấn và bà:  Trương Thị Côi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1976  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CƯỜNG     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Tuấn và bà:  Trương Thị Côi  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC THỂ     THẾ HỆ 8
      1972 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Thống và bà:  Hồ thị Lưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1972  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
   
   
   
   
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC THÀNH     THẾ HỆ 8
      1975 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Thống và bà:  Hồ thị Lưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1975  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LOAN     THẾ HỆ 8
      1978 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Thống và bà:  Hồ thị Lưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1978  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC LƯƠNG     THẾ HỆ 8
      1980 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Thống và bà:  Hồ thị Lưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1980  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC THIỆN     THẾ HỆ 8
      1983 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Thống và bà:  Hồ thị Lưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1983  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/          
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THẠCH     THẾ HỆ 8
      1986 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Thống và bà:  Hồ thị Lưu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1986  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
 
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHÁNH     THẾ HỆ 8
      1960 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sửu và bà:  Ngô Thị Huệ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Thái Hồng Vân Năm Sinh:  1963  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Trú TP.HCM  Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TRÍ     THẾ HỆ 8
      1967 -       
Tự : Nguyễn Minh Trí Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sửu và bà:  Ngô Thị Huệ  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: 1967  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Trú TP.HCM       
Vợ : Nguyễn Thị Xuân Mến Năm Sinh:  1967  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Thắng 1995 nam  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN PHƯƠNG THẢO     THẾ HỆ 8
    : 1969 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Dũng và bà:  Chim Thị Cúc  
Nơi sinh : Năm sinh: 1969  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
     
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TÙNG     THẾ HỆ 8
      1970 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Dũng và bà:  Chim Thị Cúc  
Nơi sinh : TPHCM Năm sinh: 1970 01/08/1970
Địa chỉ : 44 Hùng Vương P1 Q10 TPHCM  
Tŕnh độ: : Kỹ thuật Điện lạnh Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Vương Kim Sương Năm Sinh:  1972  
Nơi sinh : B́nh Dương Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Minh Tâm 1999 Nam  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TRUNG     THẾ HỆ 8
      1971 -        Nguyễn Minh Tâm
Tự : Giới tính: Nam   Nguyễn Minh Trong
Con ông : Nguyễn Quốc Dũng và bà:  Chim Thị Cúc   Nguyễn Minh Đơn
Nơi sinh : TPHCM Năm sinh: 1971 26/08 Nguyễn Minh Đăng
Địa chỉ : 44 Hùng Vương P1 Q10 TPHCM   Nguyễn Vân Anh
Tŕnh độ: : Kỹ sư Điện Nghề nghiệp:  CNV Bưu Điện  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thu Thủy Năm Sinh:  1983  
Nơi sinh : Long An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : CNV Bệnh viện Đa khoa quận Phú Nhuận Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Minh Trong 2010 Nam  
2/ Nguyễn Minh Đơn 2013 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TUẤN     THẾ HỆ 8
      1973 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Dũng và bà:  Chim Thị Cúc  
Nơi sinh : TPHCM Năm sinh: 1973  
Địa chỉ : P3, quận G̣ Vấp, TPHCM  
Tŕnh độ: : Thạc sĩ Viễn Thông Nghề nghiệp:  CNV Bưu Điện  
Nơi làm việc: : Công ty Điện Thoại Tây TP Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Giang Ngọc Mai Năm Sinh:  1977  
Nơi sinh : Quảng Châu - Trung Quốc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : CNV Bưu Điện Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Minh Đăng 2004 Nam  
2/ Nguyễn Vân Anh 2008 Nữ  
3/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM PHƯƠNG     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Triết và bà:  Nguyễn Thị Kim Anh  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ TRÚC LINH     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Triết và bà:  Nguyễn Thị Kim Anh  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUỲNH     THẾ HỆ 8
    : 1984 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nhi và bà:  Lê Thị Quỳnh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1984  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUY     THẾ HỆ 8
    : 1986 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nhi và bà:  Lê Thị Quỳnh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1986  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUYÊN     THẾ HỆ 8
    : 1988 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nhi và bà:  Lê Thị Quỳnh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1988  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HUỆ     THẾ HỆ 8
    : 1935 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoè và bà:  Vơ Thị Thanh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1935  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LONG     THẾ HỆ 8
      1938 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoè và bà:  Vơ Thị Thanh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1938  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ÁI     THẾ HỆ 8
    : 1939 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hoè và bà:  Vơ Thị Thanh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1939  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÍCH LIÊN     THẾ HỆ 8
    : 1951 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sơn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1951  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MINH     THẾ HỆ 8
      1952 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sơn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1952  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LỘC     THẾ HỆ 8
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sơn và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯỢNG     THẾ HỆ 8
    : 1960 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sơn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HÙNG     THẾ HỆ 8
      1961 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sơn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1961  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DŨNG     THẾ HỆ 8
      1961 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sơn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1961  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÍCH THẢO     THẾ HỆ 8
    : 1963 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sơn và bà:     
Nơi sinh : Năm sinh: 1963  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM LIÊN     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Quế và bà:  Ngô Thị Sa  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌC SƯƠNG     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Quế và bà:  Ngô Thị Sa  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ÁI MINH     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Quế và bà:  Ngô Thị Sa  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUY     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Quế và bà:  Ngô Thị Sa  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUƯ     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Quế và bà:  Ngô Thị Sa  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HOÀI ÂN     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Học và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN VÂN THẢO     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Học và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯƠNG UYÊN     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nửa và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHƯƠNG TRI VŨ     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nửa và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHƯƠNG UY VŨ     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nửa và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HUYỀN     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nửa và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TUỆ     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chiến và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MẠNH     THẾ HỆ 8
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Liên và bà:  Lê Thị Khoách  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THẢO     THẾ HỆ 8
    : 1954 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Liên và bà:  Lê Thị Khoách  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phạm Chí Ḥa Năm Sinh:       
Nơi sinh : Điện Tiến, Điện Bàn, QN Nghề nghiệp:  Bí thư Thành Đoàn Đà Nẵng
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thị Huỳnh Thơ  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC VIỆT     THẾ HỆ 8
      1957 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Khuê và bà:  Nguyễn Thị Dung  
Nơi sinh : Năm sinh: 1957  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  QĐ NDVN  
Nơi làm việc: : Chức vụ:  Sĩ quan
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Tô Thị Hồng Thúy Năm Sinh:  1958  
Nơi sinh : Đông Hưng, Thái B́nh. Nghề nghiệp:  GV sư phạm  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thúy Hà 1990 Nữ  
2/ Nguyễn Việt Sơn 1998 Nam  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯƠNG KHANH     THẾ HỆ 8
    : 1959 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Khuê và bà: Nguyễn Thị Dung  
Nơi sinh : Năm sinh: 1959  
Địa chỉ : Đ.Cộng Ḥa, phường 13, Q. Tân B́nh, TP.HCM  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Duy Kháng Năm Sinh:       
Nơi sinh : Ninh B́nh Nghề nghiệp:  CVN QP  
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Kiên Chung 1990 Nam  
2/ Nguyễn Trung Dũng 1997 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGHUYỄN THỊ THÚY     THẾ HỆ 8
    : 1961 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Khuê và bà: Nguyễn Thị Dung  
Nơi sinh : Năm sinh: 1961  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phan Duy Hoài Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Chương, Nghệ An Nghề nghiệp:  QĐ NDVN  
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Duy Tuấn 1987  
2/ Phan Anh Tú 1994  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC MINH     THẾ HỆ 8
      1963 - 1983      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Khuê và bà: Nguyễn Thị Dung  
Nơi sinh : Năm sinh: 1963  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : sinh viên Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1983 Âm lịch:
Chi tiết khác : mất tại Sài G̣n      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ VINH     THẾ HỆ 8
    : 1954 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Vơ ….. Năm Sinh:       
Nơi sinh : Phan Thiết Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Vơ Thị Thùy Nguyên  
2/ Vơ Thị Thùy Minh  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM HOA     THẾ HỆ 8
    : 1956 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh: 1956  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn ….. Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hà Bắc Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thanh B́nh Nữ  
2/ Nguyễn B́nh Minh  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH     THẾ HỆ 8
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Lê …. Năm Sinh:       
Nơi sinh : P12, G̣ Vấp Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Thị Ngọc Bích Nữ  
2/ Lê Văn Quư Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHÚ CƯỜNG     THẾ HỆ 8
      1962 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh: 1962  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Huỳnh Dạ Phương Trinh Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : trú tại TP.HCM Năm mất:  
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phú Sơn Nam  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM PHÚ     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phạm  …. Năm Sinh:       
Nơi sinh : B́nh Triệu, TP.HCM Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHÚ THỊNH     THẾ HỆ 8
      1967 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh: 1967  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Ngọc Liên Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Ngọc Thanh 1989 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Thanh Trúc 2002 Nữ  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHÚ LỢI     THẾ HỆ 8
      1968 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh: 1968  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Ngọc Như Anh 1990 Nữ  
2/ Nguyễn Ngọc Như B́nh 1996 Nữ  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHÚ VĨNH     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thể và bà:  Lê thị Mười  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thanh Dũng 1996 Nam  
2/ Nguyễn Thanh Tùng 2003 Nam  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ VÂN NGA     THẾ HỆ 8
    : 1960 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Phong và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯƠNG NGA     THẾ HỆ 8
    : 1963 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Phong và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1963  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGỌC NGA     THẾ HỆ 8
    : 1971 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Phong và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1971  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM UYÊN     THẾ HỆ 8
    : 1977 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Trà và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1977  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG HƯNG     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Quang Trà và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG CHÍ     THẾ HỆ 8
      1981 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Phú và bà:  Nguyễn Thị Hồng Ren  
Nơi sinh : Năm sinh: 1981  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thanh Thư Năm Sinh:     
Nơi sinh : Bến Tre Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quang Anh Minh 2015 Nam  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LAN ANH     THẾ HỆ 8
    : 1984 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Phú và bà:  Nguyễn Thị Hồng Ren  
Nơi sinh : Năm sinh: 1984  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN MỸ THÙY TRANG     THẾ HỆ 8
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quang Cường và bà:  Lê Thị Mỹ Châu (đă ly hôn)  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Năm mất
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG THỊNH     THẾ HỆ 8
      2011 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Cường và bà:  Phạm thị Cẩm Tú  
Nơi sinh : Năm sinh: 2011  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG VINH     THẾ HỆ 8
      2012 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Cường và bà:  Phạm thị Cẩm Tú  
Nơi sinh : Năm sinh: 2012  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG HIỂN     THẾ HỆ 8
      2014 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Cường và bà:  Phạm thị Cẩm Tú  
Nơi sinh : Năm sinh: 2014  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUANG ĐẠT     THẾ HỆ 8
      2016 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quang Cường và bà:  Phạm thị Cẩm Tú  
Nơi sinh : Năm sinh: 2016  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HUY     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hiệp và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH VINH     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hộ và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HIỂN     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hộ và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHẢI     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Ḥa và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HOÀN KHANH     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Ḥa và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHÁNH     THẾ HỆ 8
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh B́nh và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NHIÊN     THẾ HỆ 8
       - 1965      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Yên và bà:  Lê Thị Hồng  
Nơi sinh : Điện Quang, Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Bộ đội  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  1965 Âm lịch:
Chi tiết khác : Liệt sĩ      
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH BÁ     THẾ HỆ 8
      1950 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Yên và bà: Lê Thị Hồng  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh: 1950  
Địa chỉ : Nguyễn Văn Luông, P.11, Q.6, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:  Thợ điện, kinh doanh thuốc tây  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Đặng Thị Mực Năm Sinh:  1954  
Nơi sinh : Duy Trinh, Duy xuyên, Quảng Nam Nghề nghiệp:  Buôn bán  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 2 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Tuấn 1974 nam  
2/ Nguyễn Thị Bích Thảo Chồng: Lê Văn Thảo 1976, quê quán Thanh Hoá 1976 nữ  
3/ Nguyễn Đặng Đ́nh Hiếu 1978 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SÁU     THẾ HỆ 8
      1960 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Yên và bà: Lê Thị Hồng  
Nơi sinh : Điện Hồng, Điện Bàn, Quảng Nam 15/5/1960 Năm sinh: 1960  
Địa chỉ : Đường 11, P.11, quận 6, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Đại học Kinh tế Nghề nghiệp:  Kế toán  
Nơi làm việc: : CT CP Mỹ phẩm Sài G̣n Chức vụ:  Trưởng pḥng
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thu Loan   Năm Sinh:  1969    
Nơi sinh : Cái Bè, Tiền Giang Nghề nghiệp:  Hành chính  
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Trúc Anh học sinh 1994 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Anh Khoa học sinh 2000 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH VINH     THẾ HỆ 8
      1946 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Diệp và bà: Lê Thị Thứ  
Nơi sinh : Điện Quang, Điện Bàn, Quảng nam Năm sinh: 1946 15/6
Địa chỉ : 1210 Lạc Long Quân P.8, quận Tân B́nh, TP.HCM DĐ: 38643311
Tŕnh độ: : Đại học Sư phạm Nghề nghiệp:  Giáo viên  
Nơi làm việc: : TH Đốc Binh Kiều, Cây Lậy; TH Trần Phú Q.Tân B́nh
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Trần Thị Hồng Nhạn Năm Sinh:  31/7/1951    
Nơi sinh : Nam Định Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Cán bộ Viện Pasteur TP.HCM   Năm mất:    
Con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Duy Hinh 1975 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Duy Quang 1989 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BA     THẾ HỆ 8
    : 1949 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Diệp và bà: Lê Thị Thứ  
Nơi sinh : Điện Bàn, Quảng Nam Năm sinh: 1949  
Địa chỉ :  
Học vấn : CĐSP Nghề nghiệp: Giáo viên   1949
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:    1956
Chi tiết khác : Nguyên hiệu trưởng Trg Tiểu học Lạc Long Quân, TB́nh       1959
Chồng : Trần Phương Năm Sinh:        1960
Nơi sinh : Đại Lộc, Quảng Nam Nghề nghiệp:    1968
Chi tiết khác : Nguyên Trưởng ty Bưu điện Năm mất:      
Các con : 3 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Phương Vân Chồng: Hà Công Thứ. Con: Hà Bảo Khánh -2003-nam 1971 Nữ  
2/ Trần Phương Phi Vợ: Trần Ngọc Dung. Con: Trần Quảng Văn-2000-nam; 1972 Nam  
  Trần Phương Các-2002-nữ; Trần Quảng Lộc-2008-nam.  
3/ Trần Vĩnh Hợp Vợ: Đinh Thị Phương. Con: Trần Kỳ Vỹ-2007-nam, 1975 Nam  
   Trần Vĩnh Như Quỳnh-2009-nữ.  
4/ Trần Anh Quư Chồng:Trương Đại Hùng.Con:Trương Đỗ Uyên-2009-nữ 1979 Nữ  
5/ Trần Quốc Vũ 1982 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TƯ     THẾ HỆ 8
      1956 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Diệp và bà: Lê Thị Thứ 13/10  
Nơi sinh : Sài G̣n, Việt Nam Năm sinh: 1956  
Địa chỉ : Bending Oak Road, Austin, Texas, USA.  
Tŕnh độ: : ĐH Hóa SG, Điện tử USA Nghề nghiệp:  Kỹ sư điện  
Nơi làm việc: : Silicon Valley Technology Center, chi nhanh Texas Chức vụ:  KS trưởng nhóm
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phạm Thị Ngọc Ánh Năm Sinh:  1956    
Nơi sinh : Long An Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Đại học Cử nhân hóa   Năm mất:    
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyen Ivy Học sinh 1993 nữ  
2/ Nguyen Wilson sinh 25/7/1998. Học sinh 1998 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HIỂN     THẾ HỆ 8
      1959 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Diệp và bà: Lê Thị Thứ  
Nơi sinh : Sài G̣n Năm sinh: 1959  
Địa chỉ : Lạc Long Quân, P.11, quận Tân B́nh, TP.HCM  
Email : ndhien304@yahoo.com.vn  
Tŕnh độ: : Đại học BK TP.HCM Nghề nghiệp:  Kỹ sư  
Nơi làm việc: : Sở TN&MT - TP.HCM Chức vụ:  P/pḥng QLĐĐBĐ
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phạm Thị Kim Nghĩa Năm Sinh:  1963    
Nơi sinh : Quảng Ngăi Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Thợ May       Năm mất:    
Con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Huy SV Đại học Nông Lâm 1992 nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Trọng Học sinh 1999 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HIỀN     THẾ HỆ 8
    : 1960 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Diệp và bà: Lê Thị Thứ  
Nơi sinh : Sài G̣n Năm sinh: 1960  
Địa chỉ : Q.Phú Nhuận, TP.HCM  
Học vấn : Đại học Y TP.HCM  Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Qua Năm Sinh:  1952    
Nơi sinh : quê Hạ Nông Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác : Cán bộ Sở VH-TT-DL TP.HCM Năm mất:      
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phước Bảo Trân SV Đại học 1990 nữ  
2/ Nguyễn Phước Bảo Ngọc Học sinh 1994 nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HẢO     THẾ HỆ 8
    : 1967 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Diệp và bà: Lê Thị Thứ  
Nơi sinh : Sài G̣n Năm sinh: 1967  
Địa chỉ : Quận Tân B́nh, TP.HCM  
Học vấn : lớp 12/12 Nghề nghiệp: Kinh doanh vải  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Vơ Quang Mỹ Năm Sinh:  1956    
Nơi sinh : quê Đông Yên Nghề nghiệp:  kinh doanh vải  
Chi tiết khác : nguyên giáo viên Năm mất:      
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Vơ Quang Bách SV ĐH Marketing 1992 Nam  
2/ Vơ Nguyễn Thục Quyên Học sinh 2000 Nữ  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ SƯƠNG     THẾ HỆ 8
    : 1952 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mỹ và bà:  Huỳnh Thị Ánh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1952  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Văn Đoan Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Hồng Ngự Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thu Trang  
2/ Nguyễn Thu Huệ  
3/ Nguyễn Thu Hường  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THANH PHƯƠNG     THẾ HỆ 8
      1956 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mỹ và bà:  Huỳnh Thị Ánh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1956  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thu Trang 1985  
2/ Nguyễn Thanh Xuân 1989  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU TUYẾT     THẾ HỆ 8
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mỹ và bà:  Huỳnh Thị Ánh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác : mất sớm      
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU THỦY     THẾ HỆ 8
    : 1960 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mỹ và bà:  Huỳnh Thị Ánh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1960  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Phong Năm Sinh:       
Nơi sinh : Hồng Ngự Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thanh Vũ  
2/  
3/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THANH PHONG     THẾ HỆ 8
      1963 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Mỹ và bà:  Huỳnh Thị Ánh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1963  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Đại học Nghề nghiệp:  Kỹ sư xây dựng  
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phấn Năm Sinh:     
Nơi sinh : Bến tre Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thanh Ngân nữ  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN NGỌC BÍCH     THẾ HỆ 8
      1955 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thiện và bà:  Lê Thị Phàn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1955  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯỢNG     THẾ HỆ 8
    : 1957 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thiện và bà:  Lê Thị Phàn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1957  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Lê Hóa Năm Sinh:       
Nơi sinh : quê Quảng Nam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Xuân Mai  
2/ Lê Thúy Loan  
3/  
4/  
5/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TẤN LỰC     THẾ HỆ 8
      1964 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thiện và bà:  Lê Thị Phàn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1964  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Kim Huê Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Kim Thảo 1994 Nữ  
2/ Nguyễn Tấn Lư Lương 2002 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TẤN ĐỨC     THẾ HỆ 8
      1966 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thiện và bà:  Lê Thị Phàn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1966  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HÙNG TÍNH     THẾ HỆ 8
      1968 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thiện và bà:  Lê Thị Phàn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1968  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phan Thị Bích Liên Năm Sinh:  1976  
Nơi sinh : Sài G̣n Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HỒNG ÚT     THẾ HỆ 8
      1972 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thiện và bà:  Lê Thị Phàn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1972  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phạm Thị Ngọc Anh Năm Sinh:  1976  
Nơi sinh : Quảng Trị Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Phạm Hồng Ngọc 2001 Nữ  
2/ Nguyễn Phạm Bảo Ngọc 2008 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VĂN DŨNG     THẾ HỆ 8
      1970 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lành và bà:  Trần Thị Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1970  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯƠNG     THẾ HỆ 8
    : 1972 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lành và bà:  Trần Thị Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1972  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HẢI     THẾ HỆ 8
    : 1976 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lành và bà:  Trần Thị Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 1976  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HƯƠNG     THẾ HỆ 8
    : 1975 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Năm và bà:  Nguyễn Thị Vân  
Nơi sinh : Năm sinh: 1975  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Nguyễn Công Lậm Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Công B́nh 2001 Nam  
2/ Nguyễn Đăng An 2009 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUẾ     THẾ HỆ 8
    : 1977 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Năm và bà:  Nguyễn Thị Vân  
Nơi sinh : Năm sinh: 1977  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phan Văn Hiếu Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phan Minh Phúc  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LỘC     THẾ HỆ 8
      1982 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Năm và bà:  Nguyễn Thị Vân  
Nơi sinh : Năm sinh: 1982  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THẮNG     THẾ HỆ 8
      1986 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tám và bà:  Lê Thị Lên  
Nơi sinh : Năm sinh: 1986  
Địa chỉ : P. Ḥa Quí, TP. Đà Nẵng  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm Sinh:  1991  
Nơi sinh : xă Duy Phước, Quảng Nam Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Anh Duy 2019 Nam  
2/ Nguyễn Châu Nghi 2022 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HẠNH NHÂN     THẾ HỆ 8
    : 1990 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tám và bà:  Lê Thị Lên  
Nơi sinh : Năm sinh: 1990  
Địa chỉ : Quận Thanh Khê, Đà Nẵng  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Khắc Vũ Năm Sinh:  1990    
Nơi sinh : tỉnh Ninh B́nh Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Nguyễn Khánh Anh 2017 Nam  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM KHÁNH     THẾ HỆ 8
    : 1964 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tân và bà:  Phan Thị Hoa  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1964  
Địa chỉ : 72-Trần B́nh Trọng-Q,Hải Châu-Tp-Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Trung cấp Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Phan Hữu Phước Năm Sinh:  1961    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Trung cấp       Năm mất:    
Các con : 1 Nam 1 Nữ  Năm sinh Năm mất  Giới tính
1/ Phan Hữu Tùng 1993 nam
2/ Phan Thị Hoài Thanh       1997   nữ
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THƯƠNG     THẾ HỆ 8
      1966 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tân và bà:  Phan Thị Hoa  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1966  
Địa chỉ : Khuông Việt-P,Phú Trung-Q,Tân Phú-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:  0908223440 ĐT nhà:    
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: CNV Chức Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:24-12-1989      
Vợ : Nguyễn Thị Kim Huệ Năm Sinh:  1967    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Kế Toán    
Chi tiết khác : Trung cấp     Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Hưng 1990 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Hải 1995 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHÁT     THẾ HỆ 8
      1969 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tân và bà:  Phan Thị Hoa  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1969  
Địa chỉ : Lê Văn Phan-P,Phú Thọ Ḥa-Q,Tân Phú-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:  0908311097 ĐT nhà:    
Học vấn : Lớp12/12 Nghề nghiệp: Nhân viên Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:25-06-1997      
Vợ : NguyễnThị Phượng Năm Sinh:  1974    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Kinh doanh thuốc tây  
Chi tiết khác : Trung cấp     Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thanh Hiền 1998 Nữ  
2/ Nguyễn Thị Thanh Loan 2000 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH PHÚC     THẾ HỆ 8
      1972 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tân và bà:  Phan Thị Hoa  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1972  
Địa chỉ : Trường Chinh-Tổ 35-Ḥa Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Hành Chánh Chức vụ: PGĐ-Cty-29-03
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:19-07-2007      
Vợ : Nguyễn Linh Phượng Năm Sinh:  1980    
Nơi sinh : Bảo An Điện Quang Điện Bàn Quảng Nam Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Trung cấp     Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THỊNH     THẾ HỆ 8
      1977 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tân và bà:  Phan Thị Hoa  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1977  
Địa chỉ : Cư Xá Ụ Tàu-P25-Q,B́nh Thạnh-Tp.HCM  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Hành Chánh Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:02-01-2004      
Vợ : Vũ Thị Tuyết Năm Sinh:  1978    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Đại học     Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Vũ Cát Quỳnh 2004 Nữ  
2/ Nguyễn Vũ Quỳnh Nhi 2009 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH VÂN     THẾ HỆ 8
      1965 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bốn và bà:  Hà Thị Mạch  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1965  
Địa chỉ : Nguyễn Phước Nguyên-P,An Khê-Q,Thanh Khê,Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 0511-3721072
Học vấn : Lớp-11/12 Nghề nghiệp: Thợ hồ Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:16-04-Mậu Th́n-Năm-1988      
Vợ : Nguyễn Thị Ngọc Huệ Năm Sinh:  1965  
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Buôn bán    
Chi tiết khác : Lớp-6/12     Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Long 1989 Nam  
2/ Nguyễn Thị Minh Anh 1997 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NAM     THẾ HỆ 8
      1966 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bốn và bà:  Hà Thị Mạch  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1966  
Địa chỉ : Trường Chinh Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 0511-3721072
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: CBCNV Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:16-06-Ất Hợi Năm-1995      
Vợ : Nguyễn Thị Anh Tâm Năm Sinh:  1966    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Y Tế    
Chi tiết khác : Học vấn Đại học     Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Minh Huy 1996 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Minh Nhật 1998 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ VINH     THẾ HỆ 8
    : 1968 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bốn và bà:  Hà Thị Mạch  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1968  
Địa chỉ : 75-Thái Thị Bôi- Đà Nẵng  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà:  
Học vấn : Cao đẳng  Nghề nghiệp: Giáo Viên Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:21-02-Bính Tư-Năm 1996      
Chồng  : Trần Quang Lưu Năm Sinh:  1956    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Giáo viên    
Chi tiết khác : Học vấn Đại học     Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Quang Duy 1997 Nam  
2/ Trần Thị Vy       1999 Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HIỂN     THẾ HỆ 8
      1970 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bốn và bà:  Hà Thị Mạch  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1970  
Địa chỉ : 172-Trường Chinh Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:16-08-Canh Th́n-Năm 2000      
Vợ : Phan Thị Mỹ Nhung Năm Sinh:  1977    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Giáo viên    
Chi tiết khác : Học vấn Đại học     Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ NGUYỆT     THẾ HỆ 8
    : 1972 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bốn và bà:  Hà Thị Mạch  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1972  
Địa chỉ : Ḥa Hiệp Ḥa Khánh Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Lớp10/12 Nghề nghiệp: Công Nhân Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:21-09-Nhâm Ngọ năm-2002      
Chồng  : Đặng Dũng Năm Sinh:  1970    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  CBCNV    
Chi tiết khác :   Lớp-12/12     Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đặng Thị Thảo Nguyên 2003 Nữ  
2/ Đặng Thị Thảo       2008 Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ ÁNH     THẾ HỆ 8
    : 1974 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bốn và bà:  Hà Thị Mạch  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1974  
Địa chỉ : 282-Nguyễn Văn Linh Đà Nẵng  
Email :   ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: CBCNV Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:24-06-Canh Th́n, Năm 2000      
Chồng  : Lê Văn Tiên Năm Sinh:  1970    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Nha Khoa    
Chi tiết khác :   Đại học     Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Trường Lâm 2001 Nam  
2/ Lê Thị Thanh Trúc       2002 Nữ  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ XUÂN TRINH     THẾ HỆ 8
    : 1969 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Trung và bà:  Trương Thị Yến  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1969  
Địa chỉ : 03-Nam Sơn 4-Ḥa Cường Bắc-Q,Hải Châu Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 0511-3641101
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: CBCNV Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:01-08-2001      
Chồng  : Đổ Trọng Khanh Năm Sinh:  1968    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  CB-Thuế    
Chi tiết khác :   Đại học     Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đổ Trọng Khang 2002 Nam  
2/ Đổ Trọng Khiêm 2007 Nam  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THẢO UYÊN THẾ HỆ 8
      1983 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hạ và bà:  Cao Thị Hoa  
Nơi sinh : 37/2A-Nguyễn Thái học -Phan thiết Năm sinh: 1983  
Địa chỉ :    
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :   Năm Sinh:       
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THẾ HUY     THẾ HỆ 8
      1986 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hạ và bà:  Cao Thị Hoa  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1986  
Địa chỉ : 37/2A-Nguyễn Thái học -Phan thiết  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 062-3820954
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HỒNG PHƯỚC     THẾ HỆ 8
      1992 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hạ và bà:  Cao Thị Hoa  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1992  
Địa chỉ : 37/2A-Nguyễn Thái học -Phan thiết  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 062-3820954
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU THỦY     THẾ HỆ 8
    : 1974 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh An và bà:  Phạm Minh Hoan  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1974  
Địa chỉ : Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:  0903585616 ĐT nhà:    
Học vấn : Đại Học Nghề nghiệp: Cán Bộ Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:230-11-2003      
Chồng  : Hô Xuân Vinh Năm Sinh:  1974    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Cán Bộ    
Chi tiết khác : Học vấn Đại học     Năm mất:   
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Hồ Xuân Phước 2005 Nam  
2/ Hồ Xuân Phương       2007 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HOA     THẾ HỆ 8
    : 1964 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Khang và bà:  Nguyễn Thị Kim Oanh  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1964  
Địa chỉ : 48-Đường C 12-Công Ḥa-P13Q,Tân B́nh-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:  0903585616 ĐT nhà:    
Học vấn : Đại Học Nghề nghiệp: Nhân Viên Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:09-1987      
Chồng  : Phạm Xuân Viên Năm Sinh:  1962    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Đại học-TC     Năm mất:   
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Phạm Thị Bội Linh 1984 Nữ  
2/ Phạm Tuấn Vũ       1992 Nam  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TUẤN GIANG     THẾ HỆ 8
      1969 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Khang và bà:  Nguyễn Thị Kim Oanh  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1969  
Địa chỉ : 406/8- Cộng Ḥa-P13-Q-Tân B́nh-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 08-38429908
Học vấn : Cao đẳng  Nghề nghiệp: Nhân Viên Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết hôn:07-05-1999      
Vợ : Vơ Lưu Thi Phương Năm Sinh:  1973  
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:  Nhân viên  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Quỳnh Phương Trang 2000  
2/ Nguyễn Quỳnh Anh 2005  
3/ Nguyễn Quỳnh Như 2005    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HỒNG ĐỨC     THẾ HỆ 8
      1977 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Văn Phúc và bà:  Nguyễn Thị Bích Ngự  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1977  
Địa chỉ : Làm việc Tại Pháp  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : TS Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết hôn:15-07-2010      
Vợ : Nguyễn Hữu Hoàng Anh Năm Sinh:  1982  
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:     
Chi tiết khác : Thạc Sĩ, làm việc tại Pháp Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN NGỌC MINH     THẾ HỆ 8
      1981 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Văn Phúc và bà:  Nguyễn Thị Bích Ngự  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1981  
Địa chỉ : Làm việc Tại Nhật  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Thạc Sĩ Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :      
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TUẤN DŨNG     THẾ HỆ 8
      1979 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Hữu Tiến và bà:  Phan Thị Sâm  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1979  
Địa chỉ : Làm việc Tại Pháp  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Tiến Sĩ Nghề nghiệp: Công nghệ thông tin Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TUẤN THÀNH     THẾ HỆ 8
      1979 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Hữu Tiến và bà:  Phan Thị Sâm  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1979  
Địa chỉ : 16/8/37-Lê Thanh Nghị-Q-Hai Bà Trưng-Hà Nội  
Email : ĐTDĐ:  0904254264 ĐT nhà:    
Học vấn : Đại Học Nghề nghiệp: Kỹ sư CN thông Tin Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THIÊN HƯƠNG     THẾ HỆ 8
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quỵết Thắng và bà:  Cao thị Thiên Thu  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1983  
Địa chỉ : Hà Nội  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Đại Học Nghề nghiệp: nhân viên Vinaphone Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Kết Hôn:09-1987      
Chồng  : Đặng Ngọc Tuấn Hiệp Năm Sinh:  1981    
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác : Đại học     Năm mất:  
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Đặng Ngọc Tuấn Việt 2009 Nam  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN NHẬT DƯƠNG     THẾ HỆ 8
      1987 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Quyết Thắng và bà:  Cao Thị Thiên Hương  
Nơi sinh :   Năm sinh: 1987  
Địa chỉ :  22A/7/12-Đặng Thai Mai -Hà Nội  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Du học-USA Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN TÂM NHƯ     THẾ HỆ 8
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Minh Tâm và bà:  Nguyễn Ngọc Mỹ Lan  
Nơi sinh : USA Năm sinh: 2003  
Địa chỉ : Ở-USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN NAM KHA     THẾ HỆ 8
      2004 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Minh Tâm và bà:  Nguyễn Ngọc Mỹ Lan  
Nơi sinh : USA Năm sinh: 2004  
Địa chỉ : Ở-USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI 1   NGUYỄN DƯƠNG GIA LẠC     THẾ HỆ 8
      2006 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Minh Trí và bà:  Dương Mỹ Phương  
Nơi sinh : USA Năm sinh: 2006  
Địa chỉ : Ở-USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI 1   NGUYỄN DƯƠNG GIA BẢO     THẾ HỆ 8
      2006 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Minh Trí và bà:  Dương Mỹ Phương  
Nơi sinh : USA Năm sinh: 2006  
Địa chỉ : Ở-USA  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI 1   NGUYỄN QUỐC TRUNG     THẾ HỆ 8
  1973 -    
Tự Giới tính: nam  
Con ông Nguyễn Trọng Khanh và bà:  Nguyễn Thị Minh Trường  
Nơi sinh : Hà Nội Năm sinh: 1973  
Nơi ở : 440/59 Nguyễn Kiệm, phường 3, Q.Phú Nhuận, TP.HCM   
Địa chỉ : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : ĐHBK TP.HCM  Nghề nghiệp: Kỹ sư xây dựng Nơi làm: CT TV Gia Vinh
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ : Mă Thu Thảo Năm sinh:  
Quê quán : Bạc Liêu  
Nghề nghiệp : nội trợ  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :        
Con : 1 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Nhật Minh 2001 nam  
2/ Nguyễn Quỳnh Anh 2008 nữ  
3/ Nguyễn Trâm Anh 2008 nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU HÀ     THẾ HỆ 8
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Trọng Khanh và bà:  Nguyễn Thị Minh Trường  
Nơi sinh : Năm sinh: 1979  
Địa chỉ : 440/59 Nguyễn Kiệm, phường 3, Q.Phú Nhuận, TP.HCM   
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC THẮNG     THẾ HỆ 8
      1982 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quư Toàn và bà:  Nguyễn Kim Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1982  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH THẮNG     THẾ HỆ 8
      1991 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quư Toàn và bà:  Nguyễn Kim Lan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1991  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HOÀI NAM     THẾ HỆ 8
      1987 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Gia Lộc và bà:  Tôn Nữ Mỹ Lệ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1987  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HOÀNG UYÊN     THẾ HỆ 8
    : 1993 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Gia Lộc và bà:  Tôn Nữ Mỹ Lệ  
Nơi sinh : Năm sinh: 1993  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TOẢN     THẾ HỆ 8
      1965 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Miên và bà:  Lê Thị Bích  
Nơi sinh : Quảng Nam Năm sinh: 1965  
Địa chỉ : 222 Lê Văn Sỹ, P14, Q3  
Tŕnh độ: : Đại học Nghề nghiệp:  Cử Nhân Kinh tế  
Nơi làm việc: : Cty Trí tuệ Việt Chức vụ:  Trưởng pḥng Quản trị DA - AN
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Diệu Linh Năm Sinh:  1971  
Nơi sinh : Quảng Nam Nghề nghiệp:  Kế Toán  
Chi tiết khác : Trường hướng nghiệp Á Âu Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Thông 1996 Nam  
2/ Nguyễn Diệu Xuân Quỳnh 2007 Nữ  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TOÁN     THẾ HỆ 8
      1968 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Miên và bà:  Lê Thị Bích  
Nơi sinh : Quảng Nam Năm sinh: 1968  
Địa chỉ : 23 C Chung cư Lư Thường Kiệt, Q10  
Tŕnh độ: : Đại học Nghề nghiệp:  Giám sát kho  
Nơi làm việc: : Sài G̣n Co.op Chức vụ:  Trưởng bộ phận Giám sát
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Hà Thị Bé Tư Năm Sinh:  1968  
Nơi sinh : Bến Tre Nghề nghiệp:  Giáo viên thực hành ĐHSP
Chi tiết khác : Cử Nhân Sinh hóa Năm mất:  
Các con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Quốc Nguyên 2000 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Quốc Bảo 2005 Nam  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM THU     THẾ HỆ 8
    : 1971 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Miên và bà:  Lê Thị Bích  
Nơi sinh : Quảng Nam Năm sinh: 1971  
Địa chỉ : P1, Phú Nhuận  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: Kế toán Tài Chính Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  : Nguyễn Chí Dũng Năm Sinh:  1966    
Nơi sinh : Hà Nội Nghề nghiệp:  CNTT    
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Dũng Hiếu 1997 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Yến Vy 2003 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM THỦY     THẾ HỆ 8
    : 1978 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Miên và bà:  Lê Thị Bích  
Nơi sinh : Sài G̣n Năm sinh: 1978  
Địa chỉ : 162/13 Nguyễn Văn Lượng, P17, G̣ Vấp  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Đại học Nghề nghiệp: CBNV Chức vụ: Giám Đóc
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác : Co.op      
Chồng  : Lê Nguyên Tiệp Năm Sinh:  1978    
Nơi sinh : Sài G̣n Nghề nghiệp:  Co.op    
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Nguyên Bảo Hân 2009 Nữ  
2/ Lê Nguyên Bảo Kim 2012 Nữ  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUƯ     THẾ HỆ 8
      1981 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phú  và bà:  Nguyễn Thị Liên  
Nơi sinh : Năm sinh: 1981  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC     THẾ HỆ 8
    : 1984 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phú  và bà:  Nguyễn Thị Liên  
Nơi sinh : Năm sinh: 1984  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HUYỀN DIỆU     THẾ HỆ 8
    : 1970 - 1972      
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dẫn và bà:  Nguyễn Thị Tâm  
Nơi sinh : Năm sinh: 1970  
Nơi chôn :   Năm mất:  1972 Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MINH QUANG     THẾ HỆ 8
      1972 -       
Tự : Lê Minh Quang Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Dẫn và bà:  Nguyễn Thị Tâm  
Nơi sinh : Năm sinh: 1972  
Địa chỉ : Lư Thường Kiệt, phường 9, Quận Tân B́nh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác : Ba trốn quân dịch đổi họ,      
Vợ : Trương Thị Ngọc Tuyết Năm Sinh:  1974  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:  buôn bán  
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Cẩm Hân giấy tờ Lê Thị Cẩm Hân 1996 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Minh Mẫn giấy tờ Lê Minh Mẫn 1998 Nam  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH SƠN     THẾ HỆ 8
      1981 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lâm và bà:  Trần Thị Phi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1981  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN LỆ QUYÊN     THẾ HỆ 8
    : 1984 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lâm và bà:  Trần Thị Phi  
Nơi sinh : Năm sinh: 1984  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THANH THỦY     THẾ HỆ 8
    : 1993 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lai và bà:  Đoàn Thị Loan  
Nơi sinh : Năm sinh: 1993  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN     THẾ HỆ 8
    : 1978 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đính và bà:  Trần Thị Hồng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1978  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THÀNH HẬU     THẾ HỆ 8
      1980 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đính và bà:  Trần Thị Hồng  
Nơi sinh : Năm sinh: 1980  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH THÀNH     THẾ HỆ 8
      1975 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Trung và bà:  Trịnh Thị Mận  
Nơi sinh : Năm sinh: 1975  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  Nguyễn Đ́nh Tâm Nam  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH THẢO     THẾ HỆ 8
    : 1977 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Trung và bà:  Trịnh Thị Mận  
Nơi sinh : Năm sinh: 1977  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH THẮNG     THẾ HỆ 8
      1980 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Trung và bà:  Trịnh Thị Mận  
Nơi sinh : Năm sinh: 1980  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MỸ LIÊN     THẾ HỆ 8
    : 1988 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đông và bà:  Phạm Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1988  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN DƯƠNG     THẾ HỆ 8
      1992 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đông và bà:  Phạm Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1992  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN NAM     THẾ HỆ 8
      1993 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đông và bà:  Phạm Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1993  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ MỸ LIÊN     THẾ HỆ 8
    : 1988 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đông và bà:  Phạm Thị Minh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1988  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DUY KHANG     THẾ HỆ 8
      1979 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Yêm và bà:  Dương Thị Bạch Tuyết  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: 1979  
Địa chỉ : Đ. Hồ Văn Long, B́nh Hưng Ḥa B, Q.B́nh Tân  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thư Năm Sinh:     
Nơi sinh : Sông Bé; Nguyên quán Thừa Thiên - Huế. Nghề nghiệp:  Buôn bán  
Chi tiết khác : Đ. Hồ Văn Long, B́nh Hưng Ḥa B, Q.B́nh Tân Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Khánh Mai 2008 Nữ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÍCH DÂN     THẾ HỆ 8
    : 1985 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Yêm và bà:  Dương Thị Tuyết  
Nơi sinh : Năm sinh: 1985  
Địa chỉ : Đ. Hồ Văn Long, B́nh Hưng Ḥa B, Q.B́nh Tân  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRUNG     THẾ HỆ 8
      1985 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lai và bà:  Nguyễn Thị Thúy  
Nơi sinh : Năm sinh: 1985  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LỘC     THẾ HỆ 8
    : 1990 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lai và bà:  Nguyễn Thị Thúy  
Nơi sinh : Năm sinh: 1990  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH     THẾ HỆ 8
    : 1993 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Lai và bà:  Nguyễn Thị Thúy  
Nơi sinh : Năm sinh: 1993  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH XIM     THẾ HỆ 8
      1987 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Năm và bà:  Tạ Thị Thu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1987  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Vợ   :       Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HIỂU     THẾ HỆ 8
      1990 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Năm và bà:  Tạ Thị Thu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1990  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :              
Vợ   :       Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH T̀NH     THẾ HỆ 8
      1993 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Năm và bà:  Tạ Thị Thu  
Nơi sinh : Năm sinh: 1993  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HƯỜNG     THẾ HỆ 8
    : 1986 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Xinh và bà:  Nguyễn Thị Lành  
Nơi sinh : Năm sinh: 1986  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ CÚC     THẾ HỆ 8
    : 1990 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Xinh và bà:  Nguyễn Thị Lành  
Nơi sinh : Năm sinh: 1990  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ XUÂN     THẾ HỆ 8
    : 1993 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Đào và bà:  Nguyễn Thị Trí  
Nơi sinh : Năm sinh: 1993  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng  :                 Năm Sinh:                 
Nơi sinh :   Nghề nghiệp:       
Chi tiết khác :         Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRIÊM     THẾ HỆ 9
      1954 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chuyển và bà:  Đinh Thị Bốn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1954  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Văn Thị Bốn Năm Sinh:  1955  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Quang Nam  
2/ Nguyễn Thị Quế Nữ  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BA     THẾ HỆ 9
    : 1958 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chuyển và bà:  Đinh Thị Bốn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1958  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Lê Quang Hà Năm Sinh:       
Nơi sinh : Văn Ly Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Kim Yến  
2/ Lê Kim Ạnh  
3/ Lê Kim Dung  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH BỐN     THẾ HỆ 9
      1961 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chuyển và bà:  Đinh Thị Bốn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1961  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Nhung Năm Sinh:  1964  
Nơi sinh : Duy Phước Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Thái  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ XUÂN LAN     THẾ HỆ 9
    : 1964 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chuyển và bà:  Đinh Thị Bốn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1964  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Trần Tính Năm Sinh:       
Nơi sinh : Thanh Châu Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Trần Phước Ḥang  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MINH     THẾ HỆ 9
      1969 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chuyển và bà:  Đinh Thị Bốn  
Nơi sinh : Năm sinh: 1969  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Quân  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC KHÁNH     THẾ HỆ 9
      1965 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chúc và bà:  Lê Thị Hiệp  
Nơi sinh : Năm sinh: 1965  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thu Hương Năm Sinh:  1960  
Nơi sinh : Ninh Ḥa Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 2 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Thị Thu Hà 1987 Nữ  
2/ Nguyễn Kim Hoàng 1991 Nữ  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC KHẢI     THẾ HỆ 9
      1967 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chúc và bà:  Lê Thị Hiệp  
Nơi sinh : Năm sinh: 1967  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC KHOA     THẾ HỆ 9
      1969 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chúc và bà:  Lê Thị Hiệp  
Nơi sinh : Năm sinh: 1969  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG     THẾ HỆ 9
      1971 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chúc và bà:  Lê Thị Hiệp  
Nơi sinh : Năm sinh: 1971  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC KHANH     THẾ HỆ 9
      1972 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chúc và bà:  Lê Thị Hiệp  
Nơi sinh : Năm sinh: 1972  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC KHÂM     THẾ HỆ 9
      1974 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chúc và bà:  Lê Thị Hiệp  
Nơi sinh : Năm sinh: 1974  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN Đ̀NH ANH THƯ     THẾ HỆ 9
    : 1977 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Chúc và bà:  Lê Thị Hiệp  
Nơi sinh : Năm sinh: 1977  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THẢO     THẾ HỆ 9
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Sơn và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ HIỀN     THẾ HỆ 9
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Sơn và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ LƯƠNG     THẾ HỆ 9
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Sơn và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN QUỐC MINH     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Quốc Sơn và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THÚY     THẾ HỆ 9
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Thể và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THẮNG     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Minh Trí và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TÂM     THẾ HỆ 9
      1999 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Minh Tùng và bà: Vương Kim Sương  
Nơi sinh : Năm sinh: 1999  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH TRONG     THẾ HỆ 9
      2010 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Minh Trung và bà: Nguyễn Thị Thu Thủy  
Nơi sinh : Năm sinh: 2010  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH ĐƠN     THẾ HỆ 9
      2013 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Minh Trung và bà: Nguyễn Thị Thu Thủy  
Nơi sinh : Năm sinh: 2013  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN MINH ĐĂNG     THẾ HỆ 9
      2004 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Minh Tuấn và bà: Giang Ngọc Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 2004  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN VÂN ANH     THẾ HỆ 9
    : 2008 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Minh Tuấn và bà:  Giang Ngọc Mai  
Nơi sinh : Năm sinh: 2008  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ B̀NH MINH     THẾ HỆ 9
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Long và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU MINH     THẾ HỆ 9
    :  -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Long và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HOÀNG ÂN     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Long và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HẢI BẰNG     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Mạnh và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN HẢI ĐĂNG     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Mạnh và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THÚY HÀ     THẾ HỆ 9
    : 1990 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Việt và bà:  Tô Thị Hồng Thúy  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: 1990  
Địa chỉ : Đ.Cộng Ḥa, phường 13, Tân B́nh, TP.HCM  
Học vấn : Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN VIỆT SƠN     THẾ HỆ 9
      1998 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Quốc Việt và bà:  Tô Thị Hồng Thúy  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: 1998  
Địa chỉ : Đ.Cộng Ḥa, phường 13, Tân B́nh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : lớp 8 Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN PHÚ SƠN     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Hồng Phúc và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
3/    
4/    
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TUẤN     THẾ HỆ 9
      1974 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bá và bà:  Đặng Thị Mực  
Nơi sinh : TP.HCM  Năm sinh: 1974  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : CTCP Phân bón-HC dầu khí Đông Nam Bộ Chức vụ:  Trưởng Chi nhánh Đắk Nông
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Kim Ngân Năm Sinh:  03/09/1976    
Nơi sinh : Hải Dương Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :       Năm mất:      
Con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Mai Khuê 2004 nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Minh Quân 2008 nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ BÍCH THẢO     THẾ HỆ 9
    : 1976 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bá và bà:  Đặng Thị Mực  
Nơi sinh : TP.HCM  Năm sinh: 1976  
Địa chỉ :  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Chồng : Lê Văn Thảo Năm Sinh:  1976    
Nơi sinh : Quê Thanh Hóa Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 1 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Lê Văn Hoàng Phúc 19/12/2011 Nam  
2/  
                   
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN ĐẶNG Đ̀NH HIẾU     THẾ HỆ 9
      1978 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Bá và bà:  Đặng Thị Mực  
Nơi sinh : TP.HCM  Năm sinh: 1978  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Nguyễn Thị Thanh Vy Năm Sinh:  26/10/1986    
Nơi sinh : Sơn Tây- Hà Tây Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:    
Con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  Nguyễn Đ́nh Quốc Huy 03/04/2010 Nam  
2/  Nguyễn Đ́nh Khôi Nguyên 11/10/2013 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN Đ̀NH TRÚC ANH     THẾ HỆ 9
    : 1994 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sáu và bà:  Nguyễn Thị Thu Loan  
Nơi sinh : TP.HCM  Năm sinh: 1994  
Địa chỉ : Đường 11, P.11, quận 6, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Học sinh THCS Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH ANH KHOA     THẾ HỆ 9
      2000 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Sáu và bà:  Nguyễn Thị Thu Loan  
Nơi sinh : TP.HCM  Năm sinh: 2000  
Địa chỉ : Đường 11, P.11, quận 6, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Học sinh THCS Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DUY HINH     THẾ HỆ 9
   
Tự :  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vinh và bà: Trần Thị Hồng Nhạn  
Ngày sinh : 31/08 Năm: 1975  
Nơi sinh : thành phố Hồ Chí Minh  
Nơi ở : đường số 38, P.Hiệp B́nh Chánh, Q.Thủ Đức, TP.HCM  
Học vấn : Đại Sư phạm kỹ thuật  
Nghề nghiệp : Kỹ sư Cơ điện lạnh  
Nơi làm việc : Công ty KimDen  
Chức vụ : Kỹ sư Giám sát công tŕnh  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :  
Chi tiết khác :        
Vợ : Huỳnh Thị Ngọc Hậu Năm sinh: 1986  
Quê quán : huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An  
Nghề nghiệp : Cử nhân Văn, Đại học Khoa học xă hội nhân văn TP.HCM  
Ngày mất : ÂL:  
Nơi chôn :        
Con : 2 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Đ́nh Nhật Nguyên 2007 Nam  
2/ Nguyễn Đ́nh Nhật Ḥa 2012 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH DUY QUANG     THẾ HỆ 9
      1989 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vinh và bà:  Trần Thị Hồng Nhạn  
Nơi sinh : Tân B́nh, TP.HCM Năm sinh: 1989  
Địa chỉ : 1210 Lạc Long Quân. P.8, Q.Tân B́nh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : SV ĐH Bưu chính viễn thông Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Phạm Thị Như Hiếu Năm Sinh:  1995  
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 1 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Bảo Nghi 29/07/2020 Nữ  
2/ Nguyễn Đ́nh Bảo Minh 11/09/2022 Nam  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYEN IVY     THẾ HỆ 9
    : 1993 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Tư và bà:  Phạm Thị Ngọc Ánh  
Nơi sinh : Texas, USA Năm sinh: 1993  
Địa chỉ : Texas, USA  
Tŕnh độ: : Sinh viên năm 1 Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYEN WILSON     THẾ HỆ 9
      1998 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Tư và bà:  Phạm Thị Ngọc Ánh  
Nơi sinh : Texas, USA Năm sinh: 1998  
Địa chỉ : Texas, USA  
Tŕnh độ: : Học sinh Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HUY     THẾ HỆ 9
      1992 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hiển và bà:  Phạm Thị Kim Nghĩa  
Nơi sinh : BV Hùng vương, thành phố Hồ Chí Minh Năm sinh: 1992  
Địa chỉ : phường 11, quận Tân B́nh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : SV ĐH NLâm TP.HCM Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ : Lê Thị Thủy Tiên Năm Sinh:     
Nơi sinh : Sài G̣n Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 1 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/ Nguyễn Lê Phương Thảo 2018 Nữ  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TRỌNG     THẾ HỆ 9
      1999 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Hiển và bà:  Phạm Thị Kim Nghĩa  
Nơi sinh : BV Hùng vương, thành phố Hồ Chí Minh Năm sinh: 1999  
Địa chỉ : phường 11, quận Tân B́nh, TP.HCM  
Tŕnh độ: : Lớp 6, THCS Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THU TRANG     THẾ HỆ 9
      1985 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thanh Phương và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh: 1985  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN THANH XUÂN     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Thanh Phương và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH NGÂN     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Thanh Phong và bà:  Phấn  
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ KIM THẢO     THẾ HỆ 9
      1994 -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Tấn Lực và bà:  Nguyễn Thị Kim Huê  
Nơi sinh : Năm sinh: 1994  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Chồng :   Năm Sinh:       
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:      
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN TẤN LƯ LƯƠNG     THẾ HỆ 9
      2002 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Tấn Lực và bà:  Nguyễn Thị Kim Huê  
Nơi sinh : Năm sinh: 2002  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HƯNG     THẾ HỆ 9
      1990 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thương và bà:  Nguyễn Thị Kim Huệ  
Nơi sinh : Tp.HCM Năm sinh: 1990  
Địa chỉ : Khuông Việt-P,Phú Trung-Q,Tân Phú-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Nghề nghiệp: SV Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
Vợ :   Năm Sinh:     
Nơi sinh : Nghề nghiệp:   
Chi tiết khác :   Năm mất:  
Các con : 0 nam 0 nữ Năm sinh G.tính Ghi chú
1/  
2/  
           
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH HẢI     THẾ HỆ 9
      1995 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thương và bà:  Nguyễn Thị Kim Huệ  
Nơi sinh : Tp.HCM Năm sinh: 1995  
Địa chỉ : Khuông Việt-P.Phú Trung-Q.Tân Phú-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Trung học Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH HIỀN     THẾ HỆ 9
    : 1998 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phát và bà:  Nguyễn Thị Phượng  
Nơi sinh : Đà Nẵng Năm sinh: 1998  
Địa chỉ : 76/72-Lê Văn Phan-P,Phú Thọ Ḥa-Q,Tân Phú-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Trung học Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THANH LOAN     THẾ HỆ 9
    : 2000 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Phát và bà:  Nguyễn Thị Phượng  
Nơi sinh : Đà Nẵng Năm sinh: 2000  
Địa chỉ : 76/72-Lê Văn Phan-P,Phú Thọ Ḥa-Q,Tân Phú-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn : Trung học Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ - CHI 1   NGUYỄN VŨ CÁT QUỲNH     THẾ HỆ 9
    : 2004 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thịnh và bà:  Vũ Thị Tuyết  
Nơi sinh : Tp.HCM Năm sinh: 2004  
Địa chỉ : 32-Cư Xá Ụ Tàu-P25-Q,B́nh Thạnh-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ - CHI 1   NGUYỄN VŨ QUỲNH NHI     THẾ HỆ 9
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Thịnh và bà:  Vũ Thị Tuyết  
Nơi sinh : Tp.HCM Năm sinh: 2009  
Địa chỉ : 32-Cư Xá Ụ Tàu-P25-Q,B́nh Thạnh-Tp.HCM  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp:   Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH LONG     THẾ HỆ 9
      1989 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vân và bà:  Nguyễn Thị Huệ  
Nơi sinh : Đà nẵng Năm sinh: 1989  
Địa chỉ : Nguyễn Phước Nguyên, P.An Khê, Q.Thanh Khê, Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp: SV Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ - CHI 1   NGUYỄN THỊ MINH ANH     THẾ HỆ 9
    : 1997 -        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Vân và bà:  Nguyễn Thị Huệ  
Nơi sinh : Đà nẵng Năm sinh: 1997  
Địa chỉ : Nguyễn Phước Nguyên-P.An Khê, Q.Thanh Khê,Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MINH HUY     THẾ HỆ 9
      1996 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Nguyễn Thị Anh Tâm  
Nơi sinh : Đà nẵng Năm sinh: 1996  
Địa chỉ : Trường Chinh- Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MINH NHẬT     THẾ HỆ 9
      1998 -        
Tự :   Giới tính: nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Nam và bà:  Nguyễn Thị Anh Tâm  
Nơi sinh : Đà nẵng Năm sinh: 1998  
Địa chỉ : Trường Chinh -Đà Nẵng  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:    
Học vấn :   Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ - CHI 1   NGUYỄN QUỲNH PHƯƠNG TRANG     THẾ HỆ 9
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Tuấn Giang và bà:  Vơ Lưu Thy Phương  
Nơi sinh : Tp.HCM Năm sinh: 2000  
Địa chỉ : 406/8-Cộng Ḥa-P13,Q,Tân B́nh  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 38429908
Học vấn :   Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ - CHI 1   NGUYỄN QUỲNH ANH     THẾ HỆ 9
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Tuấn Giang và bà:  Vơ Lưu Thy Phương  
Nơi sinh : Tp.HCM Năm sinh: 2005  
Địa chỉ : 406/8-Công Ḥa-P13,Q,Tân B́nh  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 38429908
Học vấn :   Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ - CHI 1   NGUYỄN QUỲNH NHƯ     THẾ HỆ 9
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Tuấn Giang và bà:  Vơ Lưu Thy Phương  
Nơi sinh : Tp.HCM Năm sinh: 2005  
Địa chỉ : 406/8-Cộng Ḥa-P13,Q,Tân B́nh  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà: 38429908
Học vấn :   Nghề nghiệp: HS Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN NHẬT MINH     THẾ HỆ 9
      2001 -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Quốc Trung và bà:  Mă Thu Thảo  
Nơi sinh : TP.HCM  Năm sinh: 2001  
Địa chỉ : ở với ba  
Tŕnh độ: : học sinh tiểu học 4/12 Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÔNG     THẾ HỆ 9
      1996 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Toản và bà:  Nguyễn Thị Diệu Linh  
Nơi sinh : Năm sinh: 1996  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ - CHI 1   NGUYỄN DIỆU XUÂN QUỲNH     THẾ HỆ 9
    :        
Tự :   Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Toản và bà:  Nguyễn Thị Diệu Linh  
Nơi sinh : Năm sinh: 2007  
Địa chỉ :  
Email : ĐTDĐ:    ĐT nhà:
Học vấn :   Nghề nghiệp: Chức vụ:  
Nơi chôn :   Năm mất:    Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUỐC NGUYÊN     THẾ HỆ 9
      2000 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Toán và bà:  Hà Thị Bé Tư  
Nơi sinh : Năm sinh: 2000  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUỐC BẢO     THẾ HỆ 9
      2005 -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Toán và bà:  Hà Thị Bé Tư  
Nơi sinh : Năm sinh: 2005  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH TÂM     THẾ HỆ 9
       -       
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Minh Thành và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN KHÁNH MAI     THẾ HỆ 9
    : 2008 -       
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Duy Khang và bà:  Nguyễn Thị Thư  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: 2008
Địa chỉ : Đ. Hồ Văn Long, B́nh Hưng Ḥa B, Q.B́nh Tân  
Học vấn :   Nghề nghiệp:  
Nơi chôn :   Năm mất:  Nhằm:   
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUANG     THẾ HỆ 10
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Triêm và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ QUẾ     THẾ HỆ 10
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Triêm và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Email : ĐT nhà: ĐTDĐ:  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH THÁI     THẾ HỆ 10
       -       
Tự : Giới tính:  
Con ông : và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN THỊ THU HÀ     THẾ HỆ 10
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Khánh và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Email : ĐT nhà: ĐTDĐ:  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN KIM HOÀNG     THẾ HỆ 10
       -       
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Khánh và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Email : ĐT nhà: ĐTDĐ:  
Tŕnh độ: : Nghề nghiệp:   
Nơi làm việc: : Chức vụ: 
Nơi chôn : Năm mất:  Âm lịch:
Chi tiết khác :        
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN HOÀNG LINH     THẾ HỆ 10
             
Tự : Giới tính: Nữ  
Con ông : Nguyễn Quốc Khải và bà:   
Nơi sinh : Năm sinh:  
Địa chỉ :  
Tŕnh độ: :            
PHÁI NH̀ -CHI I   NGUYỄN Đ̀NH MAI KHUÊ     THẾ HỆ 10
    : 2004-      
Tự : Giới tính: nữ  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tuấn và bà:  Nguyễn Thị Kim Ngân  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: 2004  
Địa chỉ : quận 6  
Học vấn :          
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH MINH QUÂN     THẾ HỆ 10
      2008-      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Tuấn và bà:  Nguyễn Thị Kim Ngân  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: 2008  
Địa chỉ : quận 6  
Tŕnh độ: :  
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH QUỐC HUY     THẾ HỆ 10
      2010-      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đặng Đ́nh Hiếu và bà:  Nguyễn Thị Thanh Vy  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: #########  
Địa chỉ : quận 6  
Tŕnh độ: :              
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH KHÔI NGUYÊN     THẾ HỆ 10
      2013-      
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đặng Đ́nh Hiếu và bà:  Nguyễn Thị Thanh Vy  
Nơi sinh : TP.HCM Năm sinh: #########  
Địa chỉ : quận 6  
Tŕnh độ: :              
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NHẬT NGUYÊN     THẾ HỆ 10
  2007-  
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Duy Hinh và bà: Huỳnh Thị Ngọc Hậu  
Ngày sinh : 01/01 Năm: 2007  
Nơi sinh : Tân B́nh. TP.HCM  
Nơi ở : đường số 38, P.Hiệp B́nh Chánh, Q.Thủ Đức, TP.HCM  
ĐT nhà : DĐ:  
Email :  
  :        
PHÁI NH̀ -CHI I NGUYỄN Đ̀NH NHẬT H̉A     THẾ HỆ 10
  2012-  
Tự : Giới tính: Nam  
Con ông : Nguyễn Đ́nh Duy Hinh và bà: Huỳnh Thị Ngọc Hậu  
Ngày sinh : Năm: 2012  
Nơi sinh : TP.HCM  
Nơi ở : đường số 38, P.Hiệp B́nh Chánh, Q.Thủ Đức, TP.HCM      
  T́m đến  
Mục lục Mục lục  
3 thế hệ đầu Cây gia phả Chi tiết
Phái nh́ - Chi I Cây gia phả